Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651818-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220617832
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Duy tu giao thông do Thành phố bố trí hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 10:30:00 đến ngày 2022-06-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,107,621,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.107.621.302(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.905.325VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu bảo dưỡng công trình giao thông (loại công trình đường trong đô thị và đường ống/cống, cấp công trình từ cấp IV trở lên). Hoặc hợp đồng Sửa chữa công trình có hạng mục đường giao thông, thoát nước, biển báo, sơn vạch kẻ đườngNhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (dường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông,-Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường và thoát nước.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động,-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường và thoát nướcGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công tác Duy tu bảo dưỡng thường xuyên năm 2022 trên địa bàn Quận 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Duy tu giao thông do Thành phố bố trí hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 • Địa chỉ: Tầng 7 – Trung tâm Hành chính Quận 4, Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Tp.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: • Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng T.H; • Địa chỉ: 59 Hồ Biểu Chánh, Phường 12, quận Phú Nhuận, TP.HCM.  Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: • Chi nhánh Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Xây dựng Đồng Tiến • Địa chỉ: Tầng 19, Tòa Nhà Indochina, Số 4 Nguyễn Đình Chiểu , Phường Đa Kao, Quận 1, TP. HCM  Tư vấn lập E-HSMT: • Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Minh Nghĩa; • Địa chỉ: Số 20/13/4 đường Bình Chiểu, Phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức, Tp. HCM.  Thẩm định E-HSMT: • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4; • Địa chỉ: Tầng 7 – Trung tâm Hành chính Quận 4, Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh.  Tư vấn đánh giá E-HSDT: • Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Minh Nghĩa; • Địa chỉ: Số 20/13/4 đường Bình Chiểu, Phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức, Tp. HCM.  Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4; • Địa chỉ: Tầng 7 – Trung tâm Hành chính Quận 4, Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 , địa chỉ: 21-23 Đoàn Như Hài, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 • Địa chỉ: Tầng 7 – Trung tâm Hành chính Quận 4, Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Tp.HCM.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 • Địa chỉ: Tầng 7 – Trung tâm Hành chính Quận 4, Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận 4; Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận 4, Số 18, Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4; • Địa chỉ: Tầng 7 – Trung tâm Hành chính Quận 4, Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh. • Số điện thoại: 38.253.175; • Số fax: 39.402.633
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
• UBND Quận 4; • Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận 4, Số 18, Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cày sọc tạo nhám Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2 0,5
2 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2 0,25
3 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m2 0,25
4 Vá mặt đường bằng đá dăm - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m2 5
5 Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m2 10
6 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m2 5
7 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m2 5
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 5
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 5
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 10
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 10
12 Vận chuyển bằng thủ công 49x10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 490
13 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 0x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1m3 5
14 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 5
15 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 5
16 Lát gạch xi măng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1m2 100
17 Sửa chữa tường hầm ga bằng gạch xây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 1
18 Sửa chữa tường hầm ga bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 1
19 Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, Loại 80x80x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 1
20 Thay khuôn hầm ga, Loại hầm 80x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 1
21 Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, Loại 100x100x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 1
22 Thay khuôn hầm ga, Loại 100x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 1
23 Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, Loại 120x120x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 1
24 Thay khuôn hầm ga, Loại hầm 120x120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 1
25 Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, Loại 50x50x8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 1
26 Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, Loại 70x70x8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 1
27 Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, Loại 90x90x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 1
28 Thay nắp hầm ga các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 3
29 Sản xuất máng hầm ga bằng BTCT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m3 0,066
30 Thay máng hầm ga, Loại 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 2
31 Sản xuất lưỡi hầm ga bằng BTCT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m3 0,02
32 Thay lưỡi hầm ga, Loại 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 2
33 Sản xuất lưới chắn rác hầm ga bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tấn 0,326
34 Lắp đặt thay thế lưới chắn rác, Loại 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 45
35 Lắp đặt thay thế lưới chắn rác, Loại 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 3
36 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ, Loại 80x80, chưa tính khuôn, nắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hầm 1
37 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ, Loại 100x100, chưa tính khuôn, nắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hầm 1
38 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ, Loại 120x120, chưa tính khuôn, nắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hầm 1
39 Sửa chữa cống bị sụp trên lề đường; Đường kính cống BTCT D=400(mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 md 1
40 Sửa chữa cống bị sụp trên lề đường; Đường kính cống BTCT D=600(mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 md 1
41 Sửa chữa cống bị sụp dưới lòng đường; Đường kính cống BTCT D=400(mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 md 1
42 Sửa chữa cống bị sụp dưới lòng đường; Đường kính cống BTCT D=600(mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 md 1
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 315mm dày 9,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m 0,2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 220mm dày 5,1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m 0,2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 168mm dày 4,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m 0,2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 114mm dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m 0,2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 90mm dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m 0,2
48 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m 0,04
49 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1m 4
50 Đào đất xây hố ga rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,752
51 Đắp đất bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,216
52 Phá dỡ bằng máy khoan, tường gạch hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,112
53 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,648
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km khởi điểm, đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10m3 0,065
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp 4x1km, đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10m3 0,26
56 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,167
57 Cung cấp hố ga ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, TL>50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cấu kiện 4
59 Lắp đặt lưới chắn rác và bó vỉa bằng gang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 1,2
60 Lắp đặt biển báo tròn phản quang D70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
61 Lắp đặt biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
62 Lắp đặt biển báo tên đường 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
63 Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 25x70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
64 Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 45x70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
65 Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 50x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
66 Lắp đặt biển báo vuông phản quang 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
67 Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 60x80cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
68 Pat đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 2
69 Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90cm dài 3m (gồm bê tông chân trụ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt trụ 1
70 Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90cm dài 3,3m (gồm bê tông chân trụ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt trụ 1
71 Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90cm dài 3,5m (gồm bê tông chân trụ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt trụ 1
72 Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90cm dài 4m (gồm bê tông chân trụ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt trụ 1
73 Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90cm dài 4,5m (gồm bê tông chân trụ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt trụ 1
74 Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 240
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 4,65
76 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 4,65
77 Vận chuyển đi đổ đá các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10m3 0,465
78 Vận chuyển tiếp đi đổ đá các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10m3 1,86
79 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dặm vá nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 158,955
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 18cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,842
81 Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, Loại 80x80x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 2
82 Thay khuôn hầm ga, Loại hầm 80x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 2
83 Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, Loại 120x120x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 17
84 Thay khuôn hầm ga, Loại hầm 120x120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 17
85 Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, Loại 50x50x8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 2
86 Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, Loại 90x90x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 17
87 Thay nắp hầm ga các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái 19
88 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 29,172
89 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 5,724
90 Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m 7,02
91 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 2,431
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 18,417
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3 0,165
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3/km 0,66
95 Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 1,001
96 Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,928
97 Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 1,58
98 Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 1,32
99 Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 3,797
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,116
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,042
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,15
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,141
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,27
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,059
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,268
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,494
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 3,038
109 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 9,115
110 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 6,475
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 161,88
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 16,14
113 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 21,14
114 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 161,88
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 37,28
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 199,16
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 1,103
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,108
119 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3 0,01
120 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3/km 0,04
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,249
122 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,596
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 9,52
124 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,086
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 0,96
126 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,132
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,005
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,006
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cấu kiện 1
130 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 1,32
131 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 10,017
132 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 1,503
133 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 2,004
134 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 2,004
135 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 8,016
136 Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,501
137 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 10,017
138 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 6
139 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây/lần 3
140 Đốn hạ cây xanh loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây/lần 1
141 Đào gốc cây xanh loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây/lần 2
142 Đào gốc cây xanh loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây/lần 1
143 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây xanh loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây/lần 2
144 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây 3
145 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây 1
146 Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây 2
147 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn, bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,461
148 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó bồn cây, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 1,92
149 Đào khuôn bồn cây, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 5,104
150 Láng lót bó bồn cây, dày 3cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 14,4
151 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 192
152 Lát gạch trồng cỏ số 8 men màu (385x190x70)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 25,6
153 Đào hố trồng cây, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,512
154 Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hố 0,169
155 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 chậu 1
156 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây 1
157 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây/90 ngày 1
158 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,413
159 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,061
160 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,204
161 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 2,191
162 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,926
163 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,294
164 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đà hầm ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,058
165 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đà hầm ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,143
166 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc sẵn đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,113
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 1,051
168 Xây nâng tường hầm ga hiện hữu bằng gạch đinh không nung 4x8x18, dày 8cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,032
169 Xây nâng tường hầm ga hiện hữu bằng gạch đinh không nung 4x8x18, dày 18cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,115
170 Trát nâng tường hầm ga hiện hữu, dày 2cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 0,8
171 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông hầm ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,235
172 Bê tông móng, đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,366
173 Bê tông hầm ga, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 2,127
174 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 9
175 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 7
176 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 7
177 Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện BT, TL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 22
178 Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện BT, TL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
179 Tháo dỡ cấu kiện BT, TL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
180 Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 4,941
181 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 tấn 0,494
182 Sản xuất lưới chắn rác, thép tròn đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,003
183 Sản xuất lưới chắn rác, thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,246
184 Lắp dựng lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 1,575
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.107621302E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.905.325VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.107.621.302(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.905.325VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu bảo dưỡng công trình giao thông (loại công trình đường trong đô thị và đường ống/cống, cấp công trình từ cấp IV trở lên). Hoặc hợp đồng Sửa chữa công trình có hạng mục đường giao thông, thoát nước, biển báo, sơn vạch kẻ đườngNhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (dường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông,-Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường và thoát nước.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động,-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường và thoát nướcGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->