Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617832 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu giao thông do Thành phố bố trí hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:30:00 đến ngày 2022-06-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,107,621,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.107.621.302(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.905.325VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu bảo dưỡng công trình giao thông (loại công trình đường trong đô thị và đường ống/cống, cấp công trình từ cấp IV trở lên). Hoặc hợp đồng Sửa chữa công trình có hạng mục đường giao thông, thoát nước, biển báo, sơn vạch kẻ đườngNhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (dường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông,-Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường và thoát nước.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động,-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường và thoát nướcGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công tác Duy tu bảo dưỡng thường xuyên năm 2022 trên địa bàn Quận 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Duy tu giao thông do Thành phố bố trí hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
• Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4
• Địa chỉ: Tầng 7 – Trung tâm Hành chính Quận 4, Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận 4; Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận 4, Số 18, Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4; • Địa chỉ: Tầng 7 – Trung tâm Hành chính Quận 4, Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh. • Số điện thoại: 38.253.175; • Số fax: 39.402.633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: • UBND Quận 4; • Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận 4, Số 18, Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cày sọc tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 0,5 | |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 0,25 | |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 m2 | 0,25 | |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá dăm - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 m2 | 5 | |
| 5 | Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 m2 | 10 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 m2 | 5 | |
| 7 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 m2 | 5 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 5 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 5 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 10 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 10 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 49x10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 490 | |
| 13 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 5 | |
| 14 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 5 | |
| 15 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 5 | |
| 16 | Lát gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m2 | 100 | |
| 17 | Sửa chữa tường hầm ga bằng gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 1 | |
| 18 | Sửa chữa tường hầm ga bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 1 | |
| 19 | Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, Loại 80x80x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 1 | |
| 20 | Thay khuôn hầm ga, Loại hầm 80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 1 | |
| 21 | Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, Loại 100x100x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 1 | |
| 22 | Thay khuôn hầm ga, Loại 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 1 | |
| 23 | Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, Loại 120x120x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 1 | |
| 24 | Thay khuôn hầm ga, Loại hầm 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 1 | |
| 25 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, Loại 50x50x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 1 | |
| 26 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, Loại 70x70x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 1 | |
| 27 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, Loại 90x90x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 1 | |
| 28 | Thay nắp hầm ga các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 3 | |
| 29 | Sản xuất máng hầm ga bằng BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 m3 | 0,066 | |
| 30 | Thay máng hầm ga, Loại 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 2 | |
| 31 | Sản xuất lưỡi hầm ga bằng BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 m3 | 0,02 | |
| 32 | Thay lưỡi hầm ga, Loại 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 2 | |
| 33 | Sản xuất lưới chắn rác hầm ga bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 tấn | 0,326 | |
| 34 | Lắp đặt thay thế lưới chắn rác, Loại 80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 45 | |
| 35 | Lắp đặt thay thế lưới chắn rác, Loại 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 3 | |
| 36 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ, Loại 80x80, chưa tính khuôn, nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 hầm | 1 | |
| 37 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ, Loại 100x100, chưa tính khuôn, nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 hầm | 1 | |
| 38 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ, Loại 120x120, chưa tính khuôn, nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 hầm | 1 | |
| 39 | Sửa chữa cống bị sụp trên lề đường; Đường kính cống BTCT D=400(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 md | 1 | |
| 40 | Sửa chữa cống bị sụp trên lề đường; Đường kính cống BTCT D=600(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 md | 1 | |
| 41 | Sửa chữa cống bị sụp dưới lòng đường; Đường kính cống BTCT D=400(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 md | 1 | |
| 42 | Sửa chữa cống bị sụp dưới lòng đường; Đường kính cống BTCT D=600(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 md | 1 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 315mm dày 9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 220mm dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 168mm dày 4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 114mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 90mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,2 | |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,04 | |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m | 4 | |
| 50 | Đào đất xây hố ga rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,752 | |
| 51 | Đắp đất bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,216 | |
| 52 | Phá dỡ bằng máy khoan, tường gạch hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,112 | |
| 53 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,648 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km khởi điểm, đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10m3 | 0,065 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp 4x1km, đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10m3 | 0,26 | |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,167 | |
| 57 | Cung cấp hố ga ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, TL>50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cấu kiện | 4 | |
| 59 | Lắp đặt lưới chắn rác và bó vỉa bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 1,2 | |
| 60 | Lắp đặt biển báo tròn phản quang D70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 61 | Lắp đặt biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 62 | Lắp đặt biển báo tên đường 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 63 | Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 25x70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 64 | Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 45x70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 65 | Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 50x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 66 | Lắp đặt biển báo vuông phản quang 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 67 | Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 60x80cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 68 | Pat đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 2 | |
| 69 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90cm dài 3m (gồm bê tông chân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | trụ | 1 | |
| 70 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90cm dài 3,3m (gồm bê tông chân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | trụ | 1 | |
| 71 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90cm dài 3,5m (gồm bê tông chân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | trụ | 1 | |
| 72 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90cm dài 4m (gồm bê tông chân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | trụ | 1 | |
| 73 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90cm dài 4,5m (gồm bê tông chân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | trụ | 1 | |
| 74 | Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 240 | |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 4,65 | |
| 76 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 4,65 | |
| 77 | Vận chuyển đi đổ đá các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10m3 | 0,465 | |
| 78 | Vận chuyển tiếp đi đổ đá các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10m3 | 1,86 | |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dặm vá nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 158,955 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 18cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,842 | |
| 81 | Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, Loại 80x80x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 2 | |
| 82 | Thay khuôn hầm ga, Loại hầm 80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 2 | |
| 83 | Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, Loại 120x120x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 17 | |
| 84 | Thay khuôn hầm ga, Loại hầm 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 17 | |
| 85 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, Loại 50x50x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 2 | |
| 86 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, Loại 90x90x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 17 | |
| 87 | Thay nắp hầm ga các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cái | 19 | |
| 88 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 29,172 | |
| 89 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 5,724 | |
| 90 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 7,02 | |
| 91 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 2,431 | |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 18,417 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3 | 0,165 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3/km | 0,66 | |
| 95 | Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,001 | |
| 96 | Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,928 | |
| 97 | Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,58 | |
| 98 | Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,32 | |
| 99 | Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 3,797 | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,116 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,042 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,15 | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,141 | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,27 | |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,059 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,268 | |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,494 | |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 3,038 | |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 9,115 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 6,475 | |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 161,88 | |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 16,14 | |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 21,14 | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 161,88 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 37,28 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 199,16 | |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,103 | |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,108 | |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3 | 0,01 | |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3/km | 0,04 | |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,249 | |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,596 | |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 9,52 | |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,086 | |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 0,96 | |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,132 | |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,005 | |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,006 | |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cấu kiện | 1 | |
| 130 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 1,32 | |
| 131 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 10,017 | |
| 132 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,503 | |
| 133 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 2,004 | |
| 134 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 2,004 | |
| 135 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 8,016 | |
| 136 | Bê tông đá dăm đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,501 | |
| 137 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 10,017 | |
| 138 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 6 | |
| 139 | Đốn hạ cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây/lần | 3 | |
| 140 | Đốn hạ cây xanh loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây/lần | 1 | |
| 141 | Đào gốc cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây/lần | 2 | |
| 142 | Đào gốc cây xanh loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây/lần | 1 | |
| 143 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây/lần | 2 | |
| 144 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 3 | |
| 145 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 1 | |
| 146 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 2 | |
| 147 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn, bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,461 | |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó bồn cây, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,92 | |
| 149 | Đào khuôn bồn cây, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 5,104 | |
| 150 | Láng lót bó bồn cây, dày 3cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 14,4 | |
| 151 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 192 | |
| 152 | Lát gạch trồng cỏ số 8 men màu (385x190x70)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 25,6 | |
| 153 | Đào hố trồng cây, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,512 | |
| 154 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 hố | 0,169 | |
| 155 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 chậu | 1 | |
| 156 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây | 1 | |
| 157 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 cây/90 ngày | 1 | |
| 158 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,413 | |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,061 | |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,204 | |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 2,191 | |
| 162 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,926 | |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,294 | |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đà hầm ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,058 | |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đà hầm ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,143 | |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc sẵn đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,113 | |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,051 | |
| 168 | Xây nâng tường hầm ga hiện hữu bằng gạch đinh không nung 4x8x18, dày 8cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,032 | |
| 169 | Xây nâng tường hầm ga hiện hữu bằng gạch đinh không nung 4x8x18, dày 18cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,115 | |
| 170 | Trát nâng tường hầm ga hiện hữu, dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 0,8 | |
| 171 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,235 | |
| 172 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,366 | |
| 173 | Bê tông hầm ga, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 2,127 | |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 9 | |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 7 | |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 7 | |
| 177 | Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện BT, TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 22 | |
| 178 | Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện BT, TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 179 | Tháo dỡ cấu kiện BT, TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 180 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 4,941 | |
| 181 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 tấn | 0,494 | |
| 182 | Sản xuất lưới chắn rác, thép tròn đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,003 | |
| 183 | Sản xuất lưới chắn rác, thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,246 | |
| 184 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 1,575 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.107621302E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.905.325VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.107.621.302(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.905.325VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu bảo dưỡng công trình giao thông (loại công trình đường trong đô thị và đường ống/cống, cấp công trình từ cấp IV trở lên). Hoặc hợp đồng Sửa chữa công trình có hạng mục đường giao thông, thoát nước, biển báo, sơn vạch kẻ đườngNhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (dường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông,-Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường và thoát nước.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động,-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường và thoát nướcGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi