Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ôtô chuyên ngành Bưu chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ôtô chuyên ngành Bưu chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585496 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:30:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,877,190,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 566,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là28.315.785.061(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.719.297.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa xe ôtô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.214.033.028 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật trong việc bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô;- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công tham gia trực tiếp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia với vai trò thực hiện trực tiếp việc bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô;- Yêu cầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trực hotline hỗ trợ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia làm việc với vai trò tương tự;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ôtô chuyên ngành Bưu chính Thuê dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện vận chuyển ngành Bưu chính của Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 566.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 1 Chu Văn An, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 024 3223 2178. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Quang Hào – Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 05 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội điện thoại: 0437689407/08; fax: 0437689440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 05 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội điện thoại: 02437689407/08; fax: 02437689440 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa xe ô tô Isuzu FVM tải trọng 15 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 2 | Sửa chữa xe ô tô Isuzu FVR tải trọng 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 3 | Sửa chữa xe ô tô Hino FG8 tải trọng 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 4 | Sửa chữa xe ô tô Thaco Auman tải trọng 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 5 | Sửa chữa xe ô tô Hino FC3 tải trọng 5,5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 3 | |
| 6 | Sửa chữa xe ô tô Hino FC9 tải trọng 5,2 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 7 | Sửa chữa xe ô tô Isuzu FRR90N tải trọng 5,5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 8 | Sửa chữa xe ô tô Isuzu NQR71R tải trọng 5,1 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 9 | Sửa chữa xe ô tô Isuzu NQR75L tải trọng 5,1 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 10 | Sửa chữa xe ô tô Isuzu NPR66P tải trọng 3,5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 11 | Sửa chữa xe ô tô Isuzu NPR85K tải trọng 3,5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 12 | Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi Canter tải trọng 3,1 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 2 | |
| 13 | Sửa chữa xe ô tô Mitsubishi Canter tải trọng 1,7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 2 | |
| 14 | Sửa chữa xe ô tô Isuzu NMR85H tải trọng 1,7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 15 | Sửa chữa xe ô tô Isuzu NKR55E tải trọng 1,2 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 16 | Sửa chữa xe ô tô Isuzu NHR55E tải trọng 1,2 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 17 | Sửa chữa xe ô tô Isuzu NLR55E tải trọng 1 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 18 | Sửa chữa xe ô tô Ford Transit tải trọng 1,2 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 19 | Sửa chữa xe ô tô Suzuki Carry Pro tải trọng 0,7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 20 | Sửa chữa xe ô tô Suzuki Blind Van tải trọng 0,6 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | xe | 1 | |
| 21 | Bảo dưỡng xe ô tô Isuzu FVM tải trọng 15 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 611 | |
| 22 | Bảo dưỡng xe ô tô Isuzu FVR tải trọng 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 589 | |
| 23 | Bảo dưỡng xe ô tô Hino FG8 tải trọng 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 832 | |
| 24 | Bảo dưỡng xe ô tô Thaco Auman tải trọng 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 16 | |
| 25 | Bảo dưỡng xe ô tô Hino FC3 tải trọng 5,5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 250 | |
| 26 | Bảo dưỡng xe ô tô Hino FC9 tải trọng 5,2 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 319 | |
| 27 | Bảo dưỡng xe ô tô Isuzu FRR90N tải trọng 5,5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 60 | |
| 28 | Bảo dưỡng xe ô tô Isuzu NQR71R tải trọng 5,1 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 117 | |
| 29 | Bảo dưỡng xe ô tô Isuzu NQR75L tải trọng 5,1 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 22 | |
| 30 | Bảo dưỡng xe ô tô Isuzu NPR66P tải trọng 3,5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 28 | |
| 31 | Bảo dưỡng xe ô tô Isuzu NPR85K tải trọng 3,5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 15 | |
| 32 | Bảo dưỡng xe ô tô Mitsubishi Canter tải trọng 3,1 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 20 | |
| 33 | Bảo dưỡng xe ô tô Mitsubishi Canter tải trọng 1,7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 1 | |
| 34 | Bảo dưỡng xe ô tô Isuzu NMR85H tải trọng 1,7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 44 | |
| 35 | Bảo dưỡng xe ô tô Isuzu NKR55E tải trọng 1,2 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 4 | |
| 36 | Bảo dưỡng xe ô tô Isuzu NHR55E tải trọng 1,2 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 2 | |
| 37 | Bảo dưỡng xe ô tô Isuzu NLR55E tải trọng 1 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 9 | |
| 38 | Bảo dưỡng xe ô tô Ford Transit tải trọng 1,2 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 2 | |
| 39 | Bảo dưỡng xe ô tô Suzuki Carry Pro tải trọng 0,7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 2 | |
| 40 | Bảo dưỡng xe ô tô Suzuki Blind Van tải trọng 0,6 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | lượt | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8315785061E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.719.297.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là28.315.785.061(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.719.297.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa xe ôtô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.214.033.028 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 3 | - Đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật trong việc bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô;- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Nhân công tham gia trực tiếp | 15 | - Đã tham gia với vai trò thực hiện trực tiếp việc bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô;- Yêu cầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 3 | Trực hotline hỗ trợ | 3 | - Đã tham gia làm việc với vai trò tương tự;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi