Gói thầu: Gói thầu số 2: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh các tuyến đường huyện Nhơn Trạch năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651543-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh các tuyến đường huyện Nhơn Trạch năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220602148
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 13:25:00 đến ngày 2022-07-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,697,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.130.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích Chăm sóc, bảo dưỡng thường xuyên cây xanh thảm cỏ các tuyến đường giao thông và công viên; Quét dọn, vệ sinh thường xuyên các tuyến đường và công viên có giá trị đáp ứng yêu cầu và có thời gian thực hiện theo chu kỳ tối thiểu 6 tháng - 1 năm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.780.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm chương III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm chương III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh các tuyến đường huyện Nhơn Trạch năm 2022
Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, duy tu sửa chữa đèn tìn hiệu giao thông, hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện Nhơn Trạch năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561260
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561260


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 15.2
- E-HSDT bản gốc của nhà thầu; - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561260
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 20,8
2 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 0,433
3 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 297,6
4 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 48
5 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 496,25
6 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 1.112,38
7 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 69,21
8 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 8.089,5
9 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 323,58
10 Xén lề cỏ lá tre Theo chương V 100md/ lần 90
11 Làm cỏ tạp Theo chương V 100m2/ lần 647,16
12 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V 1m2/lần 539,3
13 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V 100m2/ lần 323,58
14 Bón phân thảm cỏ Theo chương V 100m2/ lần 161,79
15 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 633
16 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Theo chương V 100m2 0,95
17 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V 100m2/ năm 3,27
18 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V 1m2/ lần 32,7
19 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo chương V 100m2/ lần 25,32
20 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100 cây/ lần 270
21 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V 100 cây/ năm 1,8
22 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo chương V 100 cây 0,1
23 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/ năm 58
24 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V 1 cây/ năm 57
25 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo chương V 1 cây 58
26 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo chương V 1 cây 57
27 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V 1 cây 58
28 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V 1 cây 57
29 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 16.416,9
30 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 656,676
31 Xén lề cỏ lá tre Theo chương V 100md/ lần 277,68
32 Làm cỏ tạp Theo chương V 100m2/ lần 1.313,352
33 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V 1m2/lần 1.094,46
34 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V 100m2/ lần 656,676
35 Bón phân thảm cỏ Theo chương V 100m2/ lần 328,338
36 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 9.587,7
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V 100m2/ năm 36,68
38 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V 100m2/ năm 27,238
39 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V 1m2/ lần 272,38
40 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo chương V 100m2/ lần 383,508
41 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100 cây/ lần 1.488
42 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V 100 cây/ năm 9,92
43 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo chương V 100 cây 0,1
44 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/ năm 198
45 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V 1 cây 198
46 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 2.242,5
47 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 89,7
48 Xén lề cỏ lá tre Theo chương V 100md/ lần 52,08
49 Làm cỏ tạp Theo chương V 100m2/ lần 179,4
50 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V 1m2/lần 149,5
51 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V 100m2/ lần 89,7
52 Bón phân thảm cỏ Theo chương V 100m2/ lần 44,85
53 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 1.743
54 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V 100m2/ năm 4,37
55 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V 100m2/ năm 7,25
56 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V 1m2/ lần 72,5
57 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo chương V 100m2/ lần 69,72
58 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100 cây/ lần 235,5
59 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V 100 cây/ năm 1,57
60 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo chương V 100 cây 0,1
61 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/ năm 1.533
62 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V 1 cây/ năm 150
63 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo chương V 1 cây 82
64 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo chương V 100chậu/năm 44
65 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V 1 cây 1.533
66 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V 1 cây 150
67 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/ năm 385
68 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V 1 cây/ năm 69
69 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/ năm 1.014
70 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo chương V 100m2/ lần 5.709,63
71 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 228,385
72 Xén lề cỏ lá tre Theo chương V 100md/ lần 780
73 Làm cỏ tạp Theo chương V 100m2/ lần 456,77
74 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V 1m2/lần 380,642
75 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V 100m2/ lần 228,385
76 Bón phân thảm cỏ Theo chương V 100m2/ lần 114,193
77 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V 100m2/ lần 5.303,805
78 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V 100m2/ năm 26,123
79 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V 100m2/ năm 9,236
80 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V 1m2/ lần 150
81 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo chương V 100m2/ lần 212,152
82 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Theo chương V 100 cây/ lần 3.475,5
83 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V 100 cây/ năm 12,62
84 Duy trì cây cảnh trồng hoa Theo chương V 100 cây/ năm 10,55
85 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo chương V 100 cây 1
86 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/ năm 827
87 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo chương V 1 cây 303
88 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V 1 cây 827
89 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo chương V 100m2/ lần 4.954,5
90 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 289,815
91 Xén lề cỏ lá tre Theo chương V 100md/ lần 306,54
92 Làm cỏ tạp Theo chương V 100m2/ lần 579,63
93 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V 1m2/lần 483,025
94 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V 100m2/ lần 289,815
95 Bón phân thảm cỏ Theo chương V 100m2/ lần 144,908
96 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V 100m2/ lần 2.913
97 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V 100m2/ năm 19,836
98 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V 100m2/ năm 7,066
99 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V 1m2/ lần 150
100 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo chương V 100m2/ lần 116,52
101 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V 100m2/lần 1.207,5
102 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V 100 cây/ năm 4,09
103 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo chương V 100 cây 1
104 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/ năm 545
105 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 2.290,875
106 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 1.123,68
107 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100 cây/ lần 22,5
108 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 1.946,808
109 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 973,46
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.27E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.130.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.130.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích Chăm sóc, bảo dưỡng thường xuyên cây xanh thảm cỏ các tuyến đường giao thông và công viên; Quét dọn, vệ sinh thường xuyên các tuyến đường và công viên có giá trị đáp ứng yêu cầu và có thời gian thực hiện theo chu kỳ tối thiểu 6 tháng - 1 năm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.780.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm chương III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm chương III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->