Gói thầu: Gói thầu số 2: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh các tuyến đường huyện Nhơn Trạch năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh các tuyến đường huyện Nhơn Trạch năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602148 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 13:25:00 đến ngày 2022-07-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,697,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích Chăm sóc, bảo dưỡng thường xuyên cây xanh thảm cỏ các tuyến đường giao thông và công viên; Quét dọn, vệ sinh thường xuyên các tuyến đường và công viên có giá trị đáp ứng yêu cầu và có thời gian thực hiện theo chu kỳ tối thiểu 6 tháng - 1 năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm chương III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm chương III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh các tuyến đường huyện Nhơn Trạch năm 2022 Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, duy tu sửa chữa đèn tìn hiệu giao thông, hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện Nhơn Trạch năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc của nhà thầu; - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561260 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV | Theo chương V | 10.000m2 | 20,8 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV | Theo chương V | 10.000m2 | 0,433 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV | Theo chương V | 10.000m2 | 297,6 | |
| 4 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV | Theo chương V | 10.000m2 | 48 | |
| 5 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại IV | Theo chương V | 10.000m2 | 496,25 | |
| 6 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV | Theo chương V | 10.000m2 | 1.112,38 | |
| 7 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV | Theo chương V | 10.000m2 | 69,21 | |
| 8 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/ lần | 8.089,5 | |
| 9 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo chương V | 100m2/ lần | 323,58 | |
| 10 | Xén lề cỏ lá tre | Theo chương V | 100md/ lần | 90 | |
| 11 | Làm cỏ tạp | Theo chương V | 100m2/ lần | 647,16 | |
| 12 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo chương V | 1m2/lần | 539,3 | |
| 13 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 323,58 | |
| 14 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 161,79 | |
| 15 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/ lần | 633 | |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo chương V | 100m2 | 0,95 | |
| 17 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V | 100m2/ năm | 3,27 | |
| 18 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V | 1m2/ lần | 32,7 | |
| 19 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo chương V | 100m2/ lần | 25,32 | |
| 20 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100 cây/ lần | 270 | |
| 21 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V | 100 cây/ năm | 1,8 | |
| 22 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo chương V | 100 cây | 0,1 | |
| 23 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 58 | |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 57 | |
| 25 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo chương V | 1 cây | 58 | |
| 26 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo chương V | 1 cây | 57 | |
| 27 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chương V | 1 cây | 58 | |
| 28 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo chương V | 1 cây | 57 | |
| 29 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/ lần | 16.416,9 | |
| 30 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo chương V | 100m2/ lần | 656,676 | |
| 31 | Xén lề cỏ lá tre | Theo chương V | 100md/ lần | 277,68 | |
| 32 | Làm cỏ tạp | Theo chương V | 100m2/ lần | 1.313,352 | |
| 33 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo chương V | 1m2/lần | 1.094,46 | |
| 34 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 656,676 | |
| 35 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 328,338 | |
| 36 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/ lần | 9.587,7 | |
| 37 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo chương V | 100m2/ năm | 36,68 | |
| 38 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V | 100m2/ năm | 27,238 | |
| 39 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V | 1m2/ lần | 272,38 | |
| 40 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo chương V | 100m2/ lần | 383,508 | |
| 41 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100 cây/ lần | 1.488 | |
| 42 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V | 100 cây/ năm | 9,92 | |
| 43 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo chương V | 100 cây | 0,1 | |
| 44 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 198 | |
| 45 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chương V | 1 cây | 198 | |
| 46 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/ lần | 2.242,5 | |
| 47 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo chương V | 100m2/ lần | 89,7 | |
| 48 | Xén lề cỏ lá tre | Theo chương V | 100md/ lần | 52,08 | |
| 49 | Làm cỏ tạp | Theo chương V | 100m2/ lần | 179,4 | |
| 50 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo chương V | 1m2/lần | 149,5 | |
| 51 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 89,7 | |
| 52 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 44,85 | |
| 53 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/ lần | 1.743 | |
| 54 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo chương V | 100m2/ năm | 4,37 | |
| 55 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V | 100m2/ năm | 7,25 | |
| 56 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V | 1m2/ lần | 72,5 | |
| 57 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo chương V | 100m2/ lần | 69,72 | |
| 58 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100 cây/ lần | 235,5 | |
| 59 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V | 100 cây/ năm | 1,57 | |
| 60 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo chương V | 100 cây | 0,1 | |
| 61 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 1.533 | |
| 62 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 150 | |
| 63 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo chương V | 1 cây | 82 | |
| 64 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo chương V | 100chậu/năm | 44 | |
| 65 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chương V | 1 cây | 1.533 | |
| 66 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo chương V | 1 cây | 150 | |
| 67 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 385 | |
| 68 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 69 | |
| 69 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 1.014 | |
| 70 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V | 100m2/ lần | 5.709,63 | |
| 71 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo chương V | 100m2/ lần | 228,385 | |
| 72 | Xén lề cỏ lá tre | Theo chương V | 100md/ lần | 780 | |
| 73 | Làm cỏ tạp | Theo chương V | 100m2/ lần | 456,77 | |
| 74 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo chương V | 1m2/lần | 380,642 | |
| 75 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 228,385 | |
| 76 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 114,193 | |
| 77 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V | 100m2/ lần | 5.303,805 | |
| 78 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo chương V | 100m2/ năm | 26,123 | |
| 79 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V | 100m2/ năm | 9,236 | |
| 80 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V | 1m2/ lần | 150 | |
| 81 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo chương V | 100m2/ lần | 212,152 | |
| 82 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V | 100 cây/ lần | 3.475,5 | |
| 83 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V | 100 cây/ năm | 12,62 | |
| 84 | Duy trì cây cảnh trồng hoa | Theo chương V | 100 cây/ năm | 10,55 | |
| 85 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo chương V | 100 cây | 1 | |
| 86 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 827 | |
| 87 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo chương V | 1 cây | 303 | |
| 88 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo chương V | 1 cây | 827 | |
| 89 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V | 100m2/ lần | 4.954,5 | |
| 90 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo chương V | 100m2/ lần | 289,815 | |
| 91 | Xén lề cỏ lá tre | Theo chương V | 100md/ lần | 306,54 | |
| 92 | Làm cỏ tạp | Theo chương V | 100m2/ lần | 579,63 | |
| 93 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo chương V | 1m2/lần | 483,025 | |
| 94 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 289,815 | |
| 95 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V | 100m2/ lần | 144,908 | |
| 96 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V | 100m2/ lần | 2.913 | |
| 97 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo chương V | 100m2/ năm | 19,836 | |
| 98 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chương V | 100m2/ năm | 7,066 | |
| 99 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V | 1m2/ lần | 150 | |
| 100 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo chương V | 100m2/ lần | 116,52 | |
| 101 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo chương V | 100m2/lần | 1.207,5 | |
| 102 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo chương V | 100 cây/ năm | 4,09 | |
| 103 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo chương V | 100 cây | 1 | |
| 104 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chương V | 1 cây/ năm | 545 | |
| 105 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/ lần | 2.290,875 | |
| 106 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100m2/ lần | 1.123,68 | |
| 107 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Theo chương V | 100 cây/ lần | 22,5 | |
| 108 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo chương V | 100m2/ lần | 1.946,808 | |
| 109 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo chương V | 100m2/ lần | 973,46 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.27E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích Chăm sóc, bảo dưỡng thường xuyên cây xanh thảm cỏ các tuyến đường giao thông và công viên; Quét dọn, vệ sinh thường xuyên các tuyến đường và công viên có giá trị đáp ứng yêu cầu và có thời gian thực hiện theo chu kỳ tối thiểu 6 tháng - 1 năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm chương III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm chương III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi