Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ sân để xe phía trước tầng 1, phòng làm việc và hành lang từ tầng 1 đến tầng 4 của tòa nhà 9 tầng đơn nguyên 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ứng dụng công nghệ thông tin y tế |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ sân để xe phía trước tầng 1, phòng làm việc và hành lang từ tầng 1 đến tầng 4 của tòa nhà 9 tầng đơn nguyên 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537895 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 12:29:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng gồm): 1.Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ. 2.Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng 3.Hóa đơn tài chính cho phần việc đã thực hiện của hợp đồng được kê khai Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 462.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vị trí đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo về nghiệp vụ an ninh chuyên ngành hoặc bộ đội xuất ngũ trở lên.Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ.Tài liệu về giấy tờ tùy thân (CMND/CCCD/Hộ chiếu)Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầuCó ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo vệ an ninh trật tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ.Tài liệu về giấy tờ tùy thân (CMND/CCCD/Hộ chiếu)Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầuCó ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo vệ an ninh trật tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ứng dụng công nghệ thông tin y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ sân để xe phía trước tầng 1, phòng làm việc và hành lang từ tầng 1 đến tầng 4 của tòa nhà 9 tầng đơn nguyên 1 Về việc phê duyệt nội dung hoạt động và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu Thuê dịch vụ bảo vệ sân để xe phía trước tầng 1, phòng làm việc và hành lang từ tầng 1 đến tầng 4 của tòa nhà 9 tầng đơn nguyên 1 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận nhà thầu được cung cấp dịch vụ bảo vệ, được phép sử dụng công cụ hỗ trợ; - Thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính được phép hoạt động và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (Trong trường hợp được ủy quyền); - Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; - Bản chụp các tài liệu chứng minh về tình hình tài chính theo mục 3 Ghi chú Mẫu số 13 Tình hình tài chính của Nhà thầu; - Tài liệu giới thiệu về nhà thầu: Về số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính, số lượng và trình độ nhân sự, địa chỉ, cơ cấu tổ chức… - Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự, giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; - Thỏa thuận liên danh (Trong trường hợp liên danh); - Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản chụp hoặc bản sao công chứng gồm: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ; Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho phần việc đã thực hiện của hợp đồng được kê khai. |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu trữ; - Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT theo yêu cầu mục E-CDNT 10.7 ; - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; - Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu; Các tài liệu này là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ. Riêng Bảo đảm dự thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Ứng dụng công nghệ thông tin y tế; Địa chỉ: Nhà 9 tầng Ngõ 135 Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37368315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Công nghệ thông tin – Bộ Y tế Địa chỉ: Ngõ 135 phố Núi Trúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37368315. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Công nghệ thông tin – Bộ Y tế Địa chỉ: Ngõ 135 phố Núi Trúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37368315. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Công nghệ thông tin – Bộ Y tế Địa chỉ: Ngõ 135 phố Núi Trúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37368315. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ bảo vệ sân để xe phía trước tầng 1, phòng làm việc và hành lang từ tầng 1 đến tầng 4 của tòa nhà 9 tầng đơn nguyên 1 | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng gồm): 1.Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ. 2.Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng 3.Hóa đơn tài chính cho phần việc đã thực hiện của hợp đồng được kê khai Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 462.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí đội trưởng | 1 | Được đào tạo về nghiệp vụ an ninh chuyên ngành hoặc bộ đội xuất ngũ trở lên.Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ.Tài liệu về giấy tờ tùy thân (CMND/CCCD/Hộ chiếu)Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầuCó ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo vệ an ninh trật tự | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 2 | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ.Tài liệu về giấy tờ tùy thân (CMND/CCCD/Hộ chiếu)Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầuCó ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo vệ an ninh trật tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi