Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453775 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 11:37:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,834,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499.834.425(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.950.327VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi thi công công trình dân dụng, có giá trị thi công hoàn thành ≥ 1.049.884.098 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dung công việc của gói thầu này (các công việc chính gồm: Thi công trát, bả matit, sơn nước; Phá dỡ gạch ốp/lát cũ; Cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí; Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện; Thi công ốp/lát gạch; Thi công trần thạch cao; Thi công lợp mái tôn). * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.884.098 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.149.652.294 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng các hạng mục chính gồm: Thi công trát, bả matit, sơn nước; Cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí; Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện; Thi công ốp/lát gạch; Thi công trần thạch cao; Thi công lợp mái tôn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Công trình sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 2)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 3)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Báo cáo kiểm toán (nếu có), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 4)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu; 5) Tài liệu chứng minh cho các thiết bị thi công dự kiến thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh sở hữu, đi thuê và đặc điểm công suất thiết bị,…) |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 05 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38 243 894 - Fax: 028 38 241 682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG TRỆT ĐẾN TẦNG 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | O | 0 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng compast tầng 11- tầng G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 240 | |
| 3 | Lắp đặt tấm compast (bao gồm keo, vít) tầng trệt đến tầng 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 240 | |
| 4 | CCLD chân đế innox của tấm compast tầng trệt đến tầng 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 131 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 165,062 | |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 165,062 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 8,2531 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,0825 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,0825 | |
| 10 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,548 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 17,1 | |
| 12 | Cung cấp ren đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 171 | |
| 13 | Cung cấp Vòi rửa tay mã LFV-17 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 23 | |
| 14 | Cung cấp Van góc inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 53 | |
| 15 | Cung cấp dây cấp nước lavabo A-701-9 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 86 | |
| 16 | Cung cấp xả tiểu nam UF-6V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 28 | |
| 17 | Cung cấp Xi phông chậu rửa tay A-325 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 49 | |
| 18 | Cung cấp Vòi rửa vệ sinh CFA-102A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 29 | |
| 19 | Lắp đặt vòi tự động AMV-90 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 5 | |
| 20 | Cung cấp vòi nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 10 | |
| 21 | Cung cấp con thỏ A-325PS (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 3 | |
| 22 | B. SƠN MỚI KHU SẢNH VỆ SINH VÀ CẦU THANG BỘ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | O | 0 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 39,552 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 39,552 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 519,84 | |
| 26 | C. PHÒNG LÀM VIỆC 4 TẦNG 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | O | 0 | |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,46 | |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,02 | |
| 30 | Quét lớp Sika membrane định mức 0.8kg/m2 (hoặc sử dụng vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,48 | |
| 31 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 32 | Chống thấm cổ ống phiểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,46 | |
| 34 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,02 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,46 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,02 | |
| 37 | Lắp đặt Chậu xí bệt C574 VWN-2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 38 | Cung cấp con thỏ A-325PS (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh CFA-102A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 40 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen BFV-130 3S (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 41 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi LFV-13B (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 42 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo AL-2298V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 44 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,1944 | |
| 45 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,1944 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3/km | 0,0194 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 7 tấn (6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3/km | 0,0194 | |
| 48 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại gạch ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,1944 | |
| 49 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,1944 | |
| 50 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1000v | 0,015 | |
| 51 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,1944 | |
| 52 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh bằng khiên vác lên cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tb | 3 | |
| 53 | D. PHÒNG LÀM VIỆC 1 (TẦNG 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | O | 0 | |
| 54 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 55 | Lắp đặt Chậu xí bệt C574 VWN-2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 56 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh CFA-102A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 57 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen BFV-130 3S (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 58 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi LFV-13B (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 59 | Tháo dỡ + lắp lại máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 60 | Ống luồn PVC D=27 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,07 | |
| 61 | Ống đồng máy lạnh D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,1 | |
| 62 | Vệ sinh máy lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 63 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 64 | Tháo giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 18 | |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 16,2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 16,2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 54 | |
| 68 | Tháo dỡ Tháo dỡ đèn âm trần kt 60x60 (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 69 | Lắp đặt đèn led âm trần kt 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 70 | E. LÁT GẠCH CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | O | 0 | |
| 71 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 280 | |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để mịn lại về mặt và lát lại gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 280 | |
| 73 | Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 260 | |
| 74 | Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20 | |
| 75 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 57,6 | |
| 76 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 57,6 | |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3/km | 5,76 | |
| 78 | F. LÁT ĐÁ SẢNH BẬC CẤP CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | O | 0 | |
| 79 | Phá dỡ nền đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 25,116 | |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để lát lại đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 25,116 | |
| 81 | Lát đá đỏ ấn độ tam cấp sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 25,116 | |
| 82 | CCLD ron đồng T10mm gân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 96 | |
| 83 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,0046 | |
| 84 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 86 | G. CẢI TẠO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | O | 0 | |
| 87 | Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 88 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 89 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 90 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 91 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 92 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 93 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 94 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen BFV-130 3S (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn tường trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 50,16 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 50,16 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 50,16 | |
| 98 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 99 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 100 | Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 101 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10 | |
| 102 | Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10 | |
| 103 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 104 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 105 | Lắp đặt máy lạnh treo tường inverter 2.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 106 | Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 107 | Lắp đặt máy lạnh treo tường inverter 2.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 108 | Cung cấp giường sắt y tế 1.9x0.9x0.54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 109 | Cung cấp tủ inox đựng thuốc 0.8x0.4x1.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 110 | Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 111 | Lắp đặt máy lạnh treo tường inverter 2.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 112 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13 | |
| 113 | Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13 | |
| 114 | Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 115 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 3 | |
| 116 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 3 | |
| 117 | Lắp đặt máy lạnh âm trần inverter 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 118 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10 | |
| 119 | Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10 | |
| 120 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 121 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 122 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 123 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 124 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20 | |
| 125 | Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20 | |
| 126 | Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 127 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 128 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 129 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 130 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10 | |
| 131 | Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10 | |
| 132 | Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 133 | Lắp đặt máy lạnh âm trần inverter 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 134 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 135 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 136 | Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 137 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 138 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 139 | Lắp đặt máy lạnh âm trần inverter 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 140 | Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 141 | Lắp đặt máy lạnh âm trần inverter 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 142 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5 | |
| 143 | Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5 | |
| 144 | Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 145 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 146 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 2 | |
| 147 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10 | |
| 148 | Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10 | |
| 149 | Lắp đặt máy lạnh âm trần inverter 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 150 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7 | |
| 151 | Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7 | |
| 152 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 153 | Bơm ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 154 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6 | |
| 155 | Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6 | |
| 156 | Lắp đặt cục nóng máy lạnh trên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 10 | |
| 157 | Sửa chữa vách kính mặt tiền bị chảy nước vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 72,36 | |
| 158 | Thay tấm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,88 | |
| 159 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tb | 1 | |
| 160 | H. MÁI CHE TOLE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | O | 0 | |
| 161 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,7799 | |
| 162 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 1,6799 | |
| 163 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,7799 | |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 1,6799 | |
| 165 | Lợp mái tôn dày 0.5mm + lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,27 | |
| 166 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn KT: 300x180x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 68 | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 1,04 | |
| 168 | Lắp đặt Chếch PVC 45 độ (cút PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 169 | Ốp đá granite vào tường vữa XM m75 (dặm vá phần khung làm nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13 | |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Dặm vá phần tường liên kết kèo thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499834425E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.950.327VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499.834.425(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.950.327VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi thi công công trình dân dụng, có giá trị thi công hoàn thành ≥ 1.049.884.098 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dung công việc của gói thầu này (các công việc chính gồm: Thi công trát, bả matit, sơn nước; Phá dỡ gạch ốp/lát cũ; Cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí; Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện; Thi công ốp/lát gạch; Thi công trần thạch cao; Thi công lợp mái tôn). * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.884.098 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.149.652.294 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng các hạng mục chính gồm: Thi công trát, bả matit, sơn nước; Cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí; Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện; Thi công ốp/lát gạch; Thi công trần thạch cao; Thi công lợp mái tôn; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi