Gói thầu: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534587-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220453775
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:37:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,834,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499.834.425(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.950.327VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi thi công công trình dân dụng, có giá trị thi công hoàn thành ≥ 1.049.884.098 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dung công việc của gói thầu này (các công việc chính gồm: Thi công trát, bả matit, sơn nước; Phá dỡ gạch ốp/lát cũ; Cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí; Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện; Thi công ốp/lát gạch; Thi công trần thạch cao; Thi công lợp mái tôn). * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.884.098 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.149.652.294 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng các hạng mục chính gồm: Thi công trát, bả matit, sơn nước; Cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí; Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện; Thi công ốp/lát gạch; Thi công trần thạch cao; Thi công lợp mái tôn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa
Công trình sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38 243 894 - Fax: 028 38 241 682
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Thương Mại Việt Pháp; - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SACA; - Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Gia Hưng Cons - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần OSEA; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Tân Đại


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38 243 894 - Fax: 028 38 241 682


E-CDNT 10.7
1)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 2)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 3)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Báo cáo kiểm toán (nếu có), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 4)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu; 5) Tài liệu chứng minh cho các thiết bị thi công dự kiến thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh sở hữu, đi thuê và đặc điểm công suất thiết bị,…)
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 05 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38 243 894 - Fax: 028 38 241 682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Báo đấu thầu: 0243 768 6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG TRỆT ĐẾN TẦNG 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V O 0
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng compast tầng 11- tầng G Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 240
3 Lắp đặt tấm compast (bao gồm keo, vít) tầng trệt đến tầng 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 240
4 CCLD chân đế innox của tấm compast tầng trệt đến tầng 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 131
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 165,062
6 Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 165,062
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 8,2531
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,0825
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,0825
10 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,548
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 17,1
12 Cung cấp ren đồng DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 171
13 Cung cấp Vòi rửa tay mã LFV-17 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 23
14 Cung cấp Van góc inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 53
15 Cung cấp dây cấp nước lavabo A-701-9 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 86
16 Cung cấp xả tiểu nam UF-6V (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 28
17 Cung cấp Xi phông chậu rửa tay A-325 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 49
18 Cung cấp Vòi rửa vệ sinh CFA-102A (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 29
19 Lắp đặt vòi tự động AMV-90 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 5
20 Cung cấp vòi nước inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 10
21 Cung cấp con thỏ A-325PS (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 3
22 B. SƠN MỚI KHU SẢNH VỆ SINH VÀ CẦU THANG BỘ Mô tả kỹ thuật theo chương V O 0
23 Cạo bỏ lớp sơn bả tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 39,552
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 39,552
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 519,84
26 C. PHÒNG LÀM VIỆC 4 TẦNG 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V O 0
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
28 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,46
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,02
30 Quét lớp Sika membrane định mức 0.8kg/m2 (hoặc sử dụng vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,48
31 Chống thấm cổ ống xuyên sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
32 Chống thấm cổ ống phiểu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,46
34 Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,02
35 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,46
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,02
37 Lắp đặt Chậu xí bệt C574 VWN-2 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
38 Cung cấp con thỏ A-325PS (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
39 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh CFA-102A (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
40 Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen BFV-130 3S (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
41 Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi LFV-13B (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
42 Lắp đặt Chậu rửa lavabo AL-2298V (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
44 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,1944
45 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,1944
46 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10m3/km 0,0194
47 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 7 tấn (6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10m3/km 0,0194
48 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại gạch ốp lát Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,1944
49 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,1944
50 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1000v 0,015
51 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,1944
52 Vận chuyển thiết bị vệ sinh bằng khiên vác lên cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V tb 3
53 D. PHÒNG LÀM VIỆC 1 (TẦNG 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V O 0
54 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
55 Lắp đặt Chậu xí bệt C574 VWN-2 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
56 Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh CFA-102A (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
57 Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen BFV-130 3S (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
58 Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi LFV-13B (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
59 Tháo dỡ + lắp lại máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
60 Ống luồn PVC D=27 thoát nước máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,07
61 Ống đồng máy lạnh D6.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,1
62 Vệ sinh máy lạnh âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
63 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
64 Tháo giấy dán tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 18
65 Cạo bỏ lớp sơn bả tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 16,2
66 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 16,2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 54
68 Tháo dỡ Tháo dỡ đèn âm trần kt 60x60 (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 4
69 Lắp đặt đèn led âm trần kt 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 4
70 E. LÁT GẠCH CÁC PHÒNG LÀM VIỆC Mô tả kỹ thuật theo chương V O 0
71 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 280
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để mịn lại về mặt và lát lại gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 280
73 Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 260
74 Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20
75 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 57,6
76 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 57,6
77 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10m3/km 5,76
78 F. LÁT ĐÁ SẢNH BẬC CẤP CHÍNH Mô tả kỹ thuật theo chương V O 0
79 Phá dỡ nền đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 25,116
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để lát lại đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 25,116
81 Lát đá đỏ ấn độ tam cấp sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 25,116
82 CCLD ron đồng T10mm gân Mô tả kỹ thuật theo chương V md 96
83 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,0046
84 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,01
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,01
86 G. CẢI TẠO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC Mô tả kỹ thuật theo chương V O 0
87 Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
88 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
89 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
90 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
91 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
92 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
93 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
94 Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen BFV-130 3S (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
95 Cạo bỏ lớp sơn tường trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 50,16
96 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 50,16
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 50,16
98 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 4
99 Lắp đặt quạt hút gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
100 Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
101 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10
102 Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10
103 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
104 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
105 Lắp đặt máy lạnh treo tường inverter 2.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
106 Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
107 Lắp đặt máy lạnh treo tường inverter 2.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
108 Cung cấp giường sắt y tế 1.9x0.9x0.54m Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
109 Cung cấp tủ inox đựng thuốc 0.8x0.4x1.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
110 Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
111 Lắp đặt máy lạnh treo tường inverter 2.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
112 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13
113 Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13
114 Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
115 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 3
116 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 3
117 Lắp đặt máy lạnh âm trần inverter 5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
118 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10
119 Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10
120 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
121 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
122 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
123 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
124 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20
125 Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20
126 Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
127 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
128 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
129 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
130 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10
131 Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10
132 Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
133 Lắp đặt máy lạnh âm trần inverter 5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
134 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
135 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
136 Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
137 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
138 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
139 Lắp đặt máy lạnh âm trần inverter 5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
140 Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
141 Lắp đặt máy lạnh âm trần inverter 5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
142 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5
143 Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5
144 Tháo dỡ dàn lạnh, dàn nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
145 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
146 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 2
147 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10
148 Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10
149 Lắp đặt máy lạnh âm trần inverter 5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
150 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7
151 Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7
152 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
153 Bơm ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
154 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6
155 Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6
156 Lắp đặt cục nóng máy lạnh trên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 10
157 Sửa chữa vách kính mặt tiền bị chảy nước vào Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 72,36
158 Thay tấm kính CL 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,88
159 Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V tb 1
160 H. MÁI CHE TOLE Mô tả kỹ thuật theo chương V O 0
161 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,7799
162 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 1,6799
163 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,7799
164 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 1,6799
165 Lợp mái tôn dày 0.5mm + lớp chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2,27
166 Cung cấp lắp đặt máng xối tôn KT: 300x180x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V md 68
167 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 1,04
168 Lắp đặt Chếch PVC 45 độ (cút PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
169 Ốp đá granite vào tường vữa XM m75 (dặm vá phần khung làm nhà xe) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Dặm vá phần tường liên kết kèo thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499834425E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.950.327VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499.834.425(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.950.327VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi thi công công trình dân dụng, có giá trị thi công hoàn thành ≥ 1.049.884.098 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dung công việc của gói thầu này (các công việc chính gồm: Thi công trát, bả matit, sơn nước; Phá dỡ gạch ốp/lát cũ; Cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí; Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện; Thi công ốp/lát gạch; Thi công trần thạch cao; Thi công lợp mái tôn). * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.884.098 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.149.652.294 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng các hạng mục chính gồm: Thi công trát, bả matit, sơn nước; Cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí; Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện; Thi công ốp/lát gạch; Thi công trần thạch cao; Thi công lợp mái tôn;32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->