Gói thầu: Mua vật tư hoá chất và dụng cụ các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572929-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng
Tên gói thầu Mua vật tư hoá chất và dụng cụ các loại
Số hiệu KHLCNT 20220546420
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 10:11:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 357,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng và hoá đơn tài chính đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.- Biên bản nghiệm thu, bàn giao, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện.Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết xử lý lỗi hàng hóa cung cấp cho gói thầu;4.2. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3. Cam kết thực hiện xử lý lỗi hàng hóa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng
E-CDNT 1.2 Mua vật tư hoá chất và dụng cụ các loại
Hợp đồng nghiên cứu khoa học số 20/HĐ-ĐHLN-KHCN-2022, thuộc đề tài: Nghiên cứu công nghệ bảo quản và chế biến đồ gỗ xuất khẩu từ nguyên liệu gỗ rừng trồng(Chiêu liêu nước, Sao đen, Dầu rái)
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng Địa chỉ: Số 46, phường Đức Thắng - quận Bắc Từ Liêm - tp Hà Nội Điện thoại: 024.37525632 Fax: 024.37525632
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng , địa chỉ: Số 46 Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng Địa chỉ: Số 46, phường Đức Thắng - quận Bắc Từ Liêm - tp Hà Nội Điện thoại: 024.37525632 Fax: 024.37525632


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Tài liệu chứng minh năng lực tài chính; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hoá đơn…)
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của sản phẩm và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT (Nhà thầu chào nhiều hơn 1 xuất xứ, ký mã hiệu; hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị/vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân địa điểm theo yêu cầu của nhà thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 Hàng hóa phải còn hạn sử dụng ít nhất là 6 tháng trở lên
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa nhập khẩu phải gồm các giấy tờ dưới đây: + Cam kết đảm bảo chất lượng và xuất xứ hàng hoá
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng Địa chỉ: Số 46, phường Đức Thắng - quận Bắc Từ Liêm - tp Hà Nội Điện thoại: 024.37525632 Fax: 024.37525632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Duy Ngọc, Chức vụ: Viện trưởng Địa chỉ: Phường Đức Thắng - quận Bắc Từ Liêm - tp Hà Nội Điện thoại: 024.37525632 Fax: 024.37525632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện – Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng Địa chỉ: phường Đức Thắng - quận Bắc Từ Liêm - tp Hà Nội. Điện thoại: 024.37525632 Fax: 024.37525632
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Viện – Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng Địa chỉ: phường Đức Thắng - quận Bắc Từ Liêm - tp Hà Nội. Điện thoại: 024.37525632 Fax: 024.37525632
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Foocmalin12LọDùng trong phân tích; Dung dịch 37%
2Agar37KgSức đông đo ở 20 độ C (± 1 độ C) với nồng độ 1,5%; Độ ẩm nhỏ hơn 18%
3Malt extract8KgHóa chất phân tích; Dạng bột, màu hơi vàng, pH (25 độ C):4,8; Độ hòa tan: 17 g/l
4Cao chiết malt32KgHóa chất kỹ thuật; Dạng bột, màu vàng nhạt; pH (25 độ C): 4,5 – 5,5; Độ hòa tan: 20 g/l
5HCl5LọDùng trong phân tích; Dung dịch 37%
6CaCO320KgDùng trong phân tích; Dạng bột, có màu trắng; Hàm lượng: ≥ 99 %
7PDA18KgMàu vàng nhạt; pH (25 độ C): 5,4-5,8; Độ hòa tan: 39 g/l
8NaOH khan5LọDạng tinh thể, dùng trong phân tích; Độ tinh khiết: > 99%
9Lactose17KgDùng trong thực phẩm, có màu trắng
10Cồn85LítNồng độ: ≥ 96%
11Congo đỏ7LọDạng bột màu đỏ gạch; Hàm lượng chất nhuộm: > 35%
12Lugol4LọDùng trong phân tích, tỷ trọng 1,02g/cm³ (20 độ C); pH 2,0 (H2O, 20 độ C – 22 độ C)
13Pepton24KgPepton thịt , dùng cho vi sinh; Cảm quan: màu vàng nhạt, pH: 7,2 ± 0,2
14Glycerol11LítDùng trong phân tích, độ tinh khiết: >99,7%
15Glucose18KgDùng trong phân tích; Dạng tinh thể, màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99,9 %
16Alpha Naphtol23LọĐộ tinh khiết: > 99%
17P-cresol2LọĐộ tinh khiết: > 99%
18KH2PO411KgĐộ tinh khiết: >99,5%
19K2HPO410KgDạng tinh thể, có màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 98 %
20(NH4)2SO411KgDạng tinh thể, có màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %
21MgSO4.7H2O9KgDạng tinh thể, có màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %
22CaCl28KgDạng tinh thể, có màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 95 %
23NaCl9KgDạng tinh thể, có màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %
24CMC8KgDạng bột, có màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 95 %
25KNO311KgDạng tinh thể, có màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99 %
26FeSO4.7H2O9KgDạng tinh thể, có màu xanh nhạt; Độ tinh khiết: ≥ 99 %
27Glucoza15KgDùng trong thực phẩm; Dạng tinh thể, màu trắng; Độ tinh khiết ≥ 98 %
28Cốc 2000 ml15ChiếcCó chia vạch định mức; Chất liệu: thủy tinh trung tính, trong suốt; Chịu nhiệt độ 300 độ C
29Cốc 1000 ml15ChiếcCó chia vạch định mức; Chất liệu: thủy tinh trung tính, trong suốt; Chịu nhiệt độ 300 độ C
30Cốc 500 ml15ChiếcCó chia vạch định mức; Chất liệu: thủy tinh trung tính, trong suốt; Chịu nhiệt độ 300 độ C
31Cốc 250 ml15ChiếcCó chia vạch định mức; Chất liệu: thủy tinh trung tính, trong suốt; Chịu nhiệt độ 300 độ C
32Ống đong thủy tinh 1000ml15ChiếcCó chia vạch định mức; Chất liệu: thủy tinh trung tính, trong suốt
33Ống nghiệm180ChiếcChất liệu: thủy tinh trung tính, trong suốt; Có nút vặn; Kích thước 18x180 mm
34Phễu lọc20ChiếcChất liệu: thủy tinh trung tính, trong suốt; Dung tích 250ml
35Cốc đốt2ChiếcChất liệu: thủy tinh trung tính, trong suốt; Chịu được nhiệt độ 160 độ C
36Que cấy20QueChất liệu: inox.
37Đĩa Petri80BộĐường kính 10cm; Chất liệu: thủy tinh trung tính; Chịu được nhiệt độ 160 độ C
38Đầu côn và hộp đựng đầu côn (Bộ 100 cái)7BộDung tích 1ml; Chất liệu: nhựa pp; Dùng trong phòng thí nghiệm
39Ống eppendorf (1 hộp 500 cái)7HộpDung tích ống 1,5ml; Chất liệu: nhựa pp; Dùng trong phòng thí nghiệm
40Đĩa Petri nhựa (gói 20 cái)10GóiĐường kính 10cm; Chất liệu: nhựa polystyrene
41Bình tam giác 250ml110ChiếcChất liệu: thủy tinh trung tính, trong suốt; Chịu được nhiệt độ 160 độ C
42Bình tam giác 500ml110ChiếcChất liệu: thủy tinh trung tính, trong suốt; Chịu được nhiệt độ 160 độ C
43Găng tay cao su thường12ĐôiChất liệu: cao su; Màu Xanh
44Giá đựng ống nghiệm 3 hàng Inox20ChiếcChất liệu Inox (thép không rỉ); lỗ to: Đường kính lỗ 18mm; Mỗi hàng 10 lỗ
45Khẩu trang phòng độc10ChiếcMặt nạ 2 phin lọc
46Khẩu trang thường40ChiếcChất liệu vải cotton
47Bảo hộ lao động10BộMàu xanh; Chất liệu bằng vải cotton
48Kính bảo hộ lao động10ChiếcChất liệu: Ovan Polycarbonate; Màu đen
49Giấy đo pH8TệpThang đo 1-14
50Giấy lọc40TờĐường kính 125mm được làm bằng sợi cellulose 100% alpha; hàm lượng tro 0,1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng và hoá đơn tài chính đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.- Biên bản nghiệm thu, bàn giao, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện.Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết xử lý lỗi hàng hóa cung cấp cho gói thầu;4.2. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3. Cam kết thực hiện xử lý lỗi hàng hóa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->