Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ; hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất năm 2022 của Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ dụng cụ; hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất năm 2022 của Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608165 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 12:33:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84136E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa, thí nghiệm điện... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 415.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ dụng cụ; hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất năm 2022 của Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 1 Mua sắm công cụ dụng cụ; hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất năm 2022 của Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 1 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển dỡ hạ đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa & dịch vụ theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện – CN Tổng công ty Truyền tải điện Quốc Gia. Địa chỉ: Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1. Địa chỉ: Số 471 đường Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 1111D đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024. 6262.9555 Ông Nguyễn Tiến Dũng – Giám đốc Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 84-024.37686611 - Email của phòng KHVT-NPTS: [email protected] - Điện thoại phòng KHVT- Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện: 0242.2409988. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kìm điện | 45 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Kìm cắt | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Kìm mỏ nhọn | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Kìm ép đầu cốt | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Kìm tuốt dây điện | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Kìm bấm chết 10 in | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Kìm bấm chết 17 in | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Kìm cắt cáp nhị thứ | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tuốc nơ vit 2 cạnh 3.5mm2 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tuốc nơ vít 2 cạnh 4.0mm2 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tuốc nơ vít 2 cạnh 5.0mm2 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tuốc nơ vit 4 cạnh 3.5mm2 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tuốc nơ vít 4 cạnh 4.0 mm2 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tuốc nơ vít 4 cạnh 5.0mm2 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cờ lê 2 đầu miệng 6-8 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cờ lê 2 đầu miệng 8-10 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cờ lê 2 đầu miệng 10-12 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cờ lê 2 đầu miệng 13-14 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cờ lê 2 đầu miệng 14-17 | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cờ lê 2 đầu miệng 17-19 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cờ lê 2 đầu miệng 22-24 | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cờ lê 2 đầu miệng 30-31 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cờ lê 2 đầu miệng 36-41 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cờ lê 2 đầu miệng 41-45 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ lục giác (lục lăng) 3-13mm | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ lục giác (lục lăng) 3-17mm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ lục giác sao (hoa khế) 3-13mm | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ lục giác sao (hoa khế) 3-17mm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ tròng khẩu ngắn, tay tự động | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Dao bổ cáp | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bút thử điện | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ổ cắm 5 mét 6 chấu | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ru lô nguồn 30 mét | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ru lô nguồn 50 mét | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ dây đo đồng hồ vạn năng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dây cầu nhị thứ để thí nghiệm rơle | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đầu chuyển Adapter cổng com DB9 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cáp chuyển đổi USB sang com RS232 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Aptomat 3 pha 300A | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Aptomat 3 pha 50A | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây đồng mềm dùng cho máy đo | 200 | mét | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ test Switch thí nghiệm nhị thứ | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Mỏ lết 150 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Mỏ lết 250 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Mỏ lết 400 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Kìm nước 12" | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Kìm nước 18" | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tay lắc vặn khẩu | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Tuýp chụp | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ cờ lê vòng miệng | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ tô vít cách điện | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ ta rô | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cờ lê lực (Cần tuýp tự động) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đột lỗ kim loại thuỷ lực cầm tay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ cối đột ĐK 14,3mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ cối đột ĐK 17,5mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ cối đột ĐK 19,8mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ cối đột ĐK 20,6mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ đột gioăng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Thước Thủy 60cm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Thước Thủy 210cm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Thước kẹp | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Thước pa me hiển thị | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ dây đo máy thí nghiệm | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Phin lọc teflon | 150 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Hóa chất Hydranal - Coulomat AG | 10 | chai | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | HYDRANAL - water Standard 0.1 | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | HYDRANAL - water Standard OIL | 1 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bình khí chuẩn | 2 | bình | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84136E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa, thí nghiệm điện... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 415.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi