Gói thầu: mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật tại đơn vị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652572-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân
Tên gói thầu mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật tại đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20220637290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 12:12:00 đến ngày 2022-06-24 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân
E-CDNT 1.2 mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật tại đơn vị
mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật tại đơn vị
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải Quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải Quân


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại chương III: tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các mặt hàng chào thầu tại địa phương. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: rách, bạc màu, móp méo, …. (không do lỗi của đơn vị sử dụng). - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) hoặc đặt cọc bằng tiền mặt. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải Quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 146; Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính, Lữ đoàn 146; Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban tài chính, Lữ đoàn 146; Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa;
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao tay cao su60ĐôiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Bột đá100KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Bulon200BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Bulon Inox M12x50400BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Bulon Inox M6x30600BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Bulon inox M8x80600BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Bulon Inox M8x1002.800BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Cầu chì ống360CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Dung dịch nước làm mát64CanChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Dung dịch tẩy rửa sinh hàn100LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Co cao su80CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Còi hơi20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Công tắc 6 chân160CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Công tắc ngắt điện20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Ty chống nắp khoang máy2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Cút nối80TúiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Keo Silicone40LọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Dầu thủy lực gầu40LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Dầu thủy lực40ChsiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Dây curoa 9 rãnh20DâyChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Dây curoa động cơ20DâyChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Dây cáp thép240mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Dây điện đơn 1 lõi100mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Dây điện 2.51.200mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Dây fido (truyền tín hiệu máy thông tin)400mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26An ten thông tin20BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Anten định vị20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Dẻ lau400KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Đệm dập bố kẽm hút, xả40BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Đệm đồng kim phun80BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Đệm va cao su300mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Đèn neo 12V-15W20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Đèn mạn40CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Đá mài 1 tấc10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Đồng tiền inox8CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Dung môi pha sơn40CanChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Giắc anten20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Giấy nhám thô200TờChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Gioăng cao su làm kín160mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Goăng cao su nẹp kính160mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Kẽm chống ăn mòn40CụcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Kẽm sinh hàn40CụcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Keo đa năng40HộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Keo compozit500LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Bộ 2 Kẹp Ắc Quy120CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Kim phun máy YANMAR 4 LHA-STP (240CV)80CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47La INOX600mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Loa 12V,30W20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Lọc gió20CụmChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Lọc Nhiên liệu 108020CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Ma tít120KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Máy phát điện20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Mica 3mm40tấmChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Chổi đánh bóng INOX100ViênChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Ống cao su bố kẽm F4240mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Ống Inox 4940mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Ống cao su chịu dầu200MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Ống cao su chịu dầu200MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Phớt kin nước mặt chà20BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Que hàn Inox20KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Bình xịt60LọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Lọc nhớt40CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Siêu kín dầu kim phun80CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Lọc nhiên liệu 100420CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Cánh bơm nước biển40CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Đệm va cao su40CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Sợi thủy tinh100KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Ống cao su chịu dầu40MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Véc ni cách điện40LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Vít INOX Φ4800ConChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Vòng kẹp Inox 4280CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Vòng kẹp Inox 7580CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Vòng kẹp Inox13580CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Xà bông60GóiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Đèn pha20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Đệm Amiang 2 mm20Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Đệm Amiang 3 mm20Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Dây dẫn động điều khiển40SợiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Đá xếp đánh rỉ100CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Đá cắt sắt 1 tấc100ViênChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Sơn xanh đậm gốc 2TP450LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Sơn ghi xám đậm gốc 2TP200LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Sơn chống rỉ nâu đỏ gốc 2TP450LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Dây điện đơn 3 lõi 2.5mm400métChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Đá đánh bóng100CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Mặt nạ phòng độc40CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Găng tay len200ĐôiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Van gạt40CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Ống cao su chịu dầu Φ1040MétChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Đèn cảnh báo20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91Đầu bấm cốt chỉa20túiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92Đầu cốt tròn bọc nhựa20túiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Cọc bình điện160CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94Đầu cốt bấm dây200CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95Kẽm sinh hàn80CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96Giấy nhám vải A240200métChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Dây điện nguồn200métChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Ma ný80CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99ốc xiết cáp240CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100Sơn xịt xám chịu nhiệt60bìnhChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101Cảm biến áp suất dầu máy20NhậtChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102Cảm biến nhiệt độ máy20NhậtChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103Nhựa thông20TúiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104Thiếc hàn20cuộnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105Keo dán nắp máy20TuýpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106Keo hai thành phần20TuýpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107Chổi lăn sơn 25cm20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108Mỡ cá sấu20HộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109Van gạt40CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110Domino 6 Pha 45A TB-4506 - Cầu nối dây điện TB-450640CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111Cầu đấu dây 20 cọc40CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112Đồng hồ tốc độ20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113Đồng hồ nhiệt độ20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114Đồng hồ áp xuất20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115Động cơ khởi động10CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116Máy ICOM20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117Thiết bị định vị hàng hải20BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118Ghế ngồi thuyền viên100cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
119Bình ác quy20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
120Tay nắm cửa20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
121Bơm chìm20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
122Dây rút20túiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
123Lan can mạn20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
124Dây Cáp điều khiển Փ820SợiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
125Role cuộn hút tắt máy20CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->