Gói thầu: mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật tại đơn vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật tại đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637290 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 12:12:00 đến ngày 2022-06-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 146 Vùng 4 hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật tại đơn vị mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật tại đơn vị 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại chương III: tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các mặt hàng chào thầu tại địa phương. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: rách, bạc màu, móp méo, …. (không do lỗi của đơn vị sử dụng). - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) hoặc đặt cọc bằng tiền mặt. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải Quân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 146; Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính, Lữ đoàn 146; Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban tài chính, Lữ đoàn 146; Bán đảo Cam Ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa; |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao tay cao su | 60 | Đôi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bột đá | 100 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bulon | 200 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bulon Inox M12x50 | 400 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bulon Inox M6x30 | 600 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bulon inox M8x80 | 600 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bulon Inox M8x100 | 2.800 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cầu chì ống | 360 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dung dịch nước làm mát | 64 | Can | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dung dịch tẩy rửa sinh hàn | 100 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Co cao su | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Còi hơi | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Công tắc 6 chân | 160 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Công tắc ngắt điện | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ty chống nắp khoang máy | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cút nối | 80 | Túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Keo Silicone | 40 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dầu thủy lực gầu | 40 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Dầu thủy lực | 40 | Chsi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây curoa 9 rãnh | 20 | Dây | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây curoa động cơ | 20 | Dây | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây cáp thép | 240 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây điện đơn 1 lõi | 100 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây điện 2.5 | 1.200 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Dây fido (truyền tín hiệu máy thông tin) | 400 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | An ten thông tin | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Anten định vị | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Dẻ lau | 400 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Đệm dập bố kẽm hút, xả | 40 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đệm đồng kim phun | 80 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Đệm va cao su | 300 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đèn neo 12V-15W | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đèn mạn | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đá mài 1 tấc | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đồng tiền inox | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dung môi pha sơn | 40 | Can | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Giắc anten | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Giấy nhám thô | 200 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Gioăng cao su làm kín | 160 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Goăng cao su nẹp kính | 160 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Kẽm chống ăn mòn | 40 | Cục | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Kẽm sinh hàn | 40 | Cục | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Keo đa năng | 40 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Keo compozit | 500 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ 2 Kẹp Ắc Quy | 120 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Kim phun máy YANMAR 4 LHA-STP (240CV) | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | La INOX | 600 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Loa 12V,30W | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Lọc gió | 20 | Cụm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Lọc Nhiên liệu 1080 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ma tít | 120 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Máy phát điện | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Mica 3mm | 40 | tấm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Chổi đánh bóng INOX | 100 | Viên | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Ống cao su bố kẽm F42 | 40 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ống Inox 49 | 40 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ống cao su chịu dầu | 200 | Mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ống cao su chịu dầu | 200 | Mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Phớt kin nước mặt chà | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Que hàn Inox | 20 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bình xịt | 60 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lọc nhớt | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Siêu kín dầu kim phun | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Lọc nhiên liệu 1004 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Cánh bơm nước biển | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Đệm va cao su | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Sợi thủy tinh | 100 | Kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Ống cao su chịu dầu | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Véc ni cách điện | 40 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Vít INOX Φ4 | 800 | Con | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Vòng kẹp Inox 42 | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Vòng kẹp Inox 75 | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Vòng kẹp Inox135 | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Xà bông | 60 | Gói | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Đèn pha | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Đệm Amiang 2 mm | 20 | m² | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Đệm Amiang 3 mm | 20 | m² | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Dây dẫn động điều khiển | 40 | Sợi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Đá xếp đánh rỉ | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Đá cắt sắt 1 tấc | 100 | Viên | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Sơn xanh đậm gốc 2TP | 450 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Sơn ghi xám đậm gốc 2TP | 200 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Sơn chống rỉ nâu đỏ gốc 2TP | 450 | Lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Dây điện đơn 3 lõi 2.5mm | 400 | mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Đá đánh bóng | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Mặt nạ phòng độc | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Găng tay len | 200 | Đôi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Van gạt | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Ống cao su chịu dầu Φ10 | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Đèn cảnh báo | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Đầu bấm cốt chỉa | 20 | túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Đầu cốt tròn bọc nhựa | 20 | túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Cọc bình điện | 160 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Đầu cốt bấm dây | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Kẽm sinh hàn | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Giấy nhám vải A240 | 200 | mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Dây điện nguồn | 200 | mét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Ma ný | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | ốc xiết cáp | 240 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Sơn xịt xám chịu nhiệt | 60 | bình | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Cảm biến áp suất dầu máy | 20 | Nhật | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Cảm biến nhiệt độ máy | 20 | Nhật | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Nhựa thông | 20 | Túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Thiếc hàn | 20 | cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Keo dán nắp máy | 20 | Tuýp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Keo hai thành phần | 20 | Tuýp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Chổi lăn sơn 25cm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Mỡ cá sấu | 20 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Van gạt | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Domino 6 Pha 45A TB-4506 - Cầu nối dây điện TB-4506 | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Cầu đấu dây 20 cọc | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Đồng hồ tốc độ | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Đồng hồ nhiệt độ | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Đồng hồ áp xuất | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Động cơ khởi động | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Máy ICOM | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Thiết bị định vị hàng hải | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Ghế ngồi thuyền viên | 100 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bình ác quy | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Tay nắm cửa | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Bơm chìm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Dây rút | 20 | túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Lan can mạn | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Dây Cáp điều khiển Փ8 | 20 | Sợi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Role cuộn hút tắt máy | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi