Gói thầu: Gói thầu số 12: “Mua sắm vật tư BĐKT cho kho và khu kỹ thuật”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651815-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 12: “Mua sắm vật tư BĐKT cho kho và khu kỹ thuật”
Số hiệu KHLCNT 20220606877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NVHC 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:47:00 đến ngày 2022-06-24 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 315.000.000 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: “Mua sắm vật tư BĐKT cho kho và khu kỹ thuật”
Các gói thầu thực hiện nhiệm vụ BĐKT kho tàng, trạm xưởng năm 2022 của Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách NVHC 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 069556391;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý dự án Á Châu – Địa chỉ: Số 42, Liền kề 9, Khu đô thị tổng cục 5, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu An Phú – Địa chỉ: Số 12 đường F Khu 1, TT Đại học Nông nghiệp 1, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự , địa chỉ: Số 42 Đông Quan, Nghĩa Đô, Cấu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 069556391;


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT;
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm chào thầu. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 069556391;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 069556391;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 069556391
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 069556391
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời4CáiTheo chương V, E-HSMT
2Giá bắt đèn4BộTheo chương V, E-HSMT
3Khung móng cột đèn4BộTheo chương V, E-HSMT
4Máy cân bằng laser2CáiTheo chương V, E-HSMT
5Máy cưa xích3CáiTheo chương V, E-HSMT
6Máy rửa xe3CáiTheo chương V, E-HSMT
7Micro chủ tọa3CáiTheo chương V, E-HSMT
8Micro đại biểu10CáiTheo chương V, E-HSMT
9Ống ghen mềm luồn dây80mTheo chương V, E-HSMT
10Thân cột đèn4BộTheo chương V, E-HSMT
11Vật tư phụ1BộTheo chương V, E-HSMT
12Attomat 1 pha 50A16CáiTheo chương V, E-HSMT
13Attomat 3 pha 100A5CáiTheo chương V, E-HSMT
14Attomat 3 pha 50A4CáiTheo chương V, E-HSMT
15Attomat khối12CáiTheo chương V, E-HSMT
16Bảng điện22CáiTheo chương V, E-HSMT
17Băng dính điện20CuộnTheo chương V, E-HSMT
18Biến dòng đo lường4CáiTheo chương V, E-HSMT
19Bóng đèn cao áp54CáiTheo chương V, E-HSMT
20Bóng đèn tuýp20BộTheo chương V, E-HSMT
21Camera hồng ngoại2CáiTheo chương V, E-HSMT
22Camera hồng ngoại chống ngược sáng2CáiTheo chương V, E-HSMT
23Cọc đồng đầu ra10CáiTheo chương V, E-HSMT
24Cọc đồng đầu vào10CáiTheo chương V, E-HSMT
25Dây điện 2x0,75 mm2100mTheo chương V, E-HSMT
26Dây điện 2x1,50 mm2100mTheo chương V, E-HSMT
27Dây điện 2x2,50 mm2100mTheo chương V, E-HSMT
28Dây điện hạ thế 2x10 mm220mTheo chương V, E-HSMT
29Dây đồng điện từ 10 mm242kgTheo chương V, E-HSMT
30Dây đồng điện từ 50 mm235kgTheo chương V, E-HSMT
31Dây rút nhựa5TúiTheo chương V, E-HSMT
32Đầu cốt D1250CáiTheo chương V, E-HSMT
33Đầu cốt D1450CáiTheo chương V, E-HSMT
34Điện trở shunt10CáiTheo chương V, E-HSMT
35Đồng hồ điều khiển cos phi4CáiTheo chương V, E-HSMT
36Đồng hồ đo dòng điện14CáiTheo chương V, E-HSMT
37Đồng hồ đo điện áp14CáiTheo chương V, E-HSMT
38Đồng hồ đo điện áp hiển thị số5CáiTheo chương V, E-HSMT
39Đồng thanh cái 25x420kgTheo chương V, E-HSMT
40Đui đèn E3251CáiTheo chương V, E-HSMT
41Gen mềm luồn dây điện 25mm200mTheo chương V, E-HSMT
42Giấy nến các loại2TậpTheo chương V, E-HSMT
43Kìm rút đinh rive10CáiTheo chương V, E-HSMT
44Kìm tuốt dây điện5CáiTheo chương V, E-HSMT
45Khay đựng dầu mỡ6CáiTheo chương V, E-HSMT
46Khởi động từ 22A12CáiTheo chương V, E-HSMT
47Khởi động từ 32A15CáiTheo chương V, E-HSMT
48Khởi động từ 40A15CáiTheo chương V, E-HSMT
49Khởi động từ 50A13CáiTheo chương V, E-HSMT
50Máy hút bụi2CáiTheo chương V, E-HSMT
51Mỏ lết10CáiTheo chương V, E-HSMT
52Mỏ lết răng3CáiTheo chương V, E-HSMT
53Nún ấn điều khiển4CáiTheo chương V, E-HSMT
54Ổ cắm điện nối dài kèm rulo5CáiTheo chương V, E-HSMT
55Ổ cắm nối dài5CáiTheo chương V, E-HSMT
56Ống ghen cách điện20Theo chương V, E-HSMT
57Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 32/25100mTheo chương V, E-HSMT
58Phíp cách điện Ø3515kgTheo chương V, E-HSMT
59Phíp tấm cách điện15kgTheo chương V, E-HSMT
60Quạt hút thông gió16CáiTheo chương V, E-HSMT
61Que hàn thép10kgTheo chương V, E-HSMT
62Sơn chống gỉ10kgTheo chương V, E-HSMT
63Súng vặn bu lông dùng hơi 3/4"3CáiTheo chương V, E-HSMT
64Tôn silic thành phẩm40kgTheo chương V, E-HSMT
65Tụ bù22CáiTheo chương V, E-HSMT
66Tủ điện 400x300x25010CáiTheo chương V, E-HSMT
67Tủ điện 600x400x2005CáiTheo chương V, E-HSMT
68Thép hình các loại150kgTheo chương V, E-HSMT
69Thép tấm các loại120kgTheo chương V, E-HSMT
70Vách gỗ20m2Theo chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 315.000.000 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 2 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->