Gói thầu: Gói thầu số 12: “Mua sắm vật tư BĐKT cho kho và khu kỹ thuật”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: “Mua sắm vật tư BĐKT cho kho và khu kỹ thuật” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 11:47:00 đến ngày 2022-06-24 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 315.000.000 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: “Mua sắm vật tư BĐKT cho kho và khu kỹ thuật” Các gói thầu thực hiện nhiệm vụ BĐKT kho tàng, trạm xưởng năm 2022 của Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NVHC 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm chào thầu. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 069556391; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 069556391; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 069556391 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42 đường Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 069556391 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Giá bắt đèn | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Khung móng cột đèn | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Máy cân bằng laser | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Máy cưa xích | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Máy rửa xe | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Micro chủ tọa | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Micro đại biểu | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Ống ghen mềm luồn dây | 80 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Thân cột đèn | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Attomat 1 pha 50A | 16 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Attomat 3 pha 100A | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Attomat 3 pha 50A | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Attomat khối | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bảng điện | 22 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Băng dính điện | 20 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Biến dòng đo lường | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bóng đèn cao áp | 54 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bóng đèn tuýp | 20 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Camera hồng ngoại | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Camera hồng ngoại chống ngược sáng | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cọc đồng đầu ra | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cọc đồng đầu vào | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Dây điện 2x0,75 mm2 | 100 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Dây điện 2x1,50 mm2 | 100 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Dây điện 2x2,50 mm2 | 100 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Dây điện hạ thế 2x10 mm2 | 20 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Dây đồng điện từ 10 mm2 | 42 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Dây đồng điện từ 50 mm2 | 35 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Dây rút nhựa | 5 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Đầu cốt D12 | 50 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Đầu cốt D14 | 50 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Điện trở shunt | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Đồng hồ điều khiển cos phi | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Đồng hồ đo dòng điện | 14 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Đồng hồ đo điện áp | 14 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Đồng hồ đo điện áp hiển thị số | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Đồng thanh cái 25x4 | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Đui đèn E32 | 51 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Gen mềm luồn dây điện 25mm | 200 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Giấy nến các loại | 2 | Tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Kìm rút đinh rive | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Kìm tuốt dây điện | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Khay đựng dầu mỡ | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Khởi động từ 22A | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Khởi động từ 32A | 15 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Khởi động từ 40A | 15 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Khởi động từ 50A | 13 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Máy hút bụi | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Mỏ lết | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Mỏ lết răng | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Nún ấn điều khiển | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ổ cắm điện nối dài kèm rulo | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Ổ cắm nối dài | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Ống ghen cách điện | 20 | Bó | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 32/25 | 100 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Phíp cách điện Ø35 | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Phíp tấm cách điện | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Quạt hút thông gió | 16 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Que hàn thép | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Sơn chống gỉ | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Súng vặn bu lông dùng hơi 3/4" | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Tôn silic thành phẩm | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Tụ bù | 22 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Tủ điện 400x300x250 | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Tủ điện 600x400x200 | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Thép hình các loại | 150 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Thép tấm các loại | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Vách gỗ | 20 | m2 | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 315.000.000 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi