Gói thầu: Cung cấp các vật tư khác của hệ thống nghiền than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp các vật tư khác của hệ thống nghiền than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:36:00 đến ngày 2022-07-08 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,836,328,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 325,089,860 VNĐ ((Ba trăm hai mươi lăm triệu tám mươi chín nghìn tám trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6254493E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2508986E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư hệ thống nghiền than hoặc hệ thống cấp than cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp có năng suất ≥ 140 tấn/giờ/ một tổ máy (kèm theo tài liệu chứng minh và xác nhận của đơn vị sử dụng hệ thống nghiền than). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.585.430.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các vật tư khác của hệ thống nghiền than Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 325.089.860 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc đồng của gối đỡ thùng nghiền máy nghiền than | Thông số kỹ thuật theo bản vẽ kèm theo; vật liệu CuSn10Pb10Y80 NF EN 1982; tổng khối lượng 384 kg | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật theo bản vẽ kèm theo; vật liệu CuSn10Pb10Y80 NF EN 1982; tổng khối lượng 384 kg | |
| 2 | Bánh răng HGT tấm chắn máy cấp than nguyên | Kích thước: Phi 38.2x19x25, Z=26, M=1.375, Vật liệu 20 XHM; Theo bản vẽ đính kèm | 3 | Cái | Kích thước: Phi 38.2x19x25, Z=26, M=1.375, Vật liệu 20 XHM; Theo bản vẽ đính kèm | |
| 3 | Bộ chỉ thị cánh phân ly than thô | Theo bản vẽ đính kèm | 128 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 4 | Bộ khớp nối giữa động cơ và HGT máy nghiền than phi 407x270x215.9 | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | Bộ | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 5 | Bộ khớp nối trung gian máy nghiền than (Gồm: Bán khớp trái răng trong, răng ngoài; Nửa khớp nối răng trong; ống nối trung gian) | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 6 | Bộ tấm ốp phòng mòn đầu vào máy nghiền than | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | Bộ | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 7 | Cánh gạt máy cấp ruột gà | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | Bộ | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 8 | Đầu phun vòi dầu (D1049) | Theo bản vẽ đính kèm | 6 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 9 | Ejecto tải than | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 10 | Ejector than mịn (phủ lớp vật liệu chịu mài mòn phía trong) | Theo bản vẽ đính kèm | 32 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 11 | Gối đỡ máy cấp than nguyên UCFC210C (CE) | UCFC 210 hoặc tương đương | 16 | Bộ | UCFC 210 hoặc tương đương | |
| 12 | Gối đỡ tấm chắn máy cấp than mịn (gồm 1 gối + 1 bạc đồng) | Theo bản vẽ đính kèm | 32 | Bộ | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 13 | Hộp giảm tốc (máy cấp múi khế) XLD2-59-1.1 | XLD2-59-Y1.1-ZP; 1390v/p, 1.1kW, 400V, 2.9A, cosphi=0.77, đầu ra 24v/p, D đầu ra=25mm, trục ngang; hoặc tương đương | 6 | Bộ | XLD2-59-Y1.1-ZP; 1390v/p, 1.1kW, 400V, 2.9A, cosphi=0.77, đầu ra 24v/p, D đầu ra=25mm, trục ngang; hoặc tương đương | |
| 14 | Hộp giảm tốc máy cấp ruột gà (không bao gồm động cơ) BWD3-23-Y3 | BWD3-23-Y3 hoặc tương đương | 1 | Cái | BWD3-23-Y3 hoặc tương đương | |
| 15 | Khóa khí HW-XS450 | Theo bản vẽ đính kèm | 4 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 16 | Khớp nối đầu ra máy nghiền 1284x1736x292 | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 17 | Khớp nối đường than bột phi 305x1500mm (08 múi) | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 18 | Khớp nối Inox có múi đầu vào phân ly than mịn | Phi 1460x300, vật liệu: vành giãn nở SUS 304, dày 2mm, lưỡi gà thép Q345 | 2 | Cái | Phi 1460x300, vật liệu: vành giãn nở SUS 304, dày 2mm, lưỡi gà thép Q345 | |
| 19 | Lò xo giảm chấn giữa động cơ và HGT | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | Bộ | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 20 | Lưới giảm chấn sau phân ly mịn HW-MX5 | Theo bản vẽ đính kèm (bao gồm bộ tách tạp vật + lưới SUS 10x10x4) | 4 | Bộ | Theo bản vẽ đính kèm (bao gồm bộ tách tạp vật + lưới SUS 10x10x4) | |
| 21 | Nhông xích (máy cấp than nguyên) | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 22 | Ống côn đầu vào vòi đốt than | Kích thước: đầu vào phi 305x10; đầu ra 360x500; dài 1500. chiều dày lớp phủ 10mm (Phủ vật liệu chịu mài mòn phía trong). Vât liệu: thép Q345; Theo bản vẽ đính kèm | 16 | cái | Kích thước: đầu vào phi 305x10; đầu ra 360x500; dài 1500. chiều dày lớp phủ 10mm (Phủ vật liệu chịu mài mòn phía trong). Vât liệu: thép Q345; Theo bản vẽ đính kèm | |
| 23 | Tấm chắn đường than từ phân ly than mịn xuống kho than trung gian 620x450mm | Kích thước 620x450x10 mm, thép Q345 | 4 | Bộ | Kích thước 620x450x10 mm, thép Q345 | |
| 24 | Thanh gạt chữ H | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 25 | Trục nối máy cấp ruột gà | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | Bộ | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 26 | Trục ra hộp giảm tốc vít truyền than bột phi 60x85 | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 27 | Trục vít tấm chắn máy cấp than nguyên | Theo bản vẽ đính kèm | 4 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 28 | Vỏ quạt tải bột A (Gồm cả côn thu đầu hút) | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 29 | Vỏ quạt tải bột B (gồm cả côn thu đầu hút) | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ | Theo bản vẽ đính kèm | |
| 30 | Vòi phun mỡ NFPF SPRAY VALVE K 4419.27.0 SM | NFPF SPRAY VALVE K 4419.27.0 SM- Bijur Delimon/Đức hoặc tương đương | 4 | Cái | NFPF SPRAY VALVE K 4419.27.0 SM- Bijur Delimon/Đức hoặc tương đương | |
| 31 | Xích gạt than máy cấp than nguyên | Theo bản vẽ đính kèm | 144 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật: Công nghệ chế tạo mắt xích l công nghệ dập nóng hoặc gia công từ thép tấm. Theo bản vẽ đính kèm | |
| 32 | Xích máy cấp than nguyên PHC 160-2 | PHC 160-2 hoặc tương đương | 12 | Mét | PHC 160-2 hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6254493E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2508986E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư hệ thống nghiền than hoặc hệ thống cấp than cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp có năng suất ≥ 140 tấn/giờ/ một tổ máy (kèm theo tài liệu chứng minh và xác nhận của đơn vị sử dụng hệ thống nghiền than). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.585.430.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi