Gói thầu: Nâng cấp phần mềm tu sửa, phục hồi hình ảnh kỹ thuật số, nâng cấp hệ thống lưu trữ dữ liệu và máy quay của Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635193-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ LƯU TRỮ ĐIỆN ẢNH
Tên gói thầu Nâng cấp phần mềm tu sửa, phục hồi hình ảnh kỹ thuật số, nâng cấp hệ thống lưu trữ dữ liệu và máy quay của Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh
Số hiệu KHLCNT 20220558159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:26:00 đến ngày 2022-06-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,751,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp lắp đặt Máy tính trạm và Máy quay chuyên dụng 4K.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử-Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử-Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ LƯU TRỮ ĐIỆN ẢNH
E-CDNT 1.2 Nâng cấp phần mềm tu sửa, phục hồi hình ảnh kỹ thuật số, nâng cấp hệ thống lưu trữ dữ liệu và máy quay của Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh
Nâng cấp phần mềm tu sửa, phục hồi hình ảnh kỹ thuật số, nâng cấp hệ thống lưu trữ dữ liệu và máy quay của Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh. Địa chỉ: Số 7 Phan Kế Bính, Phường ĐaKao, Quận 1, TP.HCM Điện thoại: 02838234675
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh; Số 7 Phan Kế Bính, Phường ĐaKao, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 02839102585. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập dự toán: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh + Cơ quan thẩm định hồ sơ dự toán: Bộ Văn Hóa - Thể Thao và Du Lịch + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tin học và công nghệ truyền hình Cơ sở tại TP.HCM Đài Truyền hình Việt Nam Địa chỉ: Số 158, Nguyễn Hữu Thọ, tổ 17, ấp 3, xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT: (028).3511.8280 Fax: (028).3511.8283 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH giải pháp phần mềm truyền thông ITV Địa chỉ: Phòng 702A, Tầng 7, Tòa nhà Central Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Q. Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ LƯU TRỮ ĐIỆN ẢNH , địa chỉ: Số 7 Phan Kế Bính, Phường ĐaKao, Quận 1, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh. Địa chỉ: Số 7 Phan Kế Bính, Phường ĐaKao, Quận 1, TP.HCM Điện thoại: 02838234675


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu về năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt, tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ngoài các tài liệu yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g), nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, xuất xứ trong bảng phạm vi cung cấp. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm (nếu có): Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Phần mềm, nếu của Việt Nam, yêu cầu phải có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do Cục Bản Quyền Tác Giả chứng nhận. - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo. (Đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu; Trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính nhà sản xuất, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của nhà sản xuất).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh. Địa chỉ: Số 7 Phan Kế Bính, Phường ĐaKao, Quận 1, TP.HCM Điện thoại: 02838234675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Văn hoa, Thể thao và Du lịch Số 51-53 Ngô quyền, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội Điện thoại: 024.39439232; Fax: 024.39439009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
2Màn hình kiểm tra độ phân giải 4K1CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật(**)
3Card I/O cho máy tính1CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Phần mềm dựng hậu kỳ1Bản quyềnTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5UPS kèm theo 1 KVA1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6Vật tư lắp đặt - Dây mạng tối thiểu chuẩn CAT6, hỗ trợ tốc độ cao tối thiểu 1Gbs - Phiến mạng RJ45 loại ba mảnh, tương thích chuẩn CAT6 trở lên - Ổ cắm điện 3 cực L,N, E. Vỏ bằng nhựa hoặc dạng kim loại cho tủ rack - Dây cáp tín hiệu video số SDI - Dây cáp tín hiệu HDMI - Dây cáp tín hiệu Displayport - Vật tư khác: băng keo, dây rút làm gọn hệ thống…1Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Đầu máy quay Kèm theo:- View finder- Lens1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
8Pin sạc cho máy quay1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ sạc cho pin1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10XQD Card 240GB4BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11XQD/SD Card Reader1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12Túi đựng máy quay1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Chân máy quay1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Thân máy quay hình 4K1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
15Kính ngắm1CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
16Pin sạc cho máy quay2CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Bộ sạc cho pin1CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Thẻ ghi hình4CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ đọc thẻ1CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Micro1CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Micro cài áo không dây1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ gá chân máy quay1CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23Thùng đựng máy quay1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ đèn1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25Pin cho đèn1CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ sạc pin1CáiTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27Chân máy quay1BộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp lắp đặt Máy tính trạm và Máy quay chuyên dụng 4K.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 2 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử-Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học53
2 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử-Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->