Gói thầu: Mua sắm Thực phẩm các loại cho Khoa Dinh Dưỡng Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613562-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1
Tên gói thầu Mua sắm Thực phẩm các loại cho Khoa Dinh Dưỡng Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220609070
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:22:00 đến ngày 2022-06-28 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 892,476,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.733.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.874.199.774 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh, và các chi phí khác) do nhà thầu chịu.-Có cam kết thu hồi và đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu trong vòng 1 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi Đồng 1
E-CDNT 1.2 Mua sắm Thực phẩm các loại cho Khoa Dinh Dưỡng Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2022
Mua sắm Thực phẩm các loại cho Khoa Dinh Dưỡng Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 , địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119


E-CDNT 10.1(g)
1. Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu, phù hợp mục 2 chương III của E-HSMT; 2. Hồ sơ chứng minh kỹ thuật phù hợp mục 3 chương III của E-HSMT; 3. Hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của E-HSMT, phù hợp mục 2 chương V của E-HSMT. (Nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực, không chấp nhận Nhà thầu tự sao y)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu đáp ứng tất cả các yêu cầu của phần I,II mục 2 chương V của E-HSMT.Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá; Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp, giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham dự, các báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021;Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực, chứng nhận còn hiệu lực và các tài liệu khác có liên quan đến nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng. - Các tài liệu mà E-HSMT yêu cầu kèm theo tại các tiêu chuẩn đánh giá
E-CDNT 12.2
Theo mẫu số 18 của chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Trong vòng 24 tiếng, hàng hóa phải tươi, sống, mới và đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phù hợp theo mẫu số 03 chương IV của E-HSMT. - Có cam kết có mặt sau 1 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đổi, trả sản phẩm không đủ tiêu chuẩn chất lượng VSATTP của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TPHCM; - Điện thoại: 028.3927.3940 – 028.3927.1119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành Chính Quản Trị -Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; - Điện thoại: 028.3927.3940
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM ; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1BÁNH PHỤC LINH100HộpKhông có chất phụ gia, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng.
2BẦU NGUYÊN TRÁI360KgTươi, không bị thâm, không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả, không dính hóa chất
3BÍ ĐỎ NGUYÊN TRÁI280KgKhông bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả, còn nguyên trái
4BÍ XANH NGUYÊN TRÁI220KgKhông bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả, còn nguyên trái
5BÒ ĐÙI (THỊT BÒ PHẦN ĐÙI)220KgTươi, màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Có độ đàn hồi, không dính lông và tạp chất lạ. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi, không nước- Thương hiệu : Vissan hoặc tương đương
6BÔNG CẢI TRẮNG220KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ
7BÔNG CẢI XANH220KgCòn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ
8BỘT BẮP SỐNG40GóiYêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng- Nhãn hiệu: Vĩnh Thuận hoặc tương đương- 150gr/gói
9BỘT GẠO120GóiYêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng- Nhãn hiệu: Tài Ký hoặc tương đương-400gr/gói
10BỘT GẠO THÁI XAY440KgYêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng
11BỘT MÀU ĐIỀU20KgYêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng ít nhất 6 tháng- Nhãn hiệu: Hậu Sanh hoặc tương đương
12BỘT NGỌT80GóiYêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hiệu: Ajnomoto hoặc tương đương - 400g/gói
13BÚN GẠO ĂN LIỀN132GóiThực phẩm đóng gói sẵn loại 500gr/gói, yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng
14CÁ BASA FILÊ TƯƠI252KgTươi, có mùi đặc trưng của cá, không ôi, không ươn, không có nhớt, không mùi hôi. Thịt rắn chắc, không bị nát, không tanh, không ươn, không Ure, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì, không chất bảo quản
15CÀ CHUA140KgTươi, còn nguyên vẹn, lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ. khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả
16CÁ LÓC ĐEN FILÊ240KgTươi, có mùi đặc trưng của cá, không ôi, không ươn, không có nhớt, không mùi hôi. Thịt rắn chắc, không bị nát, không tanh, không ươn, không Ure, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì, không chất bảo quản
17CÁ LÓC ĐEN KHÔNG ĐẦU88KgTươi, có mùi đặc trưng của cá, không ôi, không ươn, không có nhớt, không mùi hôi. Thịt rắn chắc, không bị nát, không tanh, không ươn, không Ure, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì, không chất bảo quản
18CÀ RỐT CẮT GỐC NHỎ200KgTươi, không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả
19CÁ THÁC LÁT NẠO Y88KgTươi, có mùi đặc trưng của cá, không ôi, không ươn, không có nhớt, không mùi hôi. Thịt rắn chắc, không bị nát, không tanh, không ươn, không Ure, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì, không chất bảo quản
20CẢI BÓ XÔI CẮT GỐC240KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng
21CẢI DÚN244KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng
22CẢI NGỌT CẮT GỐC260KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng
23CẢI XOONG (XÀ LÁCH XOONG)224KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng
24CẢI THẢO TRẮNG220KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng
25CẢI THÌA220KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất, nặng tay, giòn chắn, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng
26CẢI TRẮNG220KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất, nặng tay, giòn chắn, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng
27CỐT LẾCH180KgTươi, màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Mặt khớp: láng trong. Dịch hoạt: trong. Rắn chắc, đàn hồi cao, không dính tay, không để lại vết lõm khi ấn. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi. Ít xương.- Thương hiệu: Vissan hoặc tương đương
28DẦU ĂN800LítYêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng, dầu phải đóng chai còn nguyên vẹn, 1lít/chai- Nhãn hiệu: Tường An hoặc tương đương
29DẦU ĐẬU PHỘNG40ChaiYêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng, 1lít/chai- Nhãn hiệu Tường An hoặc tương đương
30ĐẬU HỦ TRẮNG280MiếngTrắng tự nhiên, thơm, không ôi, không thiu, yêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng, hàng còn nguyên vẹn không bể nát, không chất phụ gia
31ĐÙI GÀ 1/4192KgTươi, màu sắc: trắng ngà đến vàng tươi. Da kín, lành lặn, không có vết bẩn, không mốc, không vết lạ, sạch lông. Không có mùi lạ. không mỡ, không phao câu
32ĐÙI TỎI-GÀ180KgTươi, màu sắc: trắng ngà đến vàng tươi. Da kín, lành lặn, không có vết bẩn, không mốc, không vết lạ, sạch lông. Không có mùi lạ
33ĐƯỜNG CÁT720GóiYêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 thángNhãn hiệu : Biên Hoà hoặc tương đương
34GẠO THÁI ĐẶC BIỆT2.000KgThực phẩm đóng gói , yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng
35HÀNH LÁ132KgKhông dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi thuốc bảo vệ thực vật
36HÀNH TÍM XAY132KgKhông ôi, không mốc, không có mùi lạ, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi thuốc bảo vệ thực vật
37HẠT NÊM132GóiKhông bị ẩm mốc, yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 thángĐóng gói 1,2 kg/gói- Nhãn hiệu: Knorr hoặc tương đương
38HỘP XỐP ĐỰNG CƠM3.600CáiChất liệu: Nhựa PS, màu trắngNhiệt độ sử dụng: 0˚C -100˚CĐóng gói 150 cái/ gói
39HŨ ĐỰNG YOGURT NHỰA320LốcHủ có nắp đậy, dễ dàng tháo ra vệ sinh, không móp, không vỡ, đóng gói hủ 12 cái/bộ, 90ml
40HỦ TIẾU GÓI220GóiYêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng ít nhất 6 tháng- Nhãn hiệu: Sa Giang hoặc tương đương- 300gr/gói
41KẸO TRÁI CÂY120GóiYêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng- Nhãn hiệu: Biên Hoà hoặc thương đương- 70gr/gói
42KHOAI LANG BÍ264KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả
43KHOAI MỠ280KgTươi, không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả
44MỒNG TƠI CẮT GỐC320KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng
45MUỐI I ỐT200GóiHàm lượng NaCl >=97%, hàm lượng I ốt: 20-40 mcg/10g muối, yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng
46MUỖNG NHỰA120BịchChất liệu: Nhựa PS, màu trắngNhiệt độ sử dụng: 0˚C -100˚CLoại muỗng ăn cơm, đóng gói 100 cái/bịch
47MUỖNG YOGURT44KgHàng mới 100%, nhựa PE an toàn, Đóng gói chắc chắn bọc xốp đảm bảo 100% không vỡ
48MƯỚP HƯƠNG240KgTươi, không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả
49NẠC DĂM320KgTươi, màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Có độ đàn hồi, không dính lông và tạp chất lạ. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Mặt khớp: láng trong. Dịch hoạt: trong. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi. Không nước- Thương hiệu: Vissan hoặc tương đương
50NẤM RƠM GỌT132KgTươi, không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, Giòn chắc, không có mùi lạ
51NGÒ44KgTươi, không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi thuốc bảo vệ thực vật
52NUI ỐNG132GóiThực phẩm đóng gói sẵn 400gr/gói, yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng- Nhãn hiệu Safaco hoặc tương đương
53NUI SÒ132GóiThực phẩm đóng gói sẵn 500gr/gói, yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng- Nhãn hiệu Safaco hoặc tương đương
54NUI XOẮN132GóiThực phẩm đóng gói sẵn 300gr/ gói, yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng- Nhãn hiệu Safaco hoặc tương đương
55NƯỚC MẮM220ChaiĐộ đạm từ 30 độ trở lên, yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng- Nhãn hiệu Chinsu hoặc tương đương- 500ml/chai
56RAU DỀN XANH CẮT GỐC260KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng
57RAU MUỐNG CẮT GỐC240KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ
58SU SU160KgTươi, còn nguyên vẹn, lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất,nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả
59SỮA ĐẶC360LonYêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng- Nhãn hàng: Vinamilk hoặc tương đương- 380g/lon
60SƯỜN NON88KgTươi, màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Mặt khớp: láng trong. Dịch hoạt: trong. Rắn chắc, đàn hồi cao, không dính tay, không để lại vết lõm khi ấn. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi. Không nước-Vissan hoặc tương đương
61TẮC20KgTươi, không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi thuốc bảo vệ thực vật
62TẦN Ô CẮT GỐC88KgTươi, còn nguyên vẹn lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng
63TÉP CẮT CHỎM ĐẦU ĐUÔI120KgTươi, có màu đặc trưng, sáng bóng, không ươn, không long đốt, không vỡ vỏ, không có mùi lạ, không nước, không Ure- Thương hiệu Biển Việt hoặc tương đương- >= 110-120c/kg
64TÔ NHỰA3.600CáiChất liệu: nhựa PS, màu trắngCó nắp, nhiệt độ sử dụng: 0˚C -100˚C50 cái/gói, dung tích 600ml, đường kính 14,5cm
65TÔ XỐP6.000CáiChất liệu: nhựa PS, màu trắngCó nắp, nhiệt độ sử dụng: 0˚C -100˚C, dung tích 600ml, đường kính 14cm
66TỎI XAY132KgTươi, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi thuốc bảo vệ thực vật, xay nhuyễn, không còn vỏ
67TÔM LỘT NHỎ80KgCó màu đặc trưng, sáng bóng, thịt săn chắc đàn hồi, không có mùi lạ, không nhớt. Không nước, không đông đá, không Ure- Thương hiệu: Biển Việt hoặc tương đương- >= 500con/kg
68TRÀ40GóiYêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng-Thương hiệu: Bảo Tín hoặc tương đương- 300Gr/gói
69TRỨNG CÚT80HộpTươi, mới, còn hạn sử dụng, hàng còn nguyên vẹn không bể, không có mùi lạ, vỏ tròn.- Thương hiệu: Ba Huân hoặc tương đương- 30 trứng /hộp
70TRỨNG GÀ240HộpTươi, mới, còn hạn sử dụng, hàng còn nguyên vẹn không bể, không có mùi lạ, vỏ tròn, 65-70g/quả- 10 trứng/hộp
71TRỨNG VỊT200HộpTươi, mới, còn hạn sử dụng, hàng còn nguyên vẹn không bể, không có mùi lạ, vỏ tròn, 80-85g/quả- 10 trứng/hộp
72ỨC GÀ NẠC LÓC SẠCH (FILÊ)220KgTươi, màu sắc: trắng ngà đến vàng tươi. Da kín, lành lặn, sạch lông, không có vết bẩn, không mốc, không vết lạ. Không có mùi lạ- Được lấy thịt từ gia súc, gia cầm sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.733.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.874.199.774 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh, và các chi phí khác) do nhà thầu chịu.-Có cam kết thu hồi và đổi trả hàng hóa không đạt yêu cầu trong vòng 1 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->