Gói thầu: Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm sinh hóa 2 của Bệnh viện Đa khoa Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm sinh hóa 2 của Bệnh viện Đa khoa Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:01:00 đến ngày 2022-06-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,518,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,132,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13277465E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5103662E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.862.817 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 998.588.451 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chuyên môn về chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Dược sĩ hoặc 01 Kỹ sư hóa hoặc 01 Cử nhân công nghệ sinh học hoặc 01 Cử nhân xét nghiệm hoặc 01 Bác sĩ được đào tạo về xét nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm sinh hóa 2 của Bệnh viện Đa khoa Long An Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm sinh hóa 2 của Bệnh viện Đa khoa Long An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có cam kết và cung cấp nội dung sau: -Có cam kết theo Phụ lục I, Chương V E-HSMT I/Giấy phép BYT:theo quy định của NĐ98.1.Với TTBYT loại A,B:Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng TTBYT thuộc loại A,B 2.Với TTBYT loại C,D:+Trường hợp thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu theo TT14: Có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của BYT còn hiệu lực. Bản phân loại TTBYT và phải được công khai trên trang thông tin điện tử BYT(https://dmec.moh.gov.vn)+Trường hợp không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Nộp bản phân loại TTBYT và phải được công khai trên trang thông tin điện tử BYT(https://dmec.moh.gov.vn) .Tờ khai hải quan (có sao y) 3.Với các loại hàng hóa không có bản phân loại TTBYT do không được quy định là TTBYT:Cung cấp tờ khai hải quan, cam kết các loại hàng hóa này hiện nay không được phân loại TTBYT và sẽ cung cấp bản phân loại TTBYT sau khi cơ quan chức năng ban hành quy định mới 4.Với TTBYT sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành). Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất TTBYT.Lưu ý:Giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nộp bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. Giấy phép cấp qua mạng: nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng II/Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng):Nộp kèm theo E-HSDT giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng) của chủ sở hữu TTBYT hoặc giấy ủy quyền của chủ sở hữu số lưu hành hoặc giấy ủy quyền của đơn vị nhập khẩu cho mặt hàng dự thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nếu nhà thầu là chủ sở hữu TTBYT hoặc chủ sở hữu số lưu hành hoặc đã được cấp phép nhập khẩu thì không cung cấp giấy phép bán hàng. Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt có xác nhận của cơ quan có chức năng dịch thuật được phép hoạt động. Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu III/Giấy chứng nhận chất lượng:-Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN (với hàng sản xuất trong nước)-Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE và/hoặc ISO (với hàng hoá nhập khẩu)+Bản gốc hoặc bản chụp có đóng dấu công ty,Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt có xác nhận của cơ quan có chức năng dịch thuật được phép hoạt động. Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu IV/Các tài liệu khác:Tài liệu kỹ thuật/Catalog;Thông tin hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt.Lưu ý:Ngoài các yêu cầu trên, các hàng hóa (TTBYT) được phân nhóm phải đáp ứng các yêu cầu sau: Quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu: theo khoản 3, Điều 4 TT14. Quy định về phân nhóm: theo khoản 1, Điều 4 TT14. Việc xác định nước sản xuất căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ (Cung cấp tài liệu để chứng minh): theo khoản 1, Điều 4 TT14.Quy định TTBYT tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân: theo khoản 6, Điều 7 TT14 |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), và cả chi phí vận chuyển cung ứng, bốc xếp, bảo hiểm, bảo hành đến Kho của Phòng Vật tư – Thiết bị y tế - Bệnh viện Đa khoa Long An (số 211 Nguyễn Thông – Phường 3 – Thành phố Tân An – tỉnh Long An) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu . + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. + Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. - Bảng giá dự thầu phải thể hiện được đơn giá của mỗi danh mục hàng hóa và tổng giá dự thầu. - Bảng chào giá phải đúng theo mẫu quy định HSMT - Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm hàng hóa được cung ứng cho Bệnh viện bảo đảm tối thiểu 2/3 thời hạn sử dụng do Nhà sản xuất quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.132.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
• Bệnh viện Đa khoa tỉnh Long An
• Địa chỉ: 211 Nguyễn Thông, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An
• Điện thoại: 0272.3826330 Fax: 0272.3828800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • UBND tỉnh Long An • Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP, Tân An, tỉnh Long An. • Điện thoại: 0272.3823810 Fax: 0272.3821858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Long An • Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. • Điện thoại: 0272.3886009 • Fax: 0272.38825044 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Long An • Địa chỉ: 70 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An • Điện thoại: 0272.3823810 • Fax: 0272.3821858 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cóng đo | 21.600 | cái | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Hóa chất rửa kim | 480 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 3 | ALBUMIN | 1.500 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 4 | NH3 | 320 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 5 | AMYLASE | 200 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 6 | DIRECT BILIRUBIN | 1.320 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 7 | TOTAL BILIRUBIN | 2.660 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 8 | CHOLESTEROL | 1.000 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 9 | GGT | 640 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 10 | GLUCOSE | 15.000 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 11 | HDL-CHOLESTEROL | 2.160 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 12 | LACTATE | 1.760 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 13 | LDH | 2.500 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 14 | LDL-CHOLESTEROL | 2.600 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 15 | TOTAL PROTEIN | 5.600 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 16 | TRIGLYCERIDE | 2.900 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 17 | UREA | 4.800 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 18 | URIC ACID | 3.400 | test | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 19 | Hóa chất hiệu chuẩn (Calibrator) cho xét nghiệm HDL | 3 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Hóa chất hiệu chuẩn (Calibrator) cho xét nghiệm LDL | 1 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 15 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Hóa chất hiệu chuẩn (Calibrator) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 8 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Chất kiểm chứng (QC) HDL/LDL ( 2 mức) | 10 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 24 | Chất chứng NH3/ ETHANOL mức 1 | 18 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 25 | Chất chứng NH3/ ETHANOL mức 2 | 18 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 26 | Chất chuẩn ION nồng độ cao | 400 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 27 | Chất chuẩn ION nồng độ thấp | 400 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 28 | Dung dịch so sánh điện cực chuẩn | 4.000 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 29 | Dung dịch tráng rửa điện cực | 32.000 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 30 | Dung dịch pha loãng dùng cho điện giải | 24.000 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 31 | Nước rửa điện cực | 450 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 32 | Nước rửa cuvette | 20.000 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 33 | Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-710/720/730 | 3.250 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 34 | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 18XX và GASTAT - 7XX | 4.400 | ml | Chi tiết tại mục 2 – Chương V | ||
| 35 | Que nước tiểu 11 thông số | 2.550 | que | Chi tiết tại mục 2 – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13277465E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5103662E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.862.817 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 998.588.451 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chuyên môn về chất lượng sản phẩm | 1 | -01 Dược sĩ hoặc 01 Kỹ sư hóa hoặc 01 Cử nhân công nghệ sinh học hoặc 01 Cử nhân xét nghiệm hoặc 01 Bác sĩ được đào tạo về xét nghiệm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi