Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang bị CTĐ, CTCT năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang bị CTĐ, CTCT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:59:00 đến ngày 2022-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng để cung cấp hàng hóa, đổi mới trong trường hợp lỗi kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 371 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang bị CTĐ, CTCT năm 2022 Mua sắm vật tư, trang bị CTĐ, CTCT năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng còn hiệu lực). - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, nhãn hiệu của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá dự thầu là giá đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí,, chi phí vận chuyển đến địa điểm của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Cam kết thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sư đoàn 371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại tá Bùi Thiên Thau - Sư đoàn trưởng - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tá Trần Văn Thứ - Trưởng ban Tuyên huấn - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Đình Đạt, Ban Tài chính, Sư đoàn 371, QC PKKQ |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục biểu diễn văn nghệ | Vnam | 37 | Bộ | Quần, áo phi công cách điệu, trang phục múa dân tộc, áo dài Việt Nam | |
| 2 | Bộ micro không dây | UGX9 | 8 | Bộ | Kích thước sản phẩm: (D x R x C): 420 x 188 x 44 (mm), Kích thước đóng hộp: (D x R x C): 525 x 310 x 130 (mm), cân nặng đóng hộp: 3,7 (kg) | |
| 3 | Đèn Paled 54x3 ánh sáng vàng | Vnam-5856770563 | 34 | Chiếc | Điện áp: 100-240V AC-50,60Hz, nguồn Led: 54pcs 3W vàng ấm, góc chiếu: 25 độ, Dimer: 0-100%, chế độ chạy: Tự động, theo nhạc, qua DMX, tuổi thọ>1000 giờ. | |
| 4 | Tăng âm 60w | A2060H | 9 | Chiếc | Hãng sản xuất: Toa. Cấu tạo mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, sơn màu đen. Kích thước: 420 ® x 107.7 © x 367 (S)mm; Trọng lượng: 9,3 kg; Tỷ lệ S/N: Hơn 100db; Điều chỉnh âm sắc: Bass/treble | |
| 5 | Loa nén truyền thanh 30w | TC631M | 18 | Chiếc | Kích thước: 285 ® x 227 (C) x 227 (S)mm. Khối lượng: 2kg. | |
| 6 | Micro có dây cầm tay Toa | DM-1100 | 18 | Chiếc | Kích thước: µ55 x 178mm. Trọng lượng: 155g. | |
| 7 | Dây loa truyền thanh chuyên dụng | KFD 2X1.5B | 180 | Mét | Kích thước lõi: 1.5mm. 100% đồng nguyên chất | |
| 8 | Đầu karaoke | VK400 | 18 | Chiếc | Đầu karaoke ViTek; định dạng đĩa có thể đọc: CD, DVD, JPEG, MP3, SVCD, VCD, WMA. Chức năng đặc biệt với USB. Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Anh, tiếng Hoa, tiếng khơ me, tiếng Việt...Kích thước (mm): 430 x 250 x 70, trọng lượng: 2,5kg | |
| 9 | Đài bán dẫn cao cấp | RF-562DD | 18 | Chiếc | Panasonic. Sản phẩm 2400D. Tần số AM: 520-1730 KHZ, tần số FM: 87-108 MHZ, công xuất: 770mW (max), Jack tai nghe 3,5mm - 80Ω... Kích thước: (W*H*D) 234 x 122 x 82mm, trọng lượng: 690g. | |
| 10 | Máy tính xách tay | 3420-i31115G4-4256G.Fedora-U-1Y | 4 | Chiếc | Hãng SX: Dell. Bộ vi xử lý (CPU): Inter Core i3-1115G4 Processor 3.00Hz up to 4.10GH, 2 nhân 4... Bộ nhớ đệm: 6MB Inter Smart Cache. Bộ nhớ trong: Dung lượng: 4GB DDR4 3200MHz. Ổ cứng:(HDD laptop): Dung lượng: 256GB SSDM 2 PCle NVMe Class 35. | |
| 11 | Máy ảnh KTS phổ thông | Pen tax K-70 | 3 | Chiếc | Hãng sản xuất: Pentax. Kiểu máy: DSLR. Độ phân giải tối đa: 6000x4000, Độ phân giải tùy chọn: 4608x3072, 3072x2048, 1920x1280…Hình ảnh: Độ nhạy sáng: Tự động: 100-102400. Trọng lượng (bao gồm pin): 688gam. Kích thước: 126 x 93 x 74mm. | |
| 12 | In pano, băng rôn, khẩu hiệu tuyên truyền | 360 | m2 | Chất liệu: Bạt nhựa PVC, xám, trắng | ||
| 13 | Khung bằng khen (A4) | 500 | Chiếc | Chất liệu: Composite; quy cách dày 3cm, mặt sau là tấm lót cứng, dày 2mm, gỗ MDF chống ẩm, chống mối, mọt. | ||
| 14 | Túi khuy bấm | 264 | Chiếc | Khổ A4, chất liệu nhựa PVC | ||
| 15 | Mực máy in | 46 | Hộp | Mực đổ siêu đậm RPT1300, mực bột laser đen trắng. Kết cấu hạt mực siêu nét, in đậm, in thải tăng tuổi thọ cho hộp mực và máy in, sử dụng cho các dòng máy Hp, Canon-2900 | ||
| 16 | Hộp đựng tài liệu | 50 | Cái | Khổ A4 EKE dày 5cm, 7cm | ||
| 17 | Giấy A4 Double A | 450 | Gam | A4 210 x 297 mm; White/70gsm/500 sheets | ||
| 18 | Bìa giấy A4 đỏ nội | 10 | Gam | A4 210x297mm; đỏ/100 tờ/xấp | ||
| 19 | Bìa giấy A4 xanh nội | 10 | Gam | A4 210x297mm; xanh/100 tờ/xấp | ||
| 20 | Giấy A3 Doube A | 5 | Gam | A3 297 x 420mm; White 70gms/500 | ||
| 21 | Mực máy phô tô | 6210D/6110D6075 | 10 | Hộp | Ricoh Aficio MP 6002; Color: BlacK; 110g/38.80oz | |
| 22 | Trống máy phô tô | Ricoh 1013 | 50 | Chiếc | Ricoh Aficio MP 6002 Photocopy đen trắng | |
| 23 | USB | 200 | Chiếc | Kingston 3.0 128GB | ||
| 24 | Biển tên Mica đặt bàn họp Đảng ủy | 100 | Chiếc | Mica 2 mặt dày 25mm vát cạnh (Đế 6 x 20cm, thân 8,5 x 16cm) | ||
| 25 | File càng cua | 1681 | 15 | Chiếc | Trà My 10cm; Màu sắc: xanh dương; Khổ A4 (340 x 285 x 105mm) | |
| 26 | Bìa chia file | 20 | Tệp | Bìa lỗ VC 303A (100 tờ); khổ A4 | ||
| 27 | Ghim cài tài liệu | C62 100Pcs | 15 | Hộp | Penkyo; (ghim hình tam giác) #3-25mm; đóng gói 100 cái - 1 hộp | |
| 28 | Đinh ghim | SS-003 (30-155) | 200 | Hộp | Plus No.3; Cao 6mm, rộng 11,7mm; Đóng gói 10 hộp/hộp lớn | |
| 29 | Đinh ghim | SS-010 (30-112) | 10 | Hộp | Plus No.10; Cao 4,7mm, rộng 8,5mm; đóng gói 20 hộp/hộp lớn | |
| 30 | Sổ da A4 Minh Châu | 033 | 300 | Quyển | Bìa bóng, định lượng giấy: 70g/m2 và độ trắng: 92; Kính thước A4: (21x29.7)cm; 240 trang | |
| 31 | Bút ký mực | 10 | Hộp | Gel Pentel BL57 (0.7mm) màu xanh | ||
| 32 | Bút xóa | TL/CP-02 | 10 | Hộp | Thiên Long ; dung tích mực: 12ml; thân dẹp, cán bằng nhựa, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi | |
| 33 | Bút nhớ dòng | FO-HL02 | 20 | Hộp | Thiên Long, màu tươi sáng, phản quang tốt, nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục; Bề rộng nét viết: 4mm | |
| 34 | Băng dính 2 mặt | 10 | Cây | Mickey Tape 3M (2cm); màu trắng sứ; 12 cuộn/cây | ||
| 35 | Băng dính si (xanh) | 30 | Cây | Simili 5cm xanh (dày) 6 cuộn/cây | ||
| 36 | Băng dính trắng | 30 | Cuộn | Mickey Tape, trắng trong; 5cm 45K | ||
| 37 | Túi bóng đựng tài liệu | No18200F/C | 1.000 | Chiếc | mềm, dẻo, màu sắc trong suốt; kích thước khổ | |
| 38 | Bút bi nhật | KS7E-C | 400 | Chiếc | Pentel-BK250 Mực xanh, ngòi 0,7mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng để cung cấp hàng hóa, đổi mới trong trường hợp lỗi kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi