Gói thầu: chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648490-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139440 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nghị quyết số 08/nq-hđnd ngày 04/12/2018 của hđnd thành phố hà nội và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:43:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,191,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67876175E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3575235E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục và mua sắm thiết bị, thi công trạm biến áp cụ thể như sau:+ 01 hợp đồng mua sắm cung cấp lắp đặt thiết bị với giá trị tối thiểu 6.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng mua sắm thiết bị trạm biến áp, thi công công trình trạm biến áp với giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành, quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử/ cơ khí.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc Quản trị kinh doanh- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
chi phí thiết bị xây dựng trường tiểu học và THCS chất lượng cao 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nghị quyết số 08/nq-hđnd ngày 04/12/2018 của hđnd thành phố hà nội và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT: - Báo cáo tài chính từ năm 2017-2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính. - Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến năm 2022, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là các sản phẩm có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam; - Catatogue kỹ thuật của hàng hoá nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội;
Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 2 | Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 3 | Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 4 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 5 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 6 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 7 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 8 | Bộ phục chế các hiện vật cổ | 2 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 9 | Quả cầu địa lí tự nhiên | 2 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 10 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 2 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 11 | Địa bàn (La bàn) | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 12 | Thước cuộn, 5m | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 14 | Còi TDTT | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 15 | Thước dây, tối thiểu 10m | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 16 | Bàn đạp xuất phát | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 17 | Xà nhảy cao | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 18 | Đệm nhảy cao 180 x 200 x 30cm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 19 | Dây nhảy ngắn | 45 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 20 | Dây nhảy dài | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 21 | Quả cầu đá | 40 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 22 | Lưới cầu đá | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 23 | Bộ cột đa năng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 24 | Bóng ném | 30 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 25 | Lưới chắn ném bóng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 26 | Bóng chuyền | 10 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 27 | Lưới bóng chuyền | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 28 | Bóng đá | 10 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 29 | Cột bóng chuyền | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 30 | Đệm bật cao | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 31 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ đa năng - cố định | 180 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 32 | Bảng viết phấn chống lóa | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 33 | Bộ bàn ghế bàn giáo viên | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 34 | Tủ thiết bị | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 35 | Tủ học sinh bán trú kết hợp tủ giáo viên | 12 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 36 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 37 | Tủ để cốc chén treo | 12 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 38 | Bộ bàn ghế bàn giáo viên | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 39 | Bàn máy dùng cho phòng máy | 36 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 40 | Ghế học sinh phòng học (một chỗ ngồi, 4 chân) | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 41 | Bảng viết phấn chống lóa | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 42 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 43 | Tủ đựng tài liệu | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 44 | Máy chiếu cự ly gần | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 45 | Màn chiếu điện 84x84 inches | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 46 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 47 | Bàn để đàn cho học sinh | 18 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 48 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 49 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 50 | Tủ đựng tài liệu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 51 | Đàn Organ Yamaha dùng cho Giáo viên | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 52 | Đàn Organ dùng cho Học sinh | 35 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 53 | Máy chiếu Công nghệ: DLP | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 54 | Màn chiếu treo tường | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 55 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 56 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 57 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 58 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 59 | Tủ đựng tài liệu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 60 | Giá vẽ tranh | 35 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 61 | Ghế học sinh | 35 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 62 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Gỗ cao su ) | 36 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 63 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) | 70 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 64 | Bảng viết phấn chống lóa | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 65 | Bộ bàn ghế bàn giáo viên | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 66 | Bảng tương tác thông minh | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 67 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 68 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 69 | Máy chiếu cự ly gần | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 70 | Màn chiếu điện 84x84 inches | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 71 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 72 | Bàn nghỉ giáo viên | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 73 | Ghế gấp (chờ) | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 74 | Tủ sắt 4 cánh 4 khóa | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 75 | Cây nước nóng lạnh | 1 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 76 | Tủ sắt 18 ô | 4 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 77 | Bàn quầy | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 78 | Ghế làm việc dùng cho nhân viên | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 79 | Tủ mục lục | 4 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 80 | Bàn đọc (4 chỗ) | 30 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 81 | Ghế cho bàn đọc | 100 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 82 | Bàn đọc sách tròn | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 83 | Bàn đọc sách kiểu bàn Osin | 20 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 84 | Đệm mút ngồi bàn đọc Osin | 80 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 85 | Ghế đôn hình trụ | 80 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 86 | Giá sách kiểu 1 | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 87 | Giá sách kiểu 2 | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 88 | Tủ sách | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 89 | Giá sách 2 mặt | 8 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 90 | Giá tạp chí, báo | 8 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 91 | Cây nước nóng lạnh | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 92 | Nội qui phòng đọc | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 93 | Bàn đọc sách bán nguyệt | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 94 | Bàn đọc sách kiểu bàn Osin | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 95 | Đệm mút ngồi bàn đọc Osin | 16 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 96 | Ghế bàn đọc | 20 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 97 | Giá sách kiểu 1 | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 98 | Giá sách kiểu 2 | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 99 | Giá sách 2 mặt | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 100 | Từ điển Tiếng Việt 130.000 từ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 101 | Từ điển Thành ngữ - tục ngữ Việt Nam | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 102 | Từ điển tác giả – tác phẩm: văn học VN | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 103 | Từ điển Tiếng Việt dành cho học sinh | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 104 | Từ điển Việt-Anh 150.000 từ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 105 | Từ điển Anh-Việt (150.000 từ) (Bìa cứng) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 106 | Toán phát triển trí thông minh 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 107 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 4/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 108 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 4/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 109 | Bài tập về số tự nhiên lớp 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 110 | Bài tập trắc nghiệm Toán 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 111 | Bài giảng & lời giải chi tiết Toán 4/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 112 | Bài giảng & lời giải chi tiết Toán 4/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 113 | Bài tập cơ bản và nâng cao Toán 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 114 | Toán đố lớp 4 (song ngữ Anh Việt) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 115 | Các dạng bài tập trắc nghiệm Toán 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 116 | Toán chuyên đề số và hệ đếm thập phân lớp 4-5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 117 | Toán chuyên đại lượng và đo đại lượng lớp 4-5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 118 | Một số thủ thuật giải Toán 4&5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 119 | Bài tập nâng cao Toán 4/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 120 | Bài tập nâng cao Toán 4/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 121 | Cha mẹ giúp con học giỏi Toán 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 122 | Bài tập cơ bản theo chuyên đề Toán 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 123 | 500 bài Toán trắc nghiệm 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 124 | TT các đề thi học sinh giỏi Toán 4 & 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 125 | BĐ giúp em tự đánh giá kết quả học tập môn Toán 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 126 | Giúp em học giỏi Toán 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 127 | HD thực hành giải toán có lời văn lớp 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 128 | Bài tập và trò chơi phát triển trí tuệ Toán 4/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 129 | Bài tập và trò chơi phát triển trí tuệ Toán 4/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 130 | 500 bài Toán chọn lọc 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 131 | Ôn tập Toán 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 132 | Bồi dưỡng Toán 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 133 | Bài tập dành cho học sinh thi trạng nguyên nhỏ tuổi 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 134 | Bộ đề luyện thi Violympic trạng nguyên tiếng Việt lớp 4 trên internet | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 135 | Hướng dẫn giải Violympic Toán 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 136 | Hướng dẫn giải Violympic tiếng Anh 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 137 | Bài tập trắc nghiệm hay và khó Toán 4/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 138 | Bài tập trắc nghiệm hay và khó Toán 4/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 139 | Phát triển và nâng cao Toán 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 140 | Phát triển và nâng cao tiếng Việt 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 141 | Những bài làm Văn hay 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 142 | Học tốt tiếng Việt 4/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 143 | Học tốt tiếng Việt 4/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 144 | HD học: Khoa học, Lịch sử, Địa lí lớp 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 145 | Giúp em giỏi tập làm văn 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 146 | 150 Bài tập tiếng Việt - làm văn 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 147 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Việt 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 148 | Luyện tập làm Văn 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 149 | Tuyển chọn những truyện đọc hay cho học sinh lớp 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 150 | Quy trình & PP trình bày sơ đồ tiếng Việt 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 151 | Bài tập nâng cao tiếng Việt 4/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 152 | Bài tập nâng cao tiếng Việt 4/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 153 | 162 bài tập làm Văn chọn lọc 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 154 | Tổ chức trò chơi học tập trong day - học tiếng Việt lớp 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 155 | Những bài làm Văn mẫu 4/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 156 | Những bài làm Văn mẫu 4/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 157 | Dàn bài tập làm văn 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 158 | 199 bài tập làm Văn chọn lọc 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 159 | Bồi dưỡng Văn - tiếng Việt 4/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 160 | Bồi dưỡng Văn - tiếng Việt 4/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 161 | Luyện kĩ năng viết các kiểu bài văn cho học sinh lớp 4 và 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 162 | Luyện kĩ năng dùng từ,viết câu cho học sinh lớp 4 và 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 163 | Tuyển tập đề kiểm tra tiếng Việt 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 164 | HD học và làm bài-làm văn tiếng Việt 4/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 165 | HD học và làm bài-làm văn tiếng Việt 4/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 166 | 155 Bài làm văn –tiếng Việt 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 167 | Những bài văn kể chuyện lớp 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 168 | Những bài Văn miêu tả lớp 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 169 | Cảm thụ Văn học dành cho học sinh lớp 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 170 | Những bài Văn đạt điểm cao của học sinh giỏi lớp 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 171 | Luyện từ và Câu 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 172 | Tập làm văn 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 173 | Giúp em giỏi từ và câu 4/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 174 | Giúp em giỏi từ và câu 4/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 175 | Truyện đọc đạo đức 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 176 | Giải sách bài tập tiếng Anh 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 177 | Bài tập tiếng Anh 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 178 | Toán phát triển trí thông minh 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 179 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 180 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 181 | Nâng cao Toán lớp 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 182 | Để học tốt Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 183 | Bài tập trắc nghiệm Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 184 | Bài giảng& lời giải chi tiết Toán 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 185 | Bài giảng& lời giải chi tiết Toán 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 186 | Các dạng bài tập trắc nghiệm Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 187 | 500 bài Toán trắc nghiệm 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 188 | Toán chuyên đề đại lượng & đo đại lượng lớp 4-5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 189 | Toán chuyên đề số đo thời gian và Toán chuyển động lớp 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 190 | Một số thủ thuật giải Toán 4&5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 191 | 75 bài kiểm tra Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 192 | Phiếu bài tập cuối tuần Toán - tiếng Việt 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 193 | Phiếu bài tập cuối tuần Toán - tiếng Việt 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 194 | 39 bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 195 | Bài tập cơ bản và nâng cao Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 196 | Bài tập nâng cao Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 197 | Bài tập cơ bản theo chuyên đề Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 198 | 501 bài Toán đố lớp 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 199 | Các bài toán Phân số & tỉ số 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 200 | Toán chuyên đề Hình Học 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 201 | Toán chuyên đề số & hệ đếm thập phân lớp 4-5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 202 | Cha mẹ giúp con học giỏi Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 203 | Bài tập nâng cao Toán 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 204 | Bài tập nâng cao Toán 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 205 | Hướng dẫn thực hành giải Toán có lời văn lớp 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 206 | BĐ giúp em tự đánh giá kết quả học tập Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 207 | TT các đề thi học sinh giỏi Toán 4&5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 208 | Giúp em học giỏi Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 209 | 500 bài Toán chọn lọc 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 210 | Ôn tập và nâng cao Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 211 | Bồi dưỡng Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 212 | Bồi dưỡng theo chuyên đề Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 213 | Giải bằng nhiều cách các bài Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 214 | Giải bằng nhiều cách các bài Toán Số học | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 215 | Giải bằng nhiều cách các bài Toán Hình học 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 216 | Phát triển và nâng cao Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 217 | Bài tập trắc nghiệm hay và khó Toán 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 218 | Bài tập trắc nghiệm hay và khó Toán 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 219 | Hướng dẫn giải Violympic Toán 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 220 | Hướng dẫn giải Violympic tiếng Anh 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 221 | Phát triển và nâng cao tiếng Việt 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 222 | Bài tập dành cho học sinh thi trạng nguyên nhỏ tuổi 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 223 | Bộ đề luyện thi Violympic trạng nguyên tiếng Việt lớp 5 trên internet | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 224 | Đề thi môn Toán và tiếng Việt vào lớp 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 225 | Hướng dẫn học Khoa học – Lịch sử – Địa lí lớp 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 226 | Đề kiểm tra học kì tiếng Việt - Toán - Khoa học - Lịch sử - Địa lí lớp 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 227 | Đề kiểm tra học kì tiếng Việt - Toán - Khoa học - Lịch sử - Địa lí lớp 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 228 | 150 bài tập làm Văn - tiếng Việt 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 229 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Việt 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 230 | Luyện tập làm Văn 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 231 | Giúp em giỏi tập làm Văn 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 232 | Tập làm Văn 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 233 | Quy trình và PP trình bày sơ đồ tiếng Việt 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 234 | Luyện từ và câu tiếng Việt 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 235 | Tuyển chọn những truyện đọc hay cho học sinh lớp 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 236 | Bài tập nâng cao tiếng Việt 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 237 | Bài tập nâng cao tiếng Việt 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 238 | Bồi dưỡng Văn-tiếng Việt 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 239 | Bồi dưỡng Văn-tiếng Việt 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 240 | Những bài làm Văn mẫu 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 241 | Những bài làm Văn mẫu 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 242 | Tổ chức trò chơi học tập trong day-học tiếng Việt lớp 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 243 | 162 bài tập làm Văn chọn lọc 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 244 | 199 bài tập làm Văn chọn lọc 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 245 | Dàn bài tập làm Văn 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 246 | Tuyển chọn những truyện đọc hay cho học sinh lớp 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 247 | Tuyển tập đề kiểm tra tiếng Việt 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 248 | Hướng dẫn học - làm bài tiếng Việt 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 249 | Hướng dẫn học - làm bài tiếng Việt 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 250 | Những bài Văn kể chuyện lớp 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 251 | Cảm thụ Văn học dành cho học sinh lớp 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 252 | Những bài Văn tự sự & miêu tả 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 253 | Học tốt tiếng Việt 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 254 | Học tốt tiếng Việt 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 255 | Giúp em giỏi từ và câu 5/1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 256 | Giúp em giỏi từ và câu 5/2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 257 | Truyện đọc đạo đức 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 258 | Cha mẹ dạy con học tiếng Anh 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 259 | Giải sách bài tập tiếng Anh 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 260 | T4 - Truyện cổ tích VN đặc sắc | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 261 | VCT-Bộ quần áo mới của hoàng đế | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 262 | 101 chuyện kể hay nhất về các nàng công chúa T1 BC | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 263 | 101 chuyện kể hay nhất về các nàng công chúa T2 BC | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 264 | 101 chuyện kể hay nhất về các nàng công chúa T3 BC | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 265 | Truyện cổ Andersen hay nhất (110N) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 266 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất T2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 267 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất T3 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 268 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất T4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 269 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất T3 (BC) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 270 | Nhật ký đến trường - Lớp nhà trẻ - "Đánh miệng" | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 271 | CTTG hay nhất - Mẹ kể con nghe (105N) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 272 | Fact cards - Bách khoa thư bỏ túi - Sharks - Cá mập | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 273 | Fact cards - Bách khoa thư bỏ túi - Animals - Động vật | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 274 | Khéo tay - Cắt dán và trang trí sân khấu - Công chúa Lọ Lem | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 275 | Khéo tay - Cắt dán và trang trí sân khấu - Công chúa Bạch Tuyết | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 276 | Khéo tay - Cắt dán và trang trí sân khấu - Nàng công chúa ngủ trong rừng. | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 277 | Khéo tay - Cắt dán trang sức công chúa - Tử vi cách cách và Thái bình công chúa | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 278 | Khéo tay - Cô tiên dịu dàng | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 279 | Khéo tay - Công chúa xinh đẹp | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 280 | Khéo tay - Cô nàng sành điệu | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 281 | Khéo tay - Quân đội hải, lục, không quân | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 282 | Khéo tay - Cuộc chiến giữa hai quân đội ánh sáng và bóng tối | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 283 | Khéo tay - Mô hình xe hơi tốc độ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 284 | Khéo tay - Mô hình đồ chơi yêu thích | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 285 | Khéo tay - Nàng tiên cá và công chúa Lọ Lem | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 286 | Khéo tay - Hoa Mộc Lan và Nàng tiên thứ Bảy | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 287 | Khéo tay - Công chúa Bạch Tuyết và công chúa ngủ trong rừng | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 288 | Khéo tay - Công chúa Belle và công chúa Jasmine | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 289 | Khéo tay - Công chúa Bạch Tuyết | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 290 | BKTT-Tìmkhácnhau-Thế giới động vật | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 291 | BKTT-Tìmkhácnhau-Đại dương kỳ diệu | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 292 | BKTT-Tìmkhácnhau-Vũ trụ và các vì sao | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 293 | KN - Thật khó tìm (Kỳ nghỉ hè vui vẻ) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 294 | KN - Cùng nhau thử sức (Chuyến đi của mèo con) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 295 | Những câu đố đầy bí ẩn - Hổ Uy | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 296 | Những câu đố đầy bí ẩn - Khỉ vàng | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 297 | Những câu đố đầy bí ẩn - Bọ ngựa | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 298 | Những câu đố đầy bí ẩn - Gấu trúc | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 299 | Phát triển 5Q A+ HQ chỉ số sức khoẻ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 300 | 1000 trò chơi phát triển trí tuệ T2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 301 | Mê cung - Thế giới khủng long | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 302 | Bóc dán - Kiến thức an toàn cho bé từ 2-6 tuổi T3 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 303 | Bóc dán - Kiến thức an toàn cho bé từ 2-6 tuổi T4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 304 | 10 phút dạy trẻ mỗi ngày T4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 305 | Nhật ký trưởng thành - Mẹ hổ gặp con...cáo | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 306 | Nhật ký trưởng thành - Kẻ nịnh hót số 1 thủ đô | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 307 | Nhật ký trưởng thành - Tạm biệt người vô hình | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 308 | Nhật ký trưởng thành - Nhật ký giảm béo của bé mập | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 309 | Nhật ký trưởng thành - Đuổi cổ con Virus hậu đậu | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 310 | Nhật ký trưởng thành - Oan gia cùng bàn | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 311 | THọc - THN Windows XP | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 312 | THọc - THN Windows Vista | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 313 | THọc - THN Access 2003 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 314 | THọc - THN FrontPage 2003 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 315 | THọc - THN đồ hoạ văn phòng | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 316 | Thọc - TH lắp ráp và sửa chữa máy tính | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 317 | THọc - THN đồ hoạ trên CorelDraw 12 và X3 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 318 | THọc - Tự KP MT khi bị Virus tấn công | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 319 | THọc - Tự học xử lý sự cố thgặp trên MT | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 320 | THọc - Cad, Photoshop, Corel - TH xlý scố thường gặp | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 321 | THọc - THN cách làm chủ trên Google và Yahoo! | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 322 | THọc - Photoshop, Illustrator, CorelDraw, tự học nhanh cách xử lý màu | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 323 | Winx Club - CLB các tiên nữ sành điệu - Chơi cùng WinX sáng tạo! | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 324 | Winx Club - CLB các tiên nữ sành điệu - ĐI, cùng WinX phưu lưu! | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 325 | Winx - Công chúa phép thuật - Chào mừng đến Alfea | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 326 | Winx club - CLB các tiên nữ sành điệu - Bữa tiệc bạn bè | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 327 | Winx club - CLB các tiên nữ sành điệu - Nghề nghiệp yêu thích | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 328 | Winx club - CLB các tiên nữ sành điệu - Cô nàng phong cách | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 329 | Winx club - CLB các tiên nữ sành điệu - Siêu thời trang | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 330 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Kẻ xâm nhập | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 331 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Mê cung | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 332 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Tin nhắn ẩn | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 333 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Những vùng đất bí ẩn | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 334 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Ký ức ngọt ngào | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 335 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Nhiệm vụ nguy hiểm | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 336 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Bậc thầy âm nhạc | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 337 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Người bạn khổng lồ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 338 | Winx club - Không gian ph.thuật WinX - Lạc lối với ô chữ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 339 | Winx club (Stick and read) - Trái tim rồng | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 340 | Winx club (Stick and read) - Một ngày làm ngôi sao | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 341 | Winx club (Stick and read) - Buổi hoà nhạc thần tiên | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 342 | Winx club - Sea Games - Buổi hòa nhạc dưới đáy biển | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 343 | Winx club - Sea Games - Căn phòng phép thuật | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 344 | Winx club - Sea Games - Người bạn biển cả | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 345 | Winx club - Sea Games - Bức ảnh ký ức | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 346 | Winx club - Forever Friends - Chuyên gia làm đẹp | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 347 | Winx club - Forever Friends - Món quà bí mật | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 348 | Winx club - Forever Friends - Tomboy hay nữ tính? | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 349 | Winx club - Forever Friends - Cánh cửa mặt trăng | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 350 | Winx club - Forever Friends - Buổi cắm trại đáng nhớ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 351 | Winx - Công chúa phép thuật - Kẻ thù lâm nguy | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 352 | Winx - Công chúa phép thuật - Buổi tối tuyệt vời của Musa | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 353 | Winx club - Thời trang phép thuật 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 354 | Winx club - Thời trang phép thuật 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 355 | Hai vạn dặm dưới biển | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 356 | NDNLTDTG - Franklin Roosevelt - Tổng thống kỳ cựu | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 357 | NDNLTDTG - William Shakespeare - Vua kịch | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 358 | NDNLTDTG - Mark Twain - Thiên tài kể chuyện | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 359 | NDNLTDTG - Winston Churchill - Thủ tướng đa tài | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 360 | NDNLTDTG - Charles Dickens - Nhà văn vĩ đại | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 361 | Brave - Công Chúa Tóc Xù | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 362 | Họa sĩ - nhà giáo Tạ Thúc Bình | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 363 | Mẹ Việt giúp con học tốt tiếng Anh | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 364 | Những tấm lòng cao cả | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 365 | Mẹ ơi, con làm thế này có được không? | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 366 | Thẻ học tập thông minh - Nước | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 367 | Thẻ học tập thông minh - Động vật nuôi | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 368 | Thẻ học tập thông minh - Thời tiền sử | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 369 | Thẻ học tập thông minh - Khủng long | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 370 | Thẻ học tập thông minh - Vũ trụ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 371 | Thẻ học tập thông minh - Cơ thể người | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 372 | Thẻ học tập thông minh - Động vật cần bảo vệ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 373 | Chàng trai nhỏ lịch lãm | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 374 | Cô gái nhỏ duyên dáng | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 375 | Sợi lông thần của yêu tinh Lông Lá | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 376 | Mẹ Quái Thú phàm ăn | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 377 | Nữ yêu quái Rona Răng Dài | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 378 | Dữ Dằn, Cắm Cảu và Đuôi Muối Tiêu | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 379 | Chim ca líu lo | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 380 | Ông tướng của tôi | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 381 | Bảo tàng lịch sử tự nhiên của tớ - Đại lục Gondwana | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 382 | Bách khoa thư học sinh lười - Những kẻ phá cách, bậc thiên tài | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 383 | Phút hồi tưởng của vĩ nhân - Edison - Làm sao để phát minh ra mọi thứ và hơn thế nữa? | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 384 | 5 phút kể chuyện: Palace Pets - Thú cưng hoàng gia | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 385 | Lý Thánh Tông | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 386 | Lê Hiến Tông | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 387 | Lê Lợi | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 388 | Quang Trung | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 389 | Sự tích con thạch sùng | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 390 | Nàng công chúa nhìn xa | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 391 | Người vợ thông minh | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 392 | Nợ như Chúa Chổm | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 393 | Ma Văn Kháng | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 394 | Tô Hoài | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 395 | Sự tích ông Công ông Táo | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 396 | Bảy điều ước | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 397 | Sự tích trầu cau | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 398 | Thạch Sanh | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 399 | Cây khế | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 400 | Ngô Quyền | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 401 | Tô Hiến Thành | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 402 | Trần Nhân Tông | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 403 | Phạm Ngũ Lão | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 404 | Trần Khánh Dư | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 405 | Bùi Thị Xuân | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 406 | Ngô Sĩ Liên | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 407 | Phát triển năng lực ữong môn Toán lớp 6, tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 408 | Phát triển năng lực trong môn Toán lớp 6, tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 409 | Phương pháp giải Toán 6 theo chủ đề, phần: số học (Bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 410 | Phương pháp giải Toán 6 theo chủ đề, phần: Hình học (Bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 411 | Để học tốt Toán 6, tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 412 | Để học tốt Toán 6, tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 413 | Ghi nhớ kiến thức Toán 6 bằng bản đồ tư duy | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 414 | Phát ừiển năng lực trong môn Vật lí lớp 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 415 | Phát ứiển năng lực trong môn Ngữ văn lớp 6, tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 416 | Phát triển năng lực trong môn Ngữ văn lớp 6, tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 417 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Ngữ văn THCS, quyển 1 (dùng cho HS lớp 6) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 418 | Phát ứiển năng lực trong môn Sinh học lớp 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 419 | Để học tốt Ngữ văn 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 420 | Phát ưiển năng lực trong môn Lịch sử lớp 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 421 | Phát triển năng lực trong môn Địa lí lớp 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 422 | Để học tốt Địa lí 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 423 | Phát triển năng lực trong môn Tin học cho THCS - Quyển 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 424 | Phát ữiển năng lực ừong môn Giáo dục công dân lớp 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 425 | Học Âm nhạc lớp 6 theo định hướng phát triển năng lực | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 426 | Học Mĩ thuật lớp 6 theo định hướng phát triển năng lực (Vận dụng phương pháp mới của Dự án Hỗ ừợ giáo dục mĩ thuật tiểu học do Vương quốc Đan Mạch tài ừợ) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 427 | Dạy Mĩ thuật lớp 6 theo định hướng phát triển năng lực (Vận dụng phương pháp mới của Dự án Hỗ trợ giáo dục mĩ thuật tiểu học do Vương quốc Đan Mạch tài trợ) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 428 | Hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong các môn học lớp 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 429 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 430 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 431 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 432 | Phương pháp giải Toán 7 theo chủ đề, phần: Đại số (Bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 433 | Phương pháp giải Toán 7 theo chủ đề, phần: Hình học (Bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 434 | Để học tốt Toán 7, tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 435 | Để học tốt Toán 7, tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 436 | Ghi nhớ kiến thức Toán 7 bằng bản đồ tư duy | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 437 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Ngữ văn THCS, quyển 2 (Dùng cho HS lóp 7) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 438 | Để học tốt Ngữ văn 7 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 439 | Các dạng bài tập Tập làm văn và cảm thụ thơ văn lớp 7 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 440 | Để học tốt Lịch sử 7 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 441 | Để học tốt Địa lí 7 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 442 | Học Âm nhạc lóp 7 theo định hướng phát triển năng lực | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 443 | Học Mĩ thuật lớp 7 theo định hướng phát triển năng lực (Vận dụng phương pháp mới của Dự án Hỗ trợ giáo dục mĩ thuật tiểu học do Vương quốc Đan Mạch tài ừợ) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 444 | Dạy Mĩ thuật lớp 7 theo định hướng phát triển năng lực (Vận dụng phương pháp mới của Dự án Hỗ trợ giáo dục mĩ thuật tiểu học do Vương quốc Đan Mạch tài trợ) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 445 | Hoạt động trải nghiệm sáng tạo ừong các môn học lớp 7 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 446 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 7 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 447 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 7 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 448 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 7 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 449 | Phương pháp giải Toán 8 theo chủ đề, phần: Đại số (Bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 450 | Phương pháp giải Toán 8 theo chủ đề, phần: Hình học (Bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 451 | Để học tốt Toán 8, tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 452 | Để học tốt Toán 8, tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 453 | Ghi nhớ kiến thức Toán 8 bằng bản đồ tư duy | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 454 | Tài liệu dạy - học Toán 8, tập hai | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 455 | Để học tốt Vật lí 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 456 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Ngữ văn THCS, quyển 3 (dùng cho HS lớp 8) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 457 | Ghi nhớ kiến thức Vật lí 8 (Theo nội dung sách giáo khoa hiện hành) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 458 | Rèn luyện kĩ năng giải toán Hoá học 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 459 | Để học tốt Hoá học 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 460 | 350 bài tập hoá học chọn lọc và nâng cao lớp 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 461 | Để học tốt Ngữ văn 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 462 | Để học tốt Lịch sử 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 463 | Để học tốt Địa lí 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 464 | Học Âm nhạc lớp 8 theo định hướng phát triển năng lực | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 465 | Học Mĩ thuật lớp 8 theo định hướng phát ữiển năng lưc (Vận dụng phưorng pháp mới của Dự án Hỗ trợ giáo dục mĩ thuật tiểu học do Vương quốc Đan Mạch tài trợ) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 466 | Dạy Mĩ thuật lớp 8 theo định hướng phát ừiển năng lực (Vận dụng phương pháp mới của Dự án Hỗ trợ giáo dục mĩ thuật tiểu học do Vương quốc Đan Mạch tài trợ) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 467 | Hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong các môn học lóp 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 468 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lóp 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 469 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 470 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 471 | Phương pháp giải Toán 9 theo chủ đề, phần: Đại số (Bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 472 | Phương pháp giải Toán 9 theo chủ đề, phần: Hình học (Bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 473 | Để học tốt Toán 9, tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 474 | Để học tốt Toán 9, tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 475 | Ghi nhớ kiến thức Toán 9 bằng bản đồ tư duy | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 476 | Để học tốt Vật lí 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 477 | Bồi dưỡng học sinh giỏi Ngữ văn THCS, quyển 4 (dùng cho HS lớp 9) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 478 | Ghi nhớ kiến thức Vật lí 9 (Theo nội dung SGK hiện hành) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 479 | Để học tốt Hoá học 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 480 | 350 bài tập Hóa học chọn lọc và nâng cao lóp 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 481 | Tài liệu dạy - học Hóa học 9 theo chuẩn kiến thức, kĩ năng - Tập một | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 482 | Tài liệu dạy - học Hóa học 9 theo chuẩn kiến thức, kĩ năng - Tập hai | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 483 | Thực hành đọc hiểu Ngữ văn 9 (Theo định hướng phát triển năng lực) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 484 | Ôn tập và kiểm tra tiếng Anh lóp 9 (theo chương trình SGKmới) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 485 | Tài liệu dạy - học Tin học 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 486 | Học Âm nhạc lớp 9 theo định hướng phát triển năng lực | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 487 | Học Mĩ thuật lớp 9 theo định hướng phát triển năng lực (Vận dụng phương pháp mới của Dự án Hỗ trợ giáo dục mĩ thuật tiểu học do Vương quốc Đan Mạch tài trợ) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 488 | Dạy Mĩ thuật lớp 9 theo định hướng phát triển năng lực (Vận dụng phương pháp mới của Dự án Hỗ trợ giáo dục mĩ thuật tiểu học do Vương quốc Đan Mạch tài trợ) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 489 | Bài tập rèn luyện kĩ năng sống dành cho học sinh lóp 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 490 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 491 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lóp 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 492 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 493 | Ôn thi vào lóp 10 theo định hướng tích họp và phát triển năng lực Môn Toán | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 494 | Giáo dục về biển - đảo Việt Nam (Tài liệu tham khảo dành choHSvàGVTHCS) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 495 | Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lí trường trung học cơ sở | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 496 | Tổng tập Toán tuổi thơ năm 2017 (THCS) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 497 | Hoạt động ữải nghiệm sáng tạo trong các môn học lóp 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 498 | Tài liệu dạy học Mĩ thuật theo định hướng phát ừiển năng lực dành cho giáo viên THCS | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 499 | Hướng dẫn phòng tránh đuối nước (Dành cho học sinh Trung học cơ sở) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 500 | Hướng dẫn phòng chống xâm hại tình dục trẻ em (Dành cho học sinh trung học cơ sở) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 501 | Phòng chống và xử lí tai nạn đuối nước (Dành cho học sinh Tiểu học và Trung học cơ sở) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 502 | Tủ truyện tranh song ngữ Việt - Anh - Chủ đề: ngụ ngôn về loài vật - Tập 1: Rùa con giúp bạn | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 503 | Tủ truyện tranh song ngữ Việt - Anh - Chủ đề: ngụ ngôn về loài vật - Tập 2: Mưu kế của chim | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 504 | Tủ truyện tranh song ngữ Việt - Anh - Chủ đề: ngụ ngôn về loài vật - Tập 3: Ánh sáng hạnh phúc | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 505 | Tủ truyện tranh song ngữ Việt - Anh - Chủ đề: ngụ ngôn về loài vật - Tập 4: Rùa già giả chết | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 506 | Tủ truyện tranh song ngữ Việt - Anh - Chủ đề: ngụ ngôn về loài vật - Tập 5: Thỏ học nấu ăn | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 507 | Tủ truyện tranh song ngữ Việt - Anh - Chủ đề: ngụ ngôn về loài vật - Tập 6: Tổ ấm của Nai | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 508 | Tủ truyện tranh song ngữ Việt - Anh - Chủ đề: ngụ ngôn về loài vật - Tập 7: Thức ăn của Sói | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 509 | Tủ truyện tranh song ngữ Việt - Anh - Chủ đề: ngụ ngôn về loài vật - Tập 8: Rùa con tìm mẹ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 510 | Tủ truyện tranh song ngữ Việt - Anh - Chủ đề: ngụ ngôn về loài vật - Tập 9: Tình mẫu tử | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 511 | Bộ truyện tranh bảo vệ môi trường - Câu chuyện về đôi đũa | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 512 | Bộ truyện tranh bảo vệ môi trường - Câu chuyện về giày da | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 513 | Bộ truyện tranh bảo vệ môi trường - Câu chuyện về giấy | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 514 | Bộ ừuyện tranh bảo vệ môi trường - Câu chuyện về kẹo cao su | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 515 | Bộ truyện tranh bảo vệ môi trường - Câu chuyện về nước máy | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 516 | Bộ truyện tranh bảo vệ môi trường - Câu chuyện về cục pin | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 517 | Bộ ừuyện tranh bảo vệ môi trường - Câu chuyện về thủy tinh | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 518 | Bộ truyện tranh bảo vệ môi trường - Câu chuyện về túi ni-lông | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 519 | Giấc mơ tuổi thần tiên - Tập 1 (Những tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 520 | Giấc mơ tuổi thần tiên - Tập 2 (Những tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 521 | Giấc mơ tuổi thần tiên - Tập 3 (Những tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 522 | Giúp người là giúp mình - Những câu chuyện giáo dục đạo đức | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 523 | Những chuyên đề hay và khó Hóa học THCS | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 524 | Tài liệu Hướng dẫn tổ chức hoạt động giáo dục trải nghiệm sáng tạo cho học sinh Trung học cơ sở (Tài liệu dùng cho giáo viên) | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 525 | Tuyển chọn, giới thiệu đề thi vào lớp 10 môn Ngữ văn/ HẾT | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 526 | Sổ tay địa danh hành chính văn hóa Việt Nam - Tập 1: Khư vực Bắc Bộ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 527 | Sổ tay địa danh hành chính văn hóa Việt Nam - Tập 2: Khu vực Miền Trung và Tây Nguyên | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 528 | Sổ tay địa danh hành chính văn hóa Việt Nam - Tập 3: Khu vực Nam Bộ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 529 | Sống đẹp - Những câu chuyện bổ ích - Tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 530 | Sống đẹp - Những câu chuyện bổ ích - Tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 531 | Sống đẹp - Những câu chuyện bổ ích - Tập 3 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 532 | Sống đẹp - Những câu chuyện bổ ích - Tập 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 533 | Sống đẹp - Những câu chuyện bổ ích - Tập 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 534 | Sống đẹp - Những câu chuyện bổ ích - Tập 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 535 | Sống đẹp - Những câu chuyện bổ ích - Tập 7 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 536 | Sống đẹp - Những câu chuyện bổ ích - Tập 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 537 | Sống đẹp - Những câu chuyện bổ ích - Tập 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 538 | Mái ấm gia đình - Tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 539 | Mái ấm gia đình - Tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 540 | Mái ấm gia đình - Tập 3 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 541 | Mái ấm gia đình - Tập 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 542 | Mái ấm gia đình - Tập 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 543 | Mái ấm gia đình - Tập 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 544 | Mái ấm gia đình - Tập 7 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 545 | Mái ấm gia đình - Tập 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 546 | Mái ấm gia đình - Tập 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 547 | Người thầy của tôi - Tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 548 | Người thầy của tôi - Tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 549 | Người thầy của tôi - Tập 3 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 550 | Người thầy của tôi - Tập 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 551 | Người thầy của tôi - Tập 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 552 | Người thầy của tôi - Tập 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 553 | Dưới mái trường thân yêu - Tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 554 | Dưới mái trường thân yêu - Tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 555 | Dưới mái trường thân yêu - Tập 3 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 556 | Dưới mái trường thân yêu - Tập 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 557 | Dưới mái trường thân yêu - Tập 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 558 | Dưới mái trường thân yêu - Tập 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 559 | Gương sáng học đường - Tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 560 | Gương sáng học đường - Tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 561 | Gương sáng học đường - Tập 3 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 562 | Gương sáng học đường - Tập 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 563 | Gương sáng học đường - Tập 5 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 564 | Gương sáng học đường - Tập 6 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 565 | Gương sáng học đường - Tập 7 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 566 | Gương sáng học đường - Tập 8 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 567 | Gương sáng học đường - Tập 9 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 568 | Gương sáng học đường - Tập 10 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 569 | Gương sáng thủ khoa Việt Nam - Tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 570 | Gương sáng thủ khoa Việt Nam - Tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 571 | Gương sáng thủ khoa Việt Nam - Tập 3 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 572 | Gương sáng thủ khoa Việt Nam - Tập 4 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 573 | Cha mẹ tốt, con cái tốt - Tập 1 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 574 | Cha mẹ tốt, con cái tốt - Tập 2 | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 575 | Tủ sách truyền thông tâm lí - xã hội: Mái ấm gia đình | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 576 | Tủ sách truyền thông tâm lí - xã hội: Ngôi trường dấu yêu | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 577 | Tủ sách truyền thông tâm lí - xã hội: Ngã rẽ cuộc đời | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 578 | Cẩm nang hướng nghiệp: Chọn ngành học, chọn tương lai | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 579 | Chuyện kể về Bác Hồ | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 580 | Những câu chuyện theo bước chân Bác | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 581 | Đường Bác Hồ đi cứu nước | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 582 | Theo Bác Hồ đi kháng chiến | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 583 | Từ làng Sen đến bến Nhà Rồng | 7 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 584 | Bộ bàn ghế giáo viên | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 585 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 586 | Tủ sách | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 587 | Giá sách hai mặt | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 588 | Giá báo, tạp chí | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 589 | Bộ bàn ghế làm việc | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 590 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 591 | Ghế gấp | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 592 | Trống trường | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 593 | Giá đỡ Trống trường | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 594 | Giá, kệ đựng thiết bị | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 595 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 596 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 597 | Ghế gấp (chờ) | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 598 | Bộ bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 599 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 600 | Ghế gấp (chờ) | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 601 | Máy chiếu Công nghệ: DLP | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 602 | Màn chiếu treo tường | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 603 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 604 | Tủ dựng thiết bị dạy học | 5 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 605 | Giá đựng thiết bị dạy học | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 606 | Giá treo tranh, ảnh | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 607 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 608 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ | 368 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 609 | Bảng viết phấn chống lóa | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 610 | Bộ bàn ghế giáo viên | 16 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 611 | Tủ tài liệu | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 612 | Tủ học sinh bán trú kết hợp tủ giáo viên | 16 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 613 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 614 | Tủ để cốc chén treo | 16 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 615 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 616 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 617 | Bàn thí nghiệm học sinh | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 618 | Ghế thí nghiệm học sinh | 48 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 619 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 620 | Chậu rửa giáo viên | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 621 | Chậu rửa học sinh | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 622 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 623 | Tủ làm thí nghiệm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 624 | Tủ đựng hóa chất | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 625 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 626 | Máy chiếu Công nghệ: DLP | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 627 | Màn chiếu treo tường | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 628 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 629 | Tủ làm thí nghiệm (Fame hoods): | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 630 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 631 | Hệ thống điện cấp cho học sinh | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 632 | Bộ hóa thực hành lớp 8 | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 633 | Bộ hóa chất Hóa lớp 8 | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 634 | Bộ hóa thực hành lớp 9 | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 635 | Bộ hóa chất Hóa lớp 9 | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 636 | Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn và chất khí | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 637 | Bảng tính tan trong nước của các axit -bazơ -muối | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 638 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 639 | Chu trình Cac-bon trong tự nhiên | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 640 | Chung cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản phẩm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 641 | Điều chế và ứng dụng của oxi | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 642 | Điều chế và ứng dụng của hiđro | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 643 | Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 644 | Sơ đồ lò luyện gang | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 645 | Vỏ trái đất. Thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 646 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 647 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 648 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 649 | Phân bón đơn | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 650 | Phân bón kép | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 651 | Phân vi lượng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 652 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 653 | Mẫu các chất dẻo | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 654 | Ống nghiệm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 655 | Ống nghiệm có nhánh | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 656 | Ống hút nhỏ giọt | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 657 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 658 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 659 | Ống hình trụ loe một đầu | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 660 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 661 | Ống dẫn bằng cao su | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 662 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 663 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 664 | Bình cầu có nhánh | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 665 | Bình tam giác 250ml | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 666 | Bình tam giác 100ml | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 667 | Bình kíp tiêu chuẩn | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 668 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 669 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 670 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 671 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 672 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 673 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 674 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 675 | Phễu chiết hình quả lê | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 676 | Chậu thủy tinh | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 677 | Đũa thủy tinh | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 678 | Đèn cồn thí nghiệm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 679 | Bát sứ nung | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 680 | Nhiệt kế rượu | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 681 | Kiềng 3 chân | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 682 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 683 | Nút cao su không có lỗ các loại | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 684 | Nút cao su có lỗ các loại | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 685 | Giá để ống nghiệm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 686 | Lưới thép | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 687 | Miếng kính mỏng | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 688 | Cân hiện số | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 689 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 690 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 691 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 692 | Bộ giá thí nghiệm | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 693 | Thiết bị điện phân nước | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 694 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 695 | Thiết bị chưng cất | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 696 | Lưu huỳnh bột (S) | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 697 | Hóa chất thí nghiệm | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 698 | Sản xuất gang (có cả mô phỏng quá trình sản xuất và thực tế ở Việt Nam) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 699 | Hướng dẫn thao tác thí nghiệm thực hành (các thí nghiệm hoá học cấp THCS) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 700 | Các thí nghiệm hoá học cấp THCS | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 701 | Diễn biến của phản ứng hoá học | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 702 | bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 703 | Bảng công tác | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 704 | Tủ TBDH | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 705 | Giá TBDH | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 706 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khí độc | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 707 | Tủ sấy | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 708 | Quạt thông gió | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 709 | Chậu rửa của GV | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 710 | Xe đẩy phòng TN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 711 | Phụ kiện | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 712 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 713 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 714 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 23 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 715 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 716 | Máy chiếu Công nghệ: DLP | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 717 | Màn chiếu treo tường | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 718 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 719 | Đặc điểm chung của thực vật. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 720 | Một số cây có hoa, cây không có hoa. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 721 | Cấu tạo tế bào thực vật. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 722 | Các lọai rễ, các miền của rễ và cấu tạo miền hút của rễ. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 723 | Thí nghiệm về nhu cầu muối khoáng của cây. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 724 | Một số lọai rễ biến dạng. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 725 | Hình dạng ngoài của thân và các loại thân cây. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 726 | Các loại thân biến dạng. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 727 | Cấu tạo trong của thân cây và sự vận chuyển các chất trong thân. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 728 | Đặc điểm bên ngoài của lá | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 729 | Cấu tạo trong của phiến lá | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 730 | Một số lọai lá biến dạng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 731 | Sinh sản dinh dưỡng tự nhiên và sinh sản dinh dưỡng do con người | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 732 | Cấu tạo hoa – Cách xắp xếp hoa trên cây | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 733 | Thụ phấn, thụ tinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 734 | Các loại quả | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 735 | Các bộ phận của hạt và các cách phát tán quả, hạt | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 736 | Tảo và một số tảo thường gặp | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 737 | Thực vật góp phần điều hòa khí hậu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 738 | Vi khuẩn – Nấm - Địa y | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 739 | Một số loại nấm (nấm sò, nấm kim châm, mộc nhĩ, nấm rơm, nấm linh chi, nấm hương) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 740 | Hình dạng và cấu tạo của thú | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 741 | Tiến hoá của hệ thần kinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 742 | Tiến hoá của hệ tuần hoàn, hệ hô hấp | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 743 | Tiến hoá của hệ vận chuyển | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 744 | Sự đa dạng của giáp xác | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 745 | Vòng đời sán lá gan | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 746 | Biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 747 | Cây phát sinh động vật | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 748 | Bộ xương cá | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 749 | Sự sinh sản và phát triển của ếch. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 750 | Bộ xương ếch | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 751 | Bộ xương thằn lằn (hoặc tắc kè) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 752 | Bộ xương chim bồ câu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 753 | Bộ xương thú (thỏ) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 754 | Cấu tạo của Tôm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 755 | Một số đại diện của ngành thân mềm (Bào ngư; Vẹm xanh; Ốc tù và; Hến; Hàu; Mực; Hà đá) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 756 | Một số đại diện của ngành chân khớp (lớp giáp xác; lớp hình nhện; lớp sâu bọ) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 757 | Một số đại diện của lớp bò sát (bộ rùa; bộ có vảy; bộ đầu mỏ; bộ cá sấu) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 758 | Một số đại diện của lớp chim (nhóm chim chạy, nhóm chim bơi, nhóm chim bay) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 759 | Một số đại diện của lớp thú (bộ thú huyệt; bộ thú túi; bộ dơi; bộ cá voi) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 760 | Một số đại diện của lớp thú (bộ ăn sâu bọ; bộ gặm nhấm; bộ ăn thịt; bộ linh trưởng; các bộ móng guốc) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 761 | Một số hình thức di chuyển (bay; bò; bơi; đi chạy; nhảy đồng thời bằng hai chân sau; leo trèo chuyền cành bằng cách cầm nắm). | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 762 | Cấu tạo tế bào động vật | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 763 | Cấu tạo bắp cơ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 764 | Cấu tạo các cơ quan bài tiết nước tiểu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 765 | Cấu tạo bộ não | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 766 | Bộ phận thần kinh giao cảm và đối giao cảm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 767 | Cung phản xạ vận động và cung phản xạ sinh dưỡng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 768 | Cơ quan phân tích thính giác | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 769 | Cơ quan phân tích thị giác | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 770 | Điều hoà, phối hợp hoạt động các tuyến nội tiết | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 771 | Các loại mô | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 772 | Cấu tạo máu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 773 | Hướng dẫn thao tác: Sơ cứu băng bó cho người gãy xương | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 774 | Hướng dẫn tao tác: Sơ cứu cầm máu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 775 | Hướng dẫn thao tác: Hô hấp nhân tạo. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 776 | Sơ đồ sự di truyền màu hoa ở đậu Hà Lan - Sơ đồ giải thích lai một cặp tính trạng của Menden | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 777 | Nhiễm sắc thể ở kì giữa và chu kì tế bào | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 778 | Sơ đồ mối quan hệ ADN (gen)--> ARN--> prôtêin | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 779 | Bộ nhiễm sắc thể nam giới và bộ nhiễm sắc thể nữ giới. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 780 | Một số dạng biến đổi về số lượng cấu trúc nhiễm sắc thể | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 781 | Một số giống bò: bò Hà Lan, bò Sind, bò vàng Thanh Hoá. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 782 | Một số giống gà: gà Tam Hoàng, gà Đông Cảo, gà ri, gà chọi, gà mía. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 783 | Một số giống vịt: vịt bầu, vịt cỏ, vịt Ô Môn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 784 | Một số giống cá: cá rô đồng, cá diếc, cá chép, cá rô phi. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 785 | Nhiễm sắc thể (hành tây) ở các kì chụp dưới kính hiển vi quang học. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 786 | Sơ đồ nguyên lí hầm khí sinh học (biogas) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 787 | Một lưới thức ăn của hệ sinh thái rừng. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 788 | Cá chép | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 789 | Ếch | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 790 | Châu chấu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 791 | Thằn lằn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 792 | Thỏ nhà | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 793 | Chim bồ câu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 794 | Nửa cơ thể người | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 795 | Bộ xương người | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 796 | Cấu tạo mắt người | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 797 | Cấu tạo tai người | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 798 | Cấu tạo tuỷ sống | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 799 | Tim | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 800 | Cấu trúc không gian ADN | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 801 | Nhân đôi ADN | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 802 | Tổng hợp Prôtêin | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 803 | Tổng hợp ARN | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 804 | Phân tử ARN | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 805 | Kính hiển vi | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 806 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 807 | Kính lúp | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 808 | Khay nhựa đựng vật mổ | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 809 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 810 | Lam kính | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 811 | La men | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 812 | Cốc thuỷ tinh | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 813 | Đĩa kính đồng hồ | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 814 | Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 815 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 816 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 817 | Phễu thuỷ tinh loại to | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 818 | Ống nghiệm | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 819 | Ống thí nghiệm sinh học | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 820 | Nút cao su | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 821 | Nút cao su không lỗ | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 822 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 823 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 824 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 825 | Dầm đào đất | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 826 | Kẹp ống nghiệm | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 827 | Kéo cắt cành | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 828 | Cặp ép thực vật | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 829 | Dao ghép cây | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 830 | Đèn cồn | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 831 | Giá ống nghiệm | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 832 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 833 | Ống hút | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 834 | Vợt bắt sâu bọ | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 835 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 836 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 837 | Lọ nhựa có nút kín | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 838 | Hộp nuôi sâu bọ | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 839 | Bể kính | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 840 | Túi đinh ghim | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 841 | Khẩu trang, gang tay | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 842 | Ống đong | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 843 | Ống hút có quả bóp cao su | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 844 | Móc thủy tinh | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 845 | Đũa thủy tinh | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 846 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 847 | Hệ thống đòn ghi | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 848 | Kẹp tim | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 849 | Máy ghi công cơ | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 850 | Ống chữ T | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 851 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 852 | Ống cao su | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 853 | Ống nhựa thẳng | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 854 | Miếng cao su mỏng | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 855 | Nhiệt kế | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 856 | Máy đo huyết áp | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 857 | Clorophooc | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 858 | Tananh (tanin) | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 859 | Carmanh (carmin) | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 860 | Xanh metylen | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 861 | Phooc môn | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 862 | Cồn 90 độ | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 863 | I ốt | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 864 | Dầu Paraphin hoặc Vazelin | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 865 | - Tập tính của sâu bọ. - Đời sống và tập tính của chim (di chuyển, kiếm ăn, sinh sản). - Đời sống và tập tính của thú (Môi trường sống, cách di chuyển, kiếm ăn, sinh sản). | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 866 | Các thao tác mẫu ở các bài thực hành (tập sơ cứu băng bó cho người gẫy xương, băng bó cầm máu khi chảy máu, hô hấp nhân tạo). | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 867 | bàn ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 868 | Bảng công tác | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 869 | Tủ TBDH | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 870 | Giá TBDH | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 871 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khí độc | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 872 | Tủ sấy | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 873 | Quạt thông gió | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 874 | Chậu rửa của GV | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 875 | Xe đẩy phòng TN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 876 | Phụ kiện | 1 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 877 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 878 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 879 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 23 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 880 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 881 | Máy chiếu Công nghệ: DLP | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 882 | Màn chiếu treo tường | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 883 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 884 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 885 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 886 | Hệ thống điện cấp cho học sinh: | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 887 | Chân đế | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 888 | Kẹp đa năng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 889 | Thanh trụ 1 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 890 | Thanh trụ 2 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 891 | Khớp nối chữ thập | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 892 | Bình tràn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 893 | Bình chia độ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 894 | Tấm lưới | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 895 | Bộ lực kế | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 896 | Cốc đốt | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 897 | Đèn cồn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 898 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 899 | Bộ thanh nam châm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 900 | Biến trở con chạy | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 901 | Ampe kế một chiều | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 902 | Biến thế nguồn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 903 | Bảng lắp ráp mạch điện | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 904 | Vôn kế một chiều | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 905 | Bộ dây dẫn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 906 | Đinh ghim | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 907 | Nguồn sáng dùng pin | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 908 | Pin | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 909 | Đèn pin | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 910 | Bút thử điện thông mạch | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 911 | Nhiệt kế rượu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 912 | Mảnh phim nhựa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 913 | Bình cầu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 914 | Bình tam giác | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 915 | Cân Rôbecvan | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 916 | Bộ gia trọng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 917 | Mặt phẳng nghiêng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 918 | Thước cuộn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 919 | Xe lăn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 920 | Lò xo lá uốn tròn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 921 | Lò xo xoắn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 922 | Khối gỗ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 923 | Thước thẳng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 924 | Đòn bẩy + Trục | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 925 | Ròng rọc cố định | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 926 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 927 | Máng nghiêng 2 đoạn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 928 | Bánh xe Mác-xoen | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 929 | Máy A-tút | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 930 | Khối nhôm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 931 | Máy gõ nhịp | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 932 | Khối ma sát | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 933 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 934 | Ống nhựa cứng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 935 | Ống nhựa mềm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 936 | Giá nhựa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 937 | Ống thủy tinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 938 | Tấm nhựa cứng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 939 | Ròng rọc động | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 940 | Thước + Giá đỡ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 941 | Bi sắt | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 942 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 943 | Nhiệt kế dầu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 944 | Đồng hồ bấm giây | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 945 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 946 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 947 | Ống thủy tinh thành dày | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 948 | Chậu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 949 | Phễu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 950 | Băng kép | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 951 | Nhiệt kế y tế | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 952 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 953 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 954 | Ống nghiệm + Nút cao su | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 955 | Bình trụ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 956 | Bình cầu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 957 | Bộ nút cao su | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 958 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 959 | Màn ảnh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 960 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 961 | Ống nhựa cong | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 962 | Ống nhựa thẳng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 963 | Gương phẳng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 964 | Thước chia độ đo góc | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 965 | Tấm kính không màu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 966 | Gương tròn phẳng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 967 | Gương cầu lồi | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 968 | Gương cầu lõm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 969 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 970 | Bình nhựa trong suốt | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 971 | Bảng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 972 | Đũa nhựa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 973 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 974 | Tấm nhựa chia độ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 975 | Vòng tròn chia độ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 976 | Tấm bán nguyệt | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 977 | Thấu kính hội tụ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 978 | Thấu kính phân kì | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 979 | Tấm kính phẳng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 980 | Giá quang học | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 981 | Khe sáng chữ F | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 982 | Bộ kính lúp | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 983 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 984 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 985 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 986 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 987 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 988 | Biến thế thực hành | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 989 | Ampe kế xoay chiều | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 990 | Vôn kế xoay chiều | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 991 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 992 | Chuông điện xoay chiều | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 993 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 994 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 995 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 996 | Phần mềm phân tích vidieo nghiên cứu các dạng chuyển động và các định luật bảo toàn | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 997 | Phần mềm mô phỏng cấu tạo chất | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 998 | Phần mềm mô phỏng dòng điện không đổi | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 999 | Phần mềm mô phỏng thí nghiệm cảm ứng điện từ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1000 | Phần mềm mô phỏng và thiết kế quang hình | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1001 | bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1002 | Bảng công tác | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1003 | Tủ TBDH | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1004 | Giá TBDH | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1005 | Chậu rửa của GV | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1006 | Xe đẩy phòng TN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1007 | Quạt thông gió | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1008 | Phụ kiện | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1009 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1010 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1011 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 23 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1012 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1013 | Máy chiếu Công nghệ: DLP | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1014 | Màn chiếu treo tường | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1015 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1016 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1017 | Động cơ điện 1 pha | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1018 | Máy biến áp 1 pha | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1019 | Mô hình mạng điện trong nhà | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1020 | Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1021 | Bảng mạch điện chiếu sáng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1022 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1023 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1024 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1025 | Bộ dụng cụ cơ khí | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1026 | Thước lá | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1027 | Bộ dụng cụ kĩ thuật điện | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1028 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1029 | Mô đun sửa chữa xe đạp | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1030 | Máy may | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1031 | Bộ dụng cụ đo, vẽ, cắt vải | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1032 | Bàn là + Cầu là | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1033 | Mô đun trồng cây ăn quả | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1034 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ đa năng - cố định | 23 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1035 | Bảng chống lóa | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1036 | Bộ bàn ghế bàn giáo viên | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1037 | Tủ đựng tài liệu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1038 | Bản nhạc và lời các bài hát theo SGK | 36 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1039 | Các bản nhạc của bài Tập đọc nhạc theo SGK | 36 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1040 | Đàn Ghi- ta | 36 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1041 | Đàn Organ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1042 | Thanh phách | 36 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1043 | Song loan | 36 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1044 | Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam. | 5 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1045 | Các bài hát theo sách giáo khoa | 5 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1046 | Máy chiếu Công nghệ: DLP | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1047 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1048 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1049 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1050 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1051 | Giá vẽ tranh | 45 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1052 | Ghế học sinh | 45 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1053 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1054 | Một số tác phẩm hội hoạ của hoạ sĩ Việt Nam, nước ngoài | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1055 | Một số tác phẩm hội hoạ của học sinh Việt Nam và nước ngoài | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1056 | Một số tranh dân gian Việt Nam | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1057 | Tượng Chân dung làm mẫu vẽ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1058 | Bảng chống lóa | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1059 | Bộ bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1060 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 46 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1061 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1062 | Bảng tương tác thông minh | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1063 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1064 | Máy chiếu cự ly gần | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1065 | Màn chiếu điện 84x84 inches | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1066 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1067 | Bộ Bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1068 | Bàn máy dùng cho phòng máy | 22 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1069 | Ghế học sinh phòng học (một chỗ ngồi, 4 chân) | 90 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1070 | Bảng chống lóa | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1071 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1072 | Máy chiếu cự ly gần | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1073 | Màn chiếu điện 84x84 inches | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1074 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1075 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1076 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1077 | Tủ đựng tài liệu | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1078 | Ghế gấp | 20 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1079 | Trống trường | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1080 | Giá đỡ Trống trường | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1081 | Bàn hội nghị | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1082 | Ghế gấp (chờ) | 12 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1083 | Tủ sắt 4 cánh 4 khóa | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1084 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1085 | Bàn ghế đặc thù | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1086 | Đồ dùng, thiết bị đặc thù | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1087 | Bảng chống lóa | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1088 | Ghế gấp | 20 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1089 | Bàn làm việc | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1090 | Ghế hiệu trưởng: | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1091 | Tủ tài liệu dùng cho Ban Giám hiệu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1092 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1093 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1094 | Bảng công tác kính | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1095 | Bàn làm việc | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1096 | Ghế làm việc | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1097 | Tủ tài liệu dùng cho Ban Giám hiệu | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1098 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1099 | Bảng công tác kính | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1100 | Tủ đựng tài liệu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1101 | Bàn họp quây | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1102 | Ghế bàn họp | 20 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1103 | Ghế gấp hội trường | 62 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1104 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1105 | Bảng thông báo | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1106 | Giá trang trí | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1107 | Kệ trang trí | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1108 | Phông sóng ovan bao gồm cả phông xanh và đỏ, bộ huy hiệu búa liền của đảng | 60 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1109 | Khẩu hiệu hai bên khánh tiết. | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1110 | Tủ trưng bày | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1111 | Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1112 | Bàn ghi cảm tưởng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1113 | Ghế ngồi ghi cảm tưởng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1114 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1115 | Giường Inox + đệm + ga+ gối | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1116 | Tủ đựng tài liệu | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1117 | Tủ thuốc y tế bằng inox | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1118 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1119 | Cáng y tế, bộ nẹp | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1120 | Bảng đo thị lực mắt | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1121 | Ghế đôn xoay | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1122 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Máy đo huyết áp trẻ em, ống nghe, nhiệt kế) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1123 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1124 | Tủ đựng tài liệu | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1125 | Ghế gấp | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1126 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1127 | Tủ đựng tài liệu | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1128 | Ghế gấp (chờ) | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1129 | Bàn họp quây | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1130 | Ghế bàn họp | 10 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1131 | Ghế gấp hội trường | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1132 | Bảng thông báo | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1133 | Bàn họp quây | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1134 | Ghế bàn họp | 10 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1135 | Ghế gấp hội trường | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1136 | Bảng thông báo | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1137 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1138 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1139 | Bộ bàn ghế máy tính | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1140 | Tủ đựng tài liệu | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1141 | Ghế gấp (chờ) | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1142 | Tủ đựng tài liệu | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1143 | Trụ bóng rổ | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1144 | Bóng rổ | 5 | quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1145 | Thiết bị cho môn cầu lông | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1146 | Bàn bóng bàn thi đấu + 04 vợt | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1147 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1148 | Giá đựng dụng cụ | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1149 | Khung thành bóng đá mini 5 người | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1150 | Bóng đá | 5 | quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1151 | Tủ đựng thiết bị | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1152 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1153 | Ghế gấp (chờ) | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1154 | Tủ đựng tài liệu | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1155 | Bảng thông báo | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1156 | Giường tầng sắt | 120 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1157 | Tủ sắt đựng quần áo | 60 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1158 | Bộ bàn ghế làm việc | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1159 | Ghế gấp (chờ) | 20 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1160 | Tủ đựng tài liệu | 5 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1161 | Gíá thanh inox 4 tầng | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1162 | Tủ lạnh lưu mẫu 165 lít | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1163 | Hộp đựng mẫu lưu thức ăn | 10 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1164 | Hộp đựng hàng khô 30 L | 5 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1165 | Hộp đựng hàng khô 50 L | 5 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1166 | Thùng đựng gạo nhựa | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1167 | Bàn sơ chế Inox có giá dưới có thành sau | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1168 | Bàn chậu rửa đôi | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1169 | Bàn chặt Inox 1 giá phẳng dưới bàn, có thành chắn sau | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1170 | Giá để chậu rổ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1171 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1172 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1173 | Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1174 | Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1175 | Thùng lọc mỡ 3 ngăn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1176 | Ống tiêu âm | 2 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1177 | Đấu nối thiết bị cần cấp thoát nước vào đầu nguồn chờ sẵn | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1178 | Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon , cưa sắt ... | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1179 | Bếp điện từ inox công nghiệp xào đôi | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1180 | Bếp inox công nghiệp hầm đôi | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1181 | Nồi nấu phở 100 lít | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1182 | Tủ cơm 100 Kg | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1183 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1184 | Bàn soạn chia 2 giá phẳng dưới | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1185 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng ( 900x600x1000) | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1186 | Xe đẩy thức ăn 1 tầng ( 900x600x1000) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1187 | Tủ để xoong nồi 4 tầng | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1188 | Thang tời vận chuyển thức ăn | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1189 | Bàn ăn | 50 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1190 | Ghế ngồi ăn | 300 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1191 | Cây nước nóng lạnh | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1192 | Quạt công nghiệp | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1193 | Bàn soạn chia 2 giá phẳng dưới | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1194 | Bàn chậu đôi to và sâu rửa bát (Đầu vòi nước tối thiểu ra giữa lòng chậu) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1195 | Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1196 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1197 | Quạt công nghiệp | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1198 | Bàn ăn | 80 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1199 | Ghế ngồi ăn | 480 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1200 | Cây nước nóng lạnh | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1201 | Quạt công nghiệp | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1202 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1203 | Giường cá nhân | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1204 | Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1205 | Máy bơm cấp nước | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1206 | Camera chữ nhật cố định ngày đêm chống nước | 8 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1207 | Camera chữ nhật cố định ngày đêm gắn tường | 29 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1208 | Camera bán cầu cố định ngày đêm gắn trần | 43 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1209 | Switch quang trung tâm 24 port | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1210 | Switch quang trung tâm 8 port | 5 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1211 | Switch 24 port - POE | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1212 | Patch panel 16 port | 5 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1213 | Patch panel 24 port | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1214 | Switch POE 16 port- 2SFP | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1215 | ODF 4FO | 5 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1216 | ODF 8FO | 5 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1217 | ODF 24 port | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1218 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh, bộ nhớ 4TB | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1219 | Màn hình quan sát 32 inch | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1220 | Máy tính quản lý trung tâm | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1221 | Bộ phát wifi | 38 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1222 | Switch 8 port - 2SFP | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1223 | Switch 16 port - 2SFP | 13 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1224 | Partch panel 8 port | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1225 | ODF 4FO | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1226 | ODF 8FO | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1227 | Core switch 8 port | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1228 | Modem quang | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1229 | Thiết bị định tuyến (Router) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1230 | Thiết bị tường lửa (Fire wall) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1231 | Thiết bị chuyển mạch lớp Core trung tâm (core switch) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1232 | Sever | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1233 | Switch 24 port | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1234 | ODF 24FO | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1235 | Tổng đài điện thoại Analog 12CO-32EXT | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1236 | Giá đấu điện thoại tổng (MDF) 30 PAIR | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1237 | Cáp HDMI 20m | 49 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1238 | Tủ rack 24U | 1 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1239 | Tủ rack 20U | 1 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1240 | Tủ rack 10U | 6 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1241 | UPS 5kVA | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1242 | UPS 3kVA | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1243 | Giá đấu dây điện thoại MDF 10 Pair | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1244 | Bình lọc cát D1000 | 3 | Cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1245 | Bơm lọc áp lực 4HP chuyên dụng cho bình lọc | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1246 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.3 - 0,8 | 1.500 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1247 | Nắp thu nước đáy bể lớn 300 x 300 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1248 | Đầu trả nước lọc D60 | 18 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1249 | Ống xuyên tường (ko ren) dùng cho đầu trả nước lọc | 18 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1250 | Khoan rút lõi chống thấm cổ ống | 42 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1251 | Nắp thu đáy máng tràn | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1252 | Khớp nối mềm DN50 | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1253 | Sào nhôm 7 m | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1254 | Vợt hớt rác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1255 | Ống mềm 30 M 1.5" (phi 38) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1256 | Bàn hút vệ sinh 8 bánh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1257 | Bàn chải | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1258 | Bơm hút rùa bể bơi | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1259 | Xe đẩy inox | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1260 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1261 | Đèn LED Bể bơi | 18 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1262 | Hệ thống tăng phô | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1263 | Nan tràn 25cm | 78 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1264 | Thang hồ bơi 3 bậc: | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1265 | Thang hồ bơi 4 bậc: | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1266 | Bơm định lượng Clo. | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1267 | Bơm định lượng. PH | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1268 | Bình chứa hóa chất 220L | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1269 | Ống dẫn, van, phụ kiện đấu lắp hoàn chỉnh, bình châm hóa chất | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1270 | Tủ điều khiển hệ lọc | 1 | Tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1271 | Hệ thống ống bể bơi | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1272 | Vật tư thi công dây điện đèn bể bơi + ông gen Sino, vtu phụ | 1 | hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1273 | Hệ thống van gồm: Mặt bich VN + Van bướm D60, D90, D110, D140 Eko…. | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1274 | Hệ thống van 1 chiều, van nhựa | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1275 | Hoá chất cùng nhân công xử lý nước lần đầu. | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1276 | Nhân công lắp đặt thiết bị bể bơi, hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ, vận chuyển thiết bị tại công trình | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1277 | Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x50/8 | 1.163 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1278 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 1,14 | 1 km dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1279 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | 0,811 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1280 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,081 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1281 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 9 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1282 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 9 | 1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1283 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 12 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1284 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 12 | 1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1285 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 12 | 8 | cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1286 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 8 | cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1287 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 8 | 1 mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1288 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 22,176 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1289 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 2,218 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1290 | Xà nánh 1 pha cột đơn (53,27 kg) | 12 | BỘ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1291 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 12 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1292 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,639 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1293 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,064 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1294 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg) | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1295 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1296 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,395 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1297 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,04 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1298 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (104,03 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1299 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1300 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,104 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1301 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,01 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1302 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn (68,85 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1303 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1304 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,069 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1305 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,007 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1306 | Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (48,98 kg) | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1307 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1308 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,098 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1309 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,01 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1310 | Xà đỡ lèo- cột đơn (27,71 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1311 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1312 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,028 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1313 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,003 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1314 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1315 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1316 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,039 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1317 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,004 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1318 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg) | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1319 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1320 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,042 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1321 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,004 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1322 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1323 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1324 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,02 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1325 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,002 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1326 | Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1327 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1328 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,09 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1329 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,009 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1330 | Thang trèo cột trung thế (55,65 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1331 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1332 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,056 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1333 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,006 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1334 | Giằng cột li tâm (92,86 kg) | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1335 | Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (43,04 kg) | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1336 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1337 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,086 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1338 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,009 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1339 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 9 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1340 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,9 | 10 đầu cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1341 | Đầu cốt M50 | 32 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1342 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,2 | 10 đầu cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1343 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer (kèm phụ kiện) dùng cho dây bọc ACSR | 36 | chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1344 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | 36 | 1 chuỗi sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1345 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | 0,18 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1346 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,018 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1347 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | 16 | quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1348 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 1,6 | 10 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1349 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | 0,08 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1350 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,008 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1351 | Dây định hình cổ sứ | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1352 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,13 kg) | 4 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1353 | Ống nhựa xoắn D32/25 | 12 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1354 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | 20 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1355 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,4 | 10 cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1356 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,379 | 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1357 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,011 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1358 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,42 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1359 | Ống nhựa xoắn D32/25 | 3 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1360 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1361 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,225 | 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1362 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,005 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1363 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,37 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1364 | Ống nhựa xoắn D32/25 | 6 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1365 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | 5 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1366 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1367 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,225 | 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1368 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,006 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1369 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | 9 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1370 | Nắp chụp chống sét van cao thế | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1371 | Biển tên cầu dao | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1372 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1373 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1374 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1375 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 56 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1376 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,42 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1377 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1378 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | 0,265 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1379 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,027 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1380 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*50mm2 NT | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1381 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1382 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | 42 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1383 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 6,4 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1384 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 11,52 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1385 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | 64 | tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1386 | Băng báo hiệu cáp | 32 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1387 | Cát đen đầm chặt | 9,28 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1388 | Biển tên đầu cáp ngầm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1389 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn (Modern M2) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1390 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | 1 | 1 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1391 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1392 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | 1 | 1 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1393 | Dây chảy cầu chì 16A | 3 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1394 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 36 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1395 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 36 | 1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1396 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | 64 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1397 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 64 | 1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1398 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 3 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1399 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 3 | 1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1400 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | 6 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1401 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 6 | 1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1402 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x35 mm2 | 6 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1403 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 0,06 | 1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1404 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 | 2 | cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1405 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | 2 | cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1406 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 2,758 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1407 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,276 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1408 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1409 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,097 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1410 | Xà đỡ sứ trung gian (37,41 kg) | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1411 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,037 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1412 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (72,39 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1413 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,072 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1414 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1415 | Lắp đặt giá đỡ | 0,01 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1416 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1417 | Lắp đặt giá đỡ | 0,049 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1418 | Giá đỡ máy biến áp (252,4 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1419 | Lắp đặt giá đỡ | 0,252 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1420 | Ghế thao tác (327,19 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1421 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,327 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1422 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1423 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,044 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1424 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | 24 | quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1425 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 24 | 1 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1426 | Tiếp địa trạm biến áp (160,57 kg) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1427 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1428 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,693 | 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1429 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,016 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1430 | Đầu cốt ép M240 | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1431 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1432 | Đầu cốt ép M120 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1433 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1434 | Đầu cốt M50 | 28 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1435 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,8 | 10 đầu cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1436 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1437 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 8 | 10 đầu cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1438 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1439 | Nắp chụp MBA phần trung thế | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1440 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1441 | Nắp chụp chống sét van cao thế | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1442 | Biển tên trạm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1443 | Băng dính cách điện | 38 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1444 | Keo bọt nở | 1 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1445 | Dây thép 2 ly bọc nhựa | 8 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1446 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1447 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 1 | 1 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1448 | Lắp đặt chống sét van | 2 | 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1449 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1450 | Lắp đặt chống sét van | 1 | 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1451 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1452 | Lắp đặt tủ điện tụ bù hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1453 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1454 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1455 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1456 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1457 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1458 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1459 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1460 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1461 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1462 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | 2 | bát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1463 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1464 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1465 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 6 | 1 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1466 | Thí nghiệm cáp ngầm điện áp 35kV (3x50mm2) | 1 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1467 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,224 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1468 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,224 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1469 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,21 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1470 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 19,704 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1471 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,46 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1472 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,92 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1473 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 53,088 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1474 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,288 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1475 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,263 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1476 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,365 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1477 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,578 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1478 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,42 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1479 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,8 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1480 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,84 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1481 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,672 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1482 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1483 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1484 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,09 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1485 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,18 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1486 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,12 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1487 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,09 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1488 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1489 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,6 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1490 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,6 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1491 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,568 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1492 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,46 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1493 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,586 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1494 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,252 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1495 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1496 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1497 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,072 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1498 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1499 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1500 | MBA 560kVA - 35(22)/0,4kV | 1 | máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1501 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1502 | Tủ hạ thế 600V-800A (1MCCB 800A + 4 MCCB 300A + 1 MCCB 250A+ MCCB 100A+ 3MCCB 40A; 1 MCCB 25A) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1503 | Tủ tụ bù 440V-120kVAr (MCCB 200A+ 6MCCB 40A + 6 bình tụ 20kVAr) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1504 | Chi phí quản lý thiết bị | 1 | TB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | ||
| 1505 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị TBA và đường dây trung thế | 1 | trọn gói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67876175E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3575235E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục và mua sắm thiết bị, thi công trạm biến áp cụ thể như sau:+ 01 hợp đồng mua sắm cung cấp lắp đặt thiết bị với giá trị tối thiểu 6.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng mua sắm thiết bị trạm biến áp, thi công công trình trạm biến áp với giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành, quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử/ cơ khí.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc Quản trị kinh doanh- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trạm biến áp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi