Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa nhà vệ sinh, sân nền của Điện lực Phan Rang- Tháp Chàm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa nhà vệ sinh, sân nền của Điện lực Phan Rang- Tháp Chàm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:14:00 đến ngày 2022-06-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 576,361,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,645,427 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm bốn mươi lăm nghìn bốn trăm hai mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72908551E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 403.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.209.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn sử dụng, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | từ trung cấp xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn sử dụng, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa nhà vệ sinh, sân nền của Điện lực Phan Rang- Tháp Chàm Sửa chữa nhà vệ sinh, sân nền của Điện lực Phan Rang- Tháp Chàm 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực xây dựng (còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo chương III và Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.645.427 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204
Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 164, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.2210.204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.2210.204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đỗ Nguyên Hưng- Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.2210.204 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PAKT-DT | 122,734 | m3 |
| 2 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | PAKT-DT | 21,917 | 10m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | PAKT-DT | 5,112 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | PAKT-DT | 0,836 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | PAKT-DT | 2,491 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | PAKT-DT | 1 | trọn bộ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | PAKT-DT | 0,816 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | PAKT-DT | 21,826 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | PAKT-DT | 5,948 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | PAKT-DT | 1 | trọn bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | PAKT-DT | 1 | trọn bộ |
| B | KHU VỆ SINH TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | PAKT-DT | 0,724 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | PAKT-DT | 2,43 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | PAKT-DT | 1,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | PAKT-DT | 4,75 | m |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | PAKT-DT | 6,3 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | PAKT-DT | 2,43 | m2 cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | PAKT-DT | 83,648 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | PAKT-DT | 83,648 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường | PAKT-DT | 27,982 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | PAKT-DT | 1,582 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PAKT-DT | 16,354 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | PAKT-DT | 44,336 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PAKT-DT | 44,336 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | PAKT-DT | 94,208 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | PAKT-DT | 29,111 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | PAKT-DT | 29,111 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lavabo | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lại lavabo | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | PAKT-DT | 1,884 | m2 |
| 20 | Lắp đặt gương soi KT 1800x1100mm viền khung nhôm | PAKT-DT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu bằng sứ | PAKT-DT | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ trần | PAKT-DT | 29,111 | m2 |
| 23 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao | PAKT-DT | 29,111 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | PAKT-DT | 5,175 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | PAKT-DT | 1 | trọn bộ |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | PAKT-DT | 1 | trọn bộ |
| 27 | Hút hầm tự hoại | PAKT-DT | 1 | cái |
| C | KHU VỆ SINH TẦNG LẦU | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | PAKT-DT | 2,475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | PAKT-DT | 72,122 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | PAKT-DT | 72,122 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường | PAKT-DT | 91,696 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | PAKT-DT | 3,93 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PAKT-DT | 40,236 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | PAKT-DT | 131,932 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PAKT-DT | 131,932 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | PAKT-DT | 90,464 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | PAKT-DT | 22,476 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | PAKT-DT | 22,476 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | PAKT-DT | 22,476 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | PAKT-DT | 22,476 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | PAKT-DT | 22,476 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ lavabo | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lại lavabo | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | PAKT-DT | 2,318 | m2 |
| 20 | Lắp đặt gương soi KT 2300x1100mm viền khung nhôm | PAKT-DT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu bằng sứ | PAKT-DT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | PAKT-DT | 9,728 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm | PAKT-DT | 10,575 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | PAKT-DT | 15,99 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | PAKT-DT | 38,85 | m |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | PAKT-DT | 3,783 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | PAKT-DT | 3,783 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | PAKT-DT | 1 | trọn bộ |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | PAKT-DT | 1 | trọn bộ |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | PAKT-DT | 1 | trọn bộ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | PAKT-DT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo + vòi xã | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | PAKT-DT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D21 | PAKT-DT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | PAKT-DT | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | PAKT-DT | 0,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | PAKT-DT | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lơi PVC D114 | PAKT-DT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D114 | PAKT-DT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối PVC D114 | PAKT-DT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC D90 | PAKT-DT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D90 | PAKT-DT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối PVC D90 | PAKT-DT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D60 | PAKT-DT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D90/60 | PAKT-DT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D34 | PAKT-DT | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D90/34 | PAKT-DT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D21 | PAKT-DT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D21 | PAKT-DT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối PVC D21 | PAKT-DT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co ren trong PVC D21 | PAKT-DT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren trong PVC D27/21 | PAKT-DT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chữ T | PAKT-DT | 1 | cái |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | PAKT-DT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn mâm led mặt vuông 250x250, 18W | PAKT-DT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | PAKT-DT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | PAKT-DT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nổi + mặt | PAKT-DT | 6 | cái |
| 6 | Cầu chì | PAKT-DT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | PAKT-DT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | PAKT-DT | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | PAKT-DT | 100 | m |
| 10 | Băng keo Nano | PAKT-DT | 2 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | PAKT-DT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72908551E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 403.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.209.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn sử dụng, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | từ trung cấp xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn sử dụng, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | máy cắt | ≥ 1,7 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi