Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công gói thầu thi công xây dựng hạng mục: Nâng cấp, cải tạo nhà thăm gặp (Khu M)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Việt Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công gói thầu thi công xây dựng hạng mục: Nâng cấp, cải tạo nhà thăm gặp (Khu M) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:49:00 đến ngày 2022-06-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,348,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,65 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 4,95 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã làm chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kiến trúc;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý về vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Công nghệ vật liệu xây dựng;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn thiết bị, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông hoặc vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo (chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Thanh chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Việt Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Thi công gói thầu thi công xây dựng hạng mục: Nâng cấp, cải tạo nhà thăm gặp (Khu M) Nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị cho các cơ sở cai nghiện ma túy, xã Lương An Trà, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo nhà thăm, gặp (khu M) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. - Văn bản xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến Quý IV năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang; Địa chỉ: 97 Trần Quang Diệu, P. Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. - Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. - Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2059 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,115 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5275 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần + khung trần | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,768 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2197 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8132 | 100m3 |
| 11 | Ép trước cọc BTDUL, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | 100m |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5926 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,504 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,914 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3954 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1991 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5216 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0052 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5064 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4502 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2777 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6397 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1877 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3494 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5486 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8548 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3869 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6908 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4991 | 100m2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6106 | 100M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100M2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8945 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 37 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8435 | M3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3554 | M3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | M3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | M3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,356 | M3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5367 | M3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,888 | M2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,368 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,732 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,332 | M2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6 | m |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | M2 |
| 53 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | M2 |
| 54 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,528 | M2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 200x400mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 491 | m2 |
| 58 | Lắp đặt bu long fi 18 , L = 150 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Cái |
| 59 | Lắp đặt bu long fi 20 , L = 700 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4984 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0358 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5342 | tấn |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6512 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6512 | tấn |
| 65 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,4 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + lá chớp sắt (giá VL gồm công lắp) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + lá chớp sắt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | M2 |
| 68 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | M2 |
| 69 | Lắp dựng vách khung sắt + khung lưới Inox 304 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,304 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (công + vật tư) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 491 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3234 | 100M2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,568 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,888 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590,064 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 708,952 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,568 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 872,483 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | 100M2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | 100M2 |
| 80 | Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x18w, chụp tròn Þ340 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x12w, chụp tròn Þ220 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường 47W, đường kính cách 400 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc, hộp + mặt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat mcb-3p- 63a , dòng cắt icu = 25ka | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat mcb-1p- 20a , dòng cắt icu = 6ka | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat mcb-1p- 16a , dòng cắt icu = 6ka | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat mcb-1p- 10a , dòng cắt icu = 6ka | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x16mm2, 0.6/1kv | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 0.6/1kv | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 735 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 0.6/1kv | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 95 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 96 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 97 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 385x285x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2ly | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 324,4455 | m3 |
| 99 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1246 | m3 |
| 100 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2595 | tấn |
| 101 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2595 | tấn |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,1272 | tấn |
| 103 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2208 | tấn |
| 104 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2208 | tấn |
| 105 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4445 | 10m³/1km |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0125 | 10m³/1km |
| 107 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,1122 | 10m³/1km |
| 108 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1221 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0259 | 10 tấn/1km |
| 110 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0127 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,65 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 4,95 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã làm chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kiến trúc;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý về vật liệu xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Công nghệ vật liệu xây dựng;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 1,65 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 2T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn thiết bị, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 6 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 7 | Máy cắt hoặc uốn thép | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông hoặc vữa 250 lít | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 9 | Coffa (m2) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 200 |
| 10 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 11 | Giàn giáo (chân) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 100 |
| 12 | Thanh chống thép (cây) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi