Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648479-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220636904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 13:49:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,366,765,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 956.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 956.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Vàm Đầm, xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Nhật Khang; Công ty TNHH tư vấn xây dựng CMC; phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tảo sửa chữa 06 phòng học bộ môn
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,63m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V285,36m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V26,24m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V285,36m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V26,24m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V26,24m2
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tã kỹ thuật theo Chương V11 tủ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tã kỹ thuật theo Chương V21 tủ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V9bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V24bộ
11Lắp đặt quạt ốp trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt quạt treo tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt ổ cắm đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V29cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V750m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V200m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V80m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V300m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tã kỹ thuật theo Chương V150m
23Mặt nạ lổMô tã kỹ thuật theo Chương V5Cái
B Cải tạo sửa khối hành chính quản trị
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,9m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V279,48m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tã kỹ thuật theo Chương V32,8m2
4Bả bằng bột bả vào tường279,48m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V279,48m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V32,8m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V32,8m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,213m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,32m2
C Cải tạo sửa chữa cổng hàng rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V496,368m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V54,768m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tã kỹ thuật theo Chương V22,242m2
4Lắp dựng cửa khung sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V11,55m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V551,136m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V54,768m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V33,7921m2
8Lắp dựng mũi giáo hàng ràoMô tã kỹ thuật theo Chương V13,692m2
D Sân đường nội bộ - mương thoát nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,938m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,91m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V62,016m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,802100m3
5lót cao su chống thấmMô tã kỹ thuật theo Chương V1.758,05m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.758,05m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tã kỹ thuật theo Chương V1.758,05m2
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,52m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,26m3
10Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,17m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,17m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,869m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tã kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tã kỹ thuật theo Chương V521 cấu kiện
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,606m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V156,326m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,71m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
22Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 2cmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,88m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
E Cải tạo khối 08 phòng học
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tã kỹ thuật theo Chương V3,645m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V311,212m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V66,48m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tã kỹ thuật theo Chương V36,08m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V377,692m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V36,08m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V36,08m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,42100m
F Cải tạo sửa chữa khu vệ sinh giáo viên
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tã kỹ thuật theo Chương V21,44m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V115,38m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V65,22m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V21,44m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V21,44m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V50,16m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V50,16m2
8Lắp đặt xí xổmMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Lắp đặt đồng hồMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
16Van khóa pvc, d=114Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
17Van khóa PVC D=90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
22van khóa pvc D=27Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
G Cải tạo sửa chữa khu vệ sinh học sinh
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tã kỹ thuật theo Chương V34,67m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V61,4m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V71,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V150,6m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V150,6m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V71,12m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V34,67m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V28,02m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V85,32m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V85,32m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V21,38m2
12Lắp đặt xí xổmMô tã kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V19cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Lắp đặt đồng hồMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,22100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20cái
23Van khóa pvc, d=114Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
24Van khóa PVC D=90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V25cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V13cái
29van khóa pvc D=27Mô tã kỹ thuật theo Chương V11cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V5bộ
32Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V40m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 956.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 956.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo.1
2 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->