Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 13:00:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,197,501,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; (3) Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở Phòng giao dịch Si Ma Cai thuộc Agribank chi nhánh huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vị hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Hóa đơn giá trị gia tăng các năm 2019, 2020, 2021 chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng Ghi chú: Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 003A, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban ĐHDA Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribak Việt Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.633,161 | m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,044 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,548 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,667 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,353 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,265 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,764 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,779 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,416 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,218 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,902 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,843 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,141 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,262 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,262 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,918 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,824 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,013 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,319 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,319 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,319 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,458 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,833 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,49 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,719 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,24 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 253,749 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,24 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 253,749 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,974 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,308 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,761 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,279 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,677 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,108 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,783 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,449 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,894 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,634 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,277 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,151 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,374 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 165,68 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,374 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 165,68 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,522 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,53 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,19 | m3 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,583 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,003 | 100m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,46 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,507 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,46 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,507 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,292 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,38 | tấn |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | m3 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,434 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,5 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,5 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,581 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,457 | m3 |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,063 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,943 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,93 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,936 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,344 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,344 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,032 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 111,659 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,111 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,773 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,286 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 195,542 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,456 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 369,882 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 363,998 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 369,882 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,012 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,796 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,012 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,796 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 299,764 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 284,938 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 347,629 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 108,914 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,9 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132,108 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,528 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 90x600, xi măng PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,304 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 90x600, xi măng PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,841 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 693,616 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 384,529 | m2 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,501 | 1m3 |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,709 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,255 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,901 | m2 |
| 109 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,595 | m2 |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,447 | 100m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,7 | m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,118 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 233,098 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,375 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,139 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,872 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,868 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,188 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,065 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,846 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156,911 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156,911 | m2 |
| 123 | Vách ngăn VS Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,378 | m2 |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,986 | m2 |
| 125 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,746 | m3 |
| 126 | Lát gạch bậc cầu thang gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,983 | m2 |
| 127 | Gia công lan can ống Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 128 | Gia công lan can Inox hộp 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,102 | m2 |
| 130 | Quả cầu inox D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | quả |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 133 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 134 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,49 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,534 | 1m2 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 158,272 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,39 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 176,144 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 87,529 | m2 |
| 141 | Quả cầu Inox D110 thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 143 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 144 | Ống U.pvc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,428 | 100m |
| 145 | Cút u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 146 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 147 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 148 | Logo + chữ Agribank - Biển mica phát sáng (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,324 | m2 |
| 149 | Tấm nhựa ốp backdrop picomat (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,796 | m2 |
| 150 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,325 | tấn |
| 151 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,325 | tấn |
| 152 | Logo + chữ Agribank - Biển mica phát sáng (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,725 | m2 |
| 153 | Biển ốp aluminium màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,56 | m2 |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,225 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,68 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,546 | 1m2 |
| 157 | Cửa trượt kính cường lực 12mm, bản lề thủy lực (274/CB-SGTVTXD ngày 27/07/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,92 | m2 |
| 158 | Cửa đi, cửa kính thủy lực dày 12ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,148 | m2 |
| 159 | Bản lề sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 160 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 161 | Kẹp góc L VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 162 | Khóa sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 163 | Tay nắm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 164 | Cửa kho tiền Đ5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 165 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ SH-ONE kính dày 6.38ly dán mờ (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 166 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ SH-ONE kính dày 6.38ly dán mờ (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 167 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ SH-ONE kính dày 6.38ly dán mờ (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,28 | m2 |
| 168 | Cửa sổ 2 cánh mở hoặc hất, cửa nhôm hệ SH-ONE kính dày 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,32 | m2 |
| 169 | Cửa sổ 1 cánh mở hoặc hất, cửa nhôm hệ SH-ONE kính dày 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 170 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ SH-ONE kính tôi dày 6.38ly (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,7 | m2 |
| 171 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,178 | tấn |
| 172 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,817 | m2 |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,038 | 1m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,063 | 100m2 |
| 175 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,701 | 1m3 |
| 176 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 177 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,472 | m3 |
| 178 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,469 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,922 | m3 |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,077 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,374 | tấn |
| 183 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 224 | 1 cấu kiện |
| 184 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,6 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,2 | m2 |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | 1m3 |
| 187 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 189 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,234 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,402 | m3 |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,062 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,792 | m2 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,792 | m2 |
| 195 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 198 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 200 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 201 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | m2 |
| 202 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,7 | 1m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 204 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,495 | 100m2 |
| 205 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,465 | m3 |
| 206 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,749 | m3 |
| 207 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,467 | 100m3/1km |
| 210 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,425 | 1m3 |
| 211 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,914 | m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,461 | 100m3 |
| 213 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,603 | m3 |
| 214 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,131 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,385 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,72 | m2 |
| 217 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,136 | m2 |
| 218 | Trồng cỏ lạc mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,914 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVS/DSTA/PVC 0.6/1KV. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | km/dây |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 4 | Rải căng dây Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 1km/1 dây |
| 5 | Dây đồng trần M4 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Hòm công tơ + Công tơ điện từ 3P 10(100A) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp hdpe D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85 | m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,475 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 15 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | 1000v |
| 18 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đèn tuyp gắn nổi trần bóng led 2x36w | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Đèn tuyp bán nguyệt gắn tường bóng led 1x36w | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Đèn downlight âm trần - bóng led 1x15w | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51 | bộ |
| 22 | Đèn ốp trần bóng led 1x15w | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | bộ |
| 23 | Ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi âm sàn 220v/16A loại 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 27 | Bình nước nóng 30L 1x2500W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp tủ điện âm tường 300x400x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 29 | Hộp lắp attomat đế nhựa 4-6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | hộp |
| 30 | Máng cáp kim loại có đục lỗ KT 200x75x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Aptomat 3 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/pvc/pvc 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 450 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại cu/pvc 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại cu/pvc 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 360 | m |
| 47 | Ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 600 | m |
| 48 | Ống nhựa xoắn luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 50 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Bình khí cứu hỏa C02 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bể |
| 54 | Lắp đặt bồn cấu 2 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lavabo âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 57 | Lavabo phòng giám đốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bồn tiểu nam U116V + Ống cấp nước kết hợp van xả UF-17R | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cáI |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cáI |
| 61 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi Inax | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cáI |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa ppr D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa ppr D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa ppr D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Tê ppr D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Tê ppr D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Ba chạc D32x20 (tê ppr D32-20) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Ba chạc D32x25 (tê ppr D32-25) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 75 | Ba chạc D25-20 (tê ppr D25-20) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 76 | Nối góc D50 (cút ppr D50) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 77 | Nối góc D20 (cút ppr D20) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 78 | Nối góc D25 (cút ppr D25) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 79 | Nói góc D32 (cút ppr D32) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | Chuyển bậc ppr D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Chuyển bậc ppr D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Chuyển bậc ppr D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 83 | Chuyển bậc ppr D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 84 | Rắc co D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 85 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 86 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Kép ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 88 | Kép ppr D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 89 | Kép ppr D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa pvc D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,91 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 95 | Y pvc D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 96 | Y pvc D48/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Tê pvc D76x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 98 | Tê pvc D48x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 99 | Tê pvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Cút pvc D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | cái |
| 101 | Cút pvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 102 | Chếch pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | cái |
| 103 | Chếch pvc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 104 | Côn pvc D48/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Côn pvc D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Côn pvc D60/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Côn pvc D48/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Măng sông pvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 109 | Măng sông pvc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Măng sông pvc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 111 | Măng sông pvc D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 112 | Đai khởi thủy hdpe D100x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Khâu nối ren ngoài hdpe D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 114 | Cút hdpe D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 115 | Nối thẳng hdpe D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 117 | Đồng hồ DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Rắc co hdpe D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Kép hdpe D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Cút hdpe D32 45độ (chếch) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Cút hdpe D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,48 | 1m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,837 | 1m3 |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,335 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 132 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,554 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,845 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 143 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,165 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,96 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,682 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,96 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,96 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,201 | m2 |
| 149 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,201 | m2 |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 2 | Đai cố định kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 4 | Bật đỡ dây D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m |
| 5 | Dây nối đất D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa luồn cáp dẫn sét pvc D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m |
| 7 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cọc |
| 10 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng d16x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cọc |
| 11 | Dây nối tiếp địa đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 12 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | LĐ ống đồng + bảo ôn điều hòa d6.4/12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | LĐ ống đồng + bảo ôn điều hòa d9.5/15.9 (máy 36000btu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa pvc D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 100m |
| E | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET - CAMERA | |||
| 1 | Thanh đấu nối cáp 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thanh đấu nối cáp CAT 6.24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 3 | Ổ cắm mạng âm tường (nút mạng + thoại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Ổ cắm mạng âm sàn (2 nút mạng + nút thoại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Ổ cắm nguồn loại 6 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp mạng cat 6, cáp thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 570 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cáp mạng, cáp thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 9 | Ổ cắm tại vị trí wifi, camera | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 10 | Ổ cắm nguồn loại 6 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Jack chuyển nguồn 220/12V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; (3) Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi