Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650218-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP HƯNG PHÚ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220650120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Lệ Thủy
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 14:47:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành, Có Bảng khối lượng nghiệm thu ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. Có hóa đơn, chứng từ của hợp đồng tương tự giữa Chủ đầu tư và nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình)Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao và bản gốc (để đối chiếu) các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự (chỉ huy trưởng) làm việc toàn thời gian cho gói thầu bắt đầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.Có Chúng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật;Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề bậc thợ đúng theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn 500L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP HƯNG PHÚ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ Trường PTDTBT THTHCS Lâm Thủy
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Lệ Thủy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP HƯNG PHÚ , địa chỉ: THÔN VĂN XÁ, XÃ PHÚ THỦY, HUYỆN LỆ THỦY, TỈNH QUẢNG BÌNH
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lâm Thủy, địa chỉ: Lâm Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng tổng hợp Hưng Phú, địa chỉ: Phú Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình. Số điện thoại: 0888737667
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng tổng hợp Hưng Phú. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lệ Thủy. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng tổng hợp Hưng Phú. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP HƯNG PHÚ , địa chỉ: THÔN VĂN XÁ, XÃ PHÚ THỦY, HUYỆN LỆ THỦY, TỈNH QUẢNG BÌNH
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lâm Thủy, địa chỉ: Lâm Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng tổng hợp Hưng Phú, địa chỉ: Phú Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình. Số điện thoại: 0888737667


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp 01 bộ hồ sơ gốc trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lâm Thủy, địa chỉ: Lâm Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng tổng hợp Hưng Phú, địa chỉ: Phú Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình. Số điện thoại: 0888737667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. ĐC: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Lâm Thủy. ĐC: Xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng tổng hợp Hưng Phú, địa chỉ: Phú Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình. Số điện thoại:0888737667
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V658,437m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V219,479m3
3Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7m3
4Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,394m3
6Đắp cát móng đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,725m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V130,746m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2m3
9Trát tường bể tự hoại dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,57m2
10Trát tường trong dày 1cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V321,57m2
11Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V462,01m2
12Lát gạch đặc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V140,44m2
13Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V140,44m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V261kg
15Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2.168kg
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 83m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V1401 cK
19Đổ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
20Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V49,336m3
21Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V32,934m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V97,946m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V46,894m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V23,664m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V42,512m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6561m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V17,284m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V330,48m2
29Ván khuôn Giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V290,522m2
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V471,36m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V462,334m2
32Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V65,608m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V192,84m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.808kg
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 5.196kg
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V802kg
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V2.958kg
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V771kg
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V2.982kg
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110kg
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V1.410kg
42Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V159,692m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V60,996m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,476m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V19,133m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.049,591m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V870,408m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V343,38m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V462,334m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V65,608m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V132,288m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V132,288m2
53Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,288m2
54Trát má cửa dày1,5cmVXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V135,08m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux E700 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.225,571m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux E700 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.531,18m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V652,288m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.166,4m2
59Cung cấp khung thép đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
60Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V136,6m
62Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 kẻ roăng giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2m2
63Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V117,2m2
64Lắp dựng Cửa sổ Nhôm Xinfa kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
65Lắp dựng Cửa đi Nhôm Xinfa kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V148m2
66Lắp ống thông dầm thoát nước fi48 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
67Lắp vòi tè thoát nước fi 60 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
68Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
69Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2.758,176kg
70Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2.758,176kg
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 301m2
72Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V582m2
73Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V3.492cái
74Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
75Lắp dựng vách ngăn compasite dày 18mm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V331,04m2
76Làm trần thả thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V446,208m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224,3m2
B CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ
1LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
2LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 610m
3LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt Côn 27x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt Côn 27x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt Cút 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
8Lắp đặt Cút 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
9Lắp đặt Cút 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
10Lắp đặt Cút 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt Tê 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60cái
12Lắp đặt Tê 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
13Lắp đặt Tê 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt Tê 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt van khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340m
21LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 63 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
22LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
23Lắp đặt Côn thu 63x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
24Lắp đặt Côn thu 76x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt Côn thu 90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt Cút 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
27Lắp đặt Cút 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
28Lắp đặt Cút 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
29Lắp đặt Cút 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50cái
30 Lắp đặt Cút 135 Độ 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
31Lắp đặt Cút 135 Độ 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
32Lắp đặt Cút 135 Độ 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
33Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D110x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt Tê nhựa D49x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
37Lắp đặt Tê nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
38Lắp đặt Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
40Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
41Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
42Lắp đặt xí bệt Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
43Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
44Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
45Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V10bể
46Lắp đặt van phao bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
49Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
50Chụp thông hơi Inox Ventocap D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
51Lắp đặt phễu thu nước Inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
52Lắp đặt máy bơm nước 750W, Q=5m3/h;h=32m Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
3Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40cái
4Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 1MCB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
10LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V900M
D CỔNG TRƯỜNG ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
3Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V26,431m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3969m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6762m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V89,84m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,16m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V89,904m2
12Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V208,8m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V1.382kg
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V2.948kg
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V1.233kg
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V27,878m3
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V135,29m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,36m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V538,1m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V614,36m2
22Cung cấp bộ chữ Inox màu vàng cao 120 dày 20 ''TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS LÂM THỦY" (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V260chữ
23Cung cấp bộ chữ Inox màu vàng cao 150 dày 20 'ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ- CHÚT MÚT" (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V220chữ
24Lắp dựng cửa cổng thép hộp khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
E HÀNG RÀO ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V683,009m3
2Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V42,345m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,586m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V92,064m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V49,32m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V227,67m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V46,812m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V37,264m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V217,6m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V851,136m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,4m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V1.915kg
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V7.018kg
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V144,019m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V20,634m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V4.110,155m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2.307,64m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V4.110,155m2
F THÁO DỠ HÀNG RÀO, BỒN CÂY ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 55m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V106,198m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V26,275m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V61,958m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V132,473m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V132,473m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V40,975m3
8Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (đào đất đi đỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V132,9071m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V173,882m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,882m3
G CẢI TẠO ĐƯỜNG, NỀN SÂN ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5445m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9345m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V23,913m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V228,33m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V228,33m2
7Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Cự ly 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5m3
16Lót bạt xọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V164m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
H NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG TÂN LY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V193,72m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V64,573m3
3Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,43m3
4Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V42,961m3
6Đắp cát móng đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V15,67m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V110,276m3
8Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V26,086m3
9Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V18,308m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V46,365m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,329m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V14,952m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V23,438m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9976m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V213,84m2
17Ván khuôn Giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V147,7m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V275,28m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,794m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiVán khuôn gỗ sàn mái32,804m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V105,64m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1.599kg
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2.483kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V517kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V1.914kg
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V446kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.735kg
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V595kg
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V765kg
30Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V97,454m3
31Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V28,434m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8226m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V517,755m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V295,286m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,86m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V262,794m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V32,804m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
40Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
41Trát má cửa dày1,5cmVXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V67,32m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux E700 Mô tả kỹ thuật theo chương V609,735m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux E700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,534m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V329,588m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V480,96m2
46Cung cấp khung thép đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
47Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6m
49Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 kẻ roăng giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V117,2m2
50Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V117,2m2
51Lắp dựng Cửa sổ Nhôm Xinfa kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28m2
52Lắp dựng Cửa đi Nhôm Xinfa kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
53Lắp ống thông dầm thoát nước fi48 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp vòi tè thoát nước fi 60 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
56Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.406,218kg
57Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.406,218kg
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V201m2
59Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 291m2
60Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V1.746cái
61Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
62Lắp dựng vách ngăn compasite dày 18mm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V312,84m2
63Làm trần thả thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V229,628m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V836,472m2
I CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG TÂN LY
1LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70m
3LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
4LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp đặt Côn thu 27X21 Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt Côn thu 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt Cút 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
8Lắp đặt Cút 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
9Lắp đặt Cút 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt Cút 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40cái
11Lắp đặt Tê 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt Tê 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
13Lắp đặt Tê 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt Tê 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt van khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
18LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 140 dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
19LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
20LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70m
21LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 63 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
23LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
24Lắp đặt Côn thu 63x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
25Lắp đặt Côn thu 76x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt Côn thu 90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt Côn thu 110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
28Lắp đặt Côn thu 140x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt Cút 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
30Lắp đặt Cút 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50cái
31Lắp đặt Cút 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt Cút 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
33Lắp đặt Cút 135 Độ 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
34Lắp đặt Cút 135 Độ 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
35Lắp đặt Cút 135 Độ 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
36Lắp đặt Tê nhựa 135 Độ D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Lắp đặt Tê nhựa 135 Độ D90x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
38Lắp đặt Tê nhựa 135 Độ D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt Tê nhựa 135 Độ D110x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt Tê nhựa 135 Độ D140x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40cái
41Lắp đặt Tê nhựa D63x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt Tê nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt Tê nhựa D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
46Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
47Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40cái
48Lắp đặt xí bệt Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
49Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
50Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 60cái
51Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V10bể
52Lắp đặt van phao bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
55Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
56Chụp thông hơi Inox Ventocap D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
57Lắp đặt phễu thu nước Inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
58Lắp đặt máy bơm nước 750W, Q=5m3/h;h=32m Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
60Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4092m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V56,364kg
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg Mô tả kỹ thuật theo chương V201 ck
66Đổ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3346m3
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,666m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V14,274m3
69Lát gạch đặc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2969m2
70Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,069m3
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V241,223m2
72Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V290,699m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V49,476m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V46,34m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V831,87kg
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 140cái
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464m3
79Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
80Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,555m3
81Đổ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG TÂN LY
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
3Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
6Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 1MCB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
10LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V600M
K XÂY MỚI TALUY GIA CỐ HÀNG RÀO ĐIỂM TRƯỜNG XÀ KHÍA
1Bóc phong hóa đất cấp I bằng máy đào, 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V391,2m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào kè 95% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V755,155m3
3Đào bạt sửa mái kè, đất cấp III bằng thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7451m3
4Đắp đất mái kè, dung trọng 1,75T/m3, bằng đầm cóc, (đất mỏ vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,7m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Cự ly 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V1.186,1m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V1.186,1m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V1.186,1m3
8Đá học xếp khan chân kè, tứ nón D>25 Mô tả kỹ thuật theo chương V507,2m3
9Bê tông chân Khay M250, đá 1x2, sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V267,9m3
10Ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V1.071,6m2
11Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V253,8m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V480,458m3
13Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6473m3
14Bê tông tường khóa M250, đá 1x2, sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V44,876m3
15Ván khuôn tường khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V172,6m2
16Bê tông tường khóa M250, đá 1x2, sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V114,068m3
17Ván khuôn tường khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V267,9m2
18Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V3.398kg
19Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.239kg
20Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành, Có Bảng khối lượng nghiệm thu ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. Có hóa đơn, chứng từ của hợp đồng tương tự giữa Chủ đầu tư và nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình)Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao và bản gốc (để đối chiếu) các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự (chỉ huy trưởng) làm việc toàn thời gian cho gói thầu bắt đầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.Có Chúng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định.44
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.44
4 Cán bộ kỹ thuật thi công về điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật;Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.22
5 Cán bộ kỹ thuật thi công về an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ hành nghề bậc thợ đúng theo quy định33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định.2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn 500L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo1
3 Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình) Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
4 Máy đào Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->