Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP HƯNG PHÚ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Lệ Thủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:47:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành, Có Bảng khối lượng nghiệm thu ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. Có hóa đơn, chứng từ của hợp đồng tương tự giữa Chủ đầu tư và nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình)Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao và bản gốc (để đối chiếu) các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự (chỉ huy trưởng) làm việc toàn thời gian cho gói thầu bắt đầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.Có Chúng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật;Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề bậc thợ đúng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn 500L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP HƯNG PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ Trường PTDTBT THTHCS Lâm Thủy 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp 01 bộ hồ sơ gốc trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Lâm Thủy, địa chỉ: Lâm Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng tổng hợp Hưng Phú, địa chỉ: Phú Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình. Số điện thoại: 0888737667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. ĐC: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Lâm Thủy. ĐC: Xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng tổng hợp Hưng Phú, địa chỉ: Phú Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình. Số điện thoại:0888737667 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,437 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,479 | m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,394 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,725 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,746 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | m3 |
| 9 | Trát tường bể tự hoại dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,57 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,57 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,01 | m2 |
| 12 | Lát gạch đặc VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,44 | m2 |
| 13 | Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.168 | kg |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 cK |
| 19 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 20 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,336 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,934 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,946 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,894 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,664 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,512 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6561 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,284 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,48 | m2 |
| 29 | Ván khuôn Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,522 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,36 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,334 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,608 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,84 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.808 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.196 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.958 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.982 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410 | kg |
| 42 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,692 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,996 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,476 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,133 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,591 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,408 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,38 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,334 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,608 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,288 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,288 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,288 | m2 |
| 54 | Trát má cửa dày1,5cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,08 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux E700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,571 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux E700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.531,18 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,288 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,4 | m2 |
| 59 | Cung cấp khung thép đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 60 | Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6 | m |
| 62 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 kẻ roăng giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng Cửa sổ Nhôm Xinfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Cửa đi Nhôm Xinfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m2 |
| 66 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi48 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp vòi tè thoát nước fi 60 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 68 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.758,176 | kg |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.758,176 | kg |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m2 |
| 73 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.492 | cái |
| 74 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách ngăn compasite dày 18mm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,04 | m2 |
| 76 | Làm trần thả thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,208 | m2 |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,3 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ | |||
| 1 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt Côn 27x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn 27x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 63 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt Côn thu 63x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu 76x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thu 90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút 135 Độ 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 135 Độ 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút 135 Độ 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa D49x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 49 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 50 | Chụp thông hơi Inox Ventocap D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước 750W, Q=5m3/h;h=32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 1MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | M |
| D | CỔNG TRƯỜNG ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,431 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6762 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,84 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,904 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.948 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | kg |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,29 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,36 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,1 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,36 | m2 |
| 22 | Cung cấp bộ chữ Inox màu vàng cao 120 dày 20 ''TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS LÂM THỦY" (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | chữ |
| 23 | Cung cấp bộ chữ Inox màu vàng cao 150 dày 20 'ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ- CHÚT MÚT" (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | chữ |
| 24 | Lắp dựng cửa cổng thép hộp khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| E | HÀNG RÀO ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,009 | m3 |
| 2 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,345 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,586 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,064 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,67 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,812 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,264 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,136 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.915 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.018 | kg |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,019 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,634 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.110,155 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.307,64 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.110,155 | m2 |
| F | THÁO DỠ HÀNG RÀO, BỒN CÂY ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,198 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,275 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,958 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,473 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,473 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,975 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (đào đất đi đỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,907 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,882 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,882 | m3 |
| G | CẢI TẠO ĐƯỜNG, NỀN SÂN ĐIỂM TRƯỜNG EO BÙ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9345 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,913 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,33 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,33 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Cự ly 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m3 |
| 16 | Lót bạt xọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| H | NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG TÂN LY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,573 | m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,961 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,276 | m3 |
| 8 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,086 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,308 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,365 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,329 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,952 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,438 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9976 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,84 | m2 |
| 17 | Ván khuôn Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,28 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,794 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Ván khuôn gỗ sàn mái | 32,804 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,64 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.483 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.914 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.735 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | kg |
| 30 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,454 | m3 |
| 31 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,434 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8226 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,755 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,286 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,86 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,794 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,804 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 41 | Trát má cửa dày1,5cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux E700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,735 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux E700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,534 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,588 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,96 | m2 |
| 46 | Cung cấp khung thép đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 47 | Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6 | m |
| 49 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 kẻ roăng giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng Cửa sổ Nhôm Xinfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 52 | Lắp dựng Cửa đi Nhôm Xinfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 53 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi48 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp vòi tè thoát nước fi 60 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,218 | kg |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,218 | kg |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m2 |
| 60 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746 | cái |
| 61 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách ngăn compasite dày 18mm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,84 | m2 |
| 63 | Làm trần thả thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,628 | m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,472 | m2 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG TÂN LY | |||
| 1 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt Côn thu 27X21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn thu 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 140 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 63 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt Côn thu 63x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thu 76x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu 90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn thu 110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thu 140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút 135 Độ 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút 135 Độ 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút 135 Độ 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa 135 Độ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa 135 Độ D90x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa 135 Độ D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa 135 Độ D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa 135 Độ D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa D63x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bể |
| 52 | Lắp đặt van phao bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 55 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 56 | Chụp thông hơi Inox Ventocap D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước 750W, Q=5m3/h;h=32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 60 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,364 | kg |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 ck |
| 66 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,666 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,274 | m3 |
| 69 | Lát gạch đặc VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | m2 |
| 70 | Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,069 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,223 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,699 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,476 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,34 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,87 | kg |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 80 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,555 | m3 |
| 81 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG TÂN LY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 1MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | M |
| K | XÂY MỚI TALUY GIA CỐ HÀNG RÀO ĐIỂM TRƯỜNG XÀ KHÍA | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất cấp I bằng máy đào, 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,2 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào kè 95% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,155 | m3 |
| 3 | Đào bạt sửa mái kè, đất cấp III bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,745 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất mái kè, dung trọng 1,75T/m3, bằng đầm cóc, (đất mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Cự ly 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,1 | m3 |
| 8 | Đá học xếp khan chân kè, tứ nón D>25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,2 | m3 |
| 9 | Bê tông chân Khay M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,6 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,8 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,458 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6473 | m3 |
| 14 | Bê tông tường khóa M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,876 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6 | m2 |
| 16 | Bê tông tường khóa M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,068 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,9 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.398 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.239 | kg |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành, Có Bảng khối lượng nghiệm thu ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. Có hóa đơn, chứng từ của hợp đồng tương tự giữa Chủ đầu tư và nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình)Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao và bản gốc (để đối chiếu) các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự (chỉ huy trưởng) làm việc toàn thời gian cho gói thầu bắt đầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.Có Chúng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công về điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật;Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công về an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ hành nghề bậc thợ đúng theo quy định | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn 500L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 1 |
| 3 | Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy đào | Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi