Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:32:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,267,780 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Cải tạo trụ sở làm việc phòng An ninh mạng phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn vệ sinh, xử lý bề mặt để chống thấm sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 11,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 41,045 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 22,057 | m2 |
| 4 | Xả nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC=0,5NC cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 979,8345 | m2 |
| 5 | Xả nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC=0,5NC cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 47,125 | m2 |
| 6 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 0,5 cạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 300,333 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 11,059 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 11,059 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 4 | bộ |
| 10 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 4 | Xe |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,187 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 15,46 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,4144 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 10,36 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,7483 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2,31 | m2 |
| 17 | Chống thấm tấm DUO phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2,31 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 11,059 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 7,44 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 11,52 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 51,405 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 22,057 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1.331,212 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 51,625 | m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,01 | 100m |
| C | II/ PHẦN CẢI TẠO VÁCH NHÔM, HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 13,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 78,2345 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 52,7375 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 9,18 | m2 |
| 5 | Phụ kiện, vật tư phụ nhôm lắp lại (vít, keo, ron...) | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1 | Bộ |
| 6 | Dán decal vách kính khung nhôm, cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 84,6675 | m2 |
| 7 | Vệ sinh vách kính khung nhôm, cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 120,4425 | m2 |
| 8 | Lắp tấm màn mái che di động | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 0,0405 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 20,21 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 20,21 | 1m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 63 A | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 50 A | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 25 A | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt + 4 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt + 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 12 | bảng |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 52 | m |
| 20 | Vệ sinh máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 12 | bộ |
| 21 | Bơm gas máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương II | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi