Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610407-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220610244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 6.300 triệu đồng; ngân sách phường Tự An và huy động từ nguồn hợp pháp khác 200 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 14:23:00 đến ngày 2022-06-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,557,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng, sân trường phía trước và cải tạo hệ thống thoát nước
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 6.300 triệu đồng; ngân sách phường Tự An và huy động từ nguồn hợp pháp khác 200 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Ý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công, công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ đã phê duyệt57,312m3
2Phá dỡ nền, đất tôn nền, móng đá bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ đã phê duyệt0,272100m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt84,521m3
B NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Đào đất móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt2,672100m3
2Đào đất móng băngTheo hồ sơ đã phê duyệt10,655m3
3Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt19,125m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,567tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,834tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,134tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,169tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,138tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,503tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,738tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt2,803tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,325tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,522tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt1,853tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,499tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt3,418tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt1,31tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt3,493tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt2,116tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,712tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,572tấn
22Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt55,415m3
23Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt1,272100m2
24Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt35,839m3
25Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt8,222m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,803100m2
27Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ đã phê duyệt1,914100m3
28Vận chuyển đất thừa đi đổTheo hồ sơ đã phê duyệt0,759100m3
29Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt2,28m3
30Lót nền đá 4x6,vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt34,409m3
31Bê tông nền đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,36m3
32Cắt roon nền sânTheo hồ sơ đã phê duyệt3,4810m
33Bê tông cột đá 1x2, mác 200, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt7,314m3
34Bê tông cột tiết đá 1x2, mác 200, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt8,135m3
35Ván khuôn cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt2,658100m2
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt85,828m3
37Bê tông đá dăm xà dầm đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt7,153m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt5,085100m2
39Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt5,608100m2
40Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ đã phê duyệt0,333100m2
41Bê tông giằng nhà đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt2,901m3
42Ván khuôn giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,324100m2
43Bê tông lanh tô, ô văng, lam đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt10,097m3
44Ván lanh tô, ô văng, lamTheo hồ sơ đã phê duyệt1,12100m2
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt48,341m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt49,963m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt11,162m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt7m3
49Gia công xà gồ, đà trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt2,212tấn
50Lắp dựng xà gồ, đà trần sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt2,212tấn
51Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3,917100m2
52Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,22mmTheo hồ sơ đã phê duyệt194,56m2
53Thi công đóng nẹp chỉ trần tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt112md
54Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt131,993m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt826,418m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt608,64m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt85,134m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt186,005m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt505,386m2
60Trát lam bê tông, ô văng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt160,232m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt192,42m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt82,7m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt192,42m
64Trát vữa xi măng các chi tiết trang trí bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt10,412m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1.565,581m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt936,757m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt1.646,338m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt867,2m2
69Quét dung dịch sika chống thấm sàn, sê nôTheo hồ sơ đã phê duyệt246,024m2
70Láng sê nô tạo dốc thoát nước mái dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt246,024m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ đã phê duyệt569,258m2
72Lát đá granit bậc tam cấpTheo hồ sơ đã phê duyệt14,504m2
73Lát đá granit bậc cầu thangTheo hồ sơ đã phê duyệt64,793m2
74Lắp dựng cửa đi pano khung sắt kính (khung sắt, kính dày 5mm, phụ kiện cửa đầy đủ)Theo hồ sơ đã phê duyệt90,995m2
75Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (khung sắt, kính dày 5mm, phụ kiện cửa đầy đủ)Theo hồ sơ đã phê duyệt70,63m2
76Lắp đặt tay nắm khóa cửa điTheo hồ sơ đã phê duyệt161bộ
77Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ đã phê duyệt113,434m2
78Lắp dựng lan can sắt hộpTheo hồ sơ đã phê duyệt50,656m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt424,25m2
80Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ đã phê duyệt224,364m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt8,963100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ đã phê duyệt2,628100m2
83Lắp đặt bảng chống loá KT: 1,22 x 3,6mTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
84Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưaTheo hồ sơ đã phê duyệt1,98100m
85Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
86Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 L=150Theo hồ sơ đã phê duyệt0,036100m
87Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầm L=200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,08100m
88Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt25cái
89Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt2hộp
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63ATheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10ATheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt mạTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
97Lắp đặt đèn nêon áp trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt10bộ
98Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt40bộ
99Lắp đặt quạt đào gắn trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
100Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt24cái
101Lắp đặt cáp ruột đồng 2x16mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt60m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt10m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt80m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt130m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt1.230m
106Lắp đặt hộp nối bằng nhựa 150x150Theo hồ sơ đã phê duyệt24hộp
107Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Theo hồ sơ đã phê duyệt550m
108Lắp đặt conson 2 sứ đón điện + phụ kiện treoTheo hồ sơ đã phê duyệt1sứ
109Lắp đặt sứ cổ ngỗngTheo hồ sơ đã phê duyệt1sứ
110Kéo rải dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt40m
111Kéo rải dây đồng bọc PVC 70mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt45m
112Lắp đặt kim thu sét LIVA Rp=40mTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
113Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ đã phê duyệt13cọc
114Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,025100m
115Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42Theo hồ sơ đã phê duyệt0,025100m
116Lắp đặt chốt giữ dây dồngTheo hồ sơ đã phê duyệt121bộ
117Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ đã phê duyệt0,402100m
118Lắp đặt hộp kiểm traTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
119Lắp đặt thiết bị đo đếm sétTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
120Dây cáp D8mmTheo hồ sơ đã phê duyệt24m
121Tăng đơTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
122Đào mương thu sétTheo hồ sơ đã phê duyệt12,16m3
123Lấp đất mương thu sétTheo hồ sơ đã phê duyệt12,16m3
C SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ đã phê duyệt3,583m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ đã phê duyệt1,584m3
3Phá dỡ lót móng đá 4x6Theo hồ sơ đã phê duyệt1,625m3
4Phá dỡ nền sân bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ đã phê duyệt41,839m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt48,63m3
6Đào đất bồn hoaTheo hồ sơ đã phê duyệt10,456m3
7Đào đất hố ga, mương thoát nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt1,002100m3
8Lót đá 4x6, vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt5,403m3
9Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy hố ga, mương thoát nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt16,884m3
10Bê tông đá 1x2, mác 200 bồn hoa, hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ đã phê duyệt8,837m3
11Ván khuôn thành bồn hoaTheo hồ sơ đã phê duyệt0,669100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 40x80x180, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt1,446m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 40x80x180, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt37,454m3
14Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt3,192m3
15Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt8,05m3
16Ván khuôn giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,953100m2
17Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,427100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,332tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D6-D10Theo hồ sơ đã phê duyệt0,881tấn
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt24,86m2
22Trát thành mương xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lớp thứ 1)Theo hồ sơ đã phê duyệt458,8m2
23Trát thành mương xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo hồ sơ đã phê duyệt458,8m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt483,66m2
25Láng đáy mương tạo dốc dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt67,04m2
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt67,04m2
27Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt12,142m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ đã phê duyệt165cái
29Lớp lót vữa xi măng bù vênh chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt2.050m2
30Lát gạch sân gạch terazzo 400x400Theo hồ sơ đã phê duyệt2.050m2
31Bứng và di dời cây bóng mát hiện trạngTheo hồ sơ đã phê duyệt21 cây
32Trồng cây xanh hiện trạng di dờiTheo hồ sơ đã phê duyệt2cây
33Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo hồ sơ đã phê duyệt2cây/90 ngày
34Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,985100m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ
1Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ đã phê duyệt3hộp
2Lắp đặt bệ đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
3Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
4Lắp đặt ống chữa cháy STK D100Theo hồ sơ đã phê duyệt2,05100m
5Lắp đặt mặt bích, đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt70cái
6Lắp đặt tê STK D100Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
7Lắp đặt cút STK D100Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
8Lắp đặt măng sông STK D100Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
9Lắp đặt khớp chống rung D100Theo hồ sơ đã phê duyệt3cái
10Lắp đặt vòi chữa cháy D65 (1cuộn/20m)Theo hồ sơ đã phê duyệt6cuộn
11Lắp đặt lăng chữa cháy D19Theo hồ sơ đã phê duyệt6cái
12Lắp đặt rúp bê + đầu lọcTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
13Lắp đặt van 2 chiều D100Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D100Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
16Lắp đặt van hồi lưuTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
17Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ đã phê duyệt1tủ
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 3 pha động cơ điện Q=15L/s, H=50mTheo hồ sơ đã phê duyệt1máy
19Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=15L/s, H=50mTheo hồ sơ đã phê duyệt1máy
20Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt50m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt100m
22Bình chữa cháy Co2Theo hồ sơ đã phê duyệt4bình
23Bình chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ đã phê duyệt4bình
24Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ đã phê duyệt4bảng
25Lắp đặt tủ đặt phòng cháy chữa cháy 200x400x600, sơn đỏTheo hồ sơ đã phê duyệt4tủ
26Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
27Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấpTheo hồ sơ đã phê duyệt5bộ
28Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt9cái
29Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt100m
30Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo hồ sơ đã phê duyệt80m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt64,37m2
32Cắt nền sân bê tông bằng máy (tạo đường rãnh trước khi phá nền sân bê tông)Theo hồ sơ đã phê duyệt19,310m
33Phá dỡ nền gạch terrazzo 400x400Theo hồ sơ đã phê duyệt31,2m2
34Phá dỡ nền sân bê tôngTheo hồ sơ đã phê duyệt12,36m3
35Đào đất đường ống,Theo hồ sơ đã phê duyệt25,655m3
36Đắp cát đường ốngTheo hồ sơ đã phê duyệt14,66m3
37Đắp đất đường ốngTheo hồ sơ đã phê duyệt10,995m3
38Bê tông đá dăm nền đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt12,36m3
39Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30Theo hồ sơ đã phê duyệt31,2m2
E BỂ PCCC
1Đào đát bể nước PCCCTheo hồ sơ đã phê duyệt0,825100m3
2Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt6,345m3
3Bê tông nền đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt9,89m3
4Bê tông tường đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt12,045m3
5Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt3,308m3
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt1,078100m2
7Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,362100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt3,123tấn
9Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt24,18m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt107,76m2
11Trát trần, vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt36,16m2
12Quét dung dịch sika chống thấm bểTheo hồ sơ đã phê duyệt131,94m2
13Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ đã phê duyệt50m3
14Đắp đất công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,197100m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,978100m3
F NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ đã phê duyệt1,221m3
2Đào móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt7,774m3
3Đào đất móng băngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,069m3
4Lót đá 4x6, VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt1,765m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt2,29m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,079100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,516m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,059100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép D6-D8Theo hồ sơ đã phê duyệt0,046tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép D10-D18Theo hồ sơ đã phê duyệt0,368tấn
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt2,614m3
12Bê tông nền đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,826m3
13Bê tông cột tiết diện đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,608m3
14Ván khuôn khuôn cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,122100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,521m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,056100m2
17Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt4,798m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt9cái
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,039tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,039tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt13,726m2
22Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,081100m2
23Thi công trần tôn lạnh dày 0,22mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5m2
24Thi công nẹp chỉ trần tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt9m
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt27,545m2
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt24,568m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt13,649m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt52,113m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt13,649m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt38,217m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt27,545m2
32SXLD cửa pano sắt (khung sắt, pano sắt, phụ kiện đầy đủ)Theo hồ sơ đã phê duyệt4,775m2
33Ổ khóa cửaTheo hồ sơ đã phê duyệt1
34Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 180x250x12Theo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20ATheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
37Lắp đặt hộp đế âm công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
38Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt10m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ đã phê duyệt15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy tời ≥ 200kg2
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->