Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 560 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:16:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,978,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất: tối thiểu 01 hợp đồng có thi công hạng mục PCCC và hạng mục công trình dân dụng* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích nâng - sức nâng: 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường tiểu học Bi Năng Tắc; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh 560 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh đơn vị được phép thi công + lắp dựng thiết bị PCCC - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Nhà thầu phải nộp theo E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản chứng thực): Tài liệu kiểm chứng và chứng minh năng lực tài chính: báo cáo tài chính, năng lực kinh nghiệm: hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị (có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê) bố trí cho gói thầu, các yêu cầu về tài liệu kiểm chứng theo quy định tại Mẫu số 04 và Khoản 2.2, 2,3, mục 2, Mẫu số 03; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil + Địa chỉ: 7 Nguyễn Tất Thành, Đắk Mil, Đăk Nông + ĐT: 0261 3741 134 + Fax : 0261 3741 134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Thái Sơn – Giám đốc Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.750669; + Fax: 02613.750669 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: PHÁ DỠ PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 235,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 144,68 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 82,8 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 93 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 4,9432 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 42,472 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (san về cos tự nhiên) | 0,4044 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 87,8552 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ nhà gỗ bằng thủ công (nhà gỗ hiện trạng 90m2) | 15 | công | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,944 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | 13,62 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,73 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,538 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,012 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8558 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,163 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 15,163 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,163 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng lan can Inox D60 | 0,915 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,5394 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2145 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | 24,5405 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | 34,161 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 79,667 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 1,7618 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4393 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,4607 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,6639 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,6126 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,0517 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,4559 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,728 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,9844 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,9844 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,9936 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,5435 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0905 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,6404 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 77,58 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 11,0899 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5586 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8372 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1438 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2988 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,409 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,2961 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 87,3118 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 10,1072 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5947 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,4942 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,6301 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1418 | tấn | |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,648 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,1059 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2345 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0302 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9986 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2337 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,6185 | tấn | |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,553 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,7145 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2693 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2994 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1342 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,8244 | tấn | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 181,6367 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,1363 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,0001 | m3 | |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường | 1.071,54 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | 11,385 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.325,9615 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 931,578 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 547,38 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,716 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 225,256 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 53,904 | m2 | |
| 58 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | 215,4394 | m2 | |
| 59 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | 793,08 | m2 | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 364,3 | m | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 239,7 | m | |
| 62 | Đắp hoa văn trang trí, vữa XM M75, PCB40 (VD) | 48,568 | m | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.325,9615 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 931,578 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 816,7234 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 1.141,052 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.142,6849 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.072,63 | m2 | |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 17,16 | m3 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 107,97 | m2 | |
| 71 | Láng granitô cầu thang | 107,97 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 861,6 | m2 | |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 333,72 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa đi nhôm | 84,24 | m2 | |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm, kính cường lực 8ly, khóa và phụ kiện | 146,88 | m2 | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định Nhôm Xingfa, kính cường lực 8ly | 45,8 | m2 | |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 146,88 | m2 | |
| 78 | Tay vịn INOX lan can, cầu thang D76-D42 | 21,44 | m2 | |
| 79 | Tay vịn INOX lan can, cầu thang D49 | 9,036 | m2 | |
| 80 | Cung cấp lắp đặt bảng chống lóa | 12 | cái | |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 119,4086 | m2 | |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 119,4086 | m2 | |
| 83 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | 2,1351 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1351 | tấn | |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7319 | tấn | |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | 0,7319 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,83 | 1m2 | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,7796 | 100m2 | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 120mm (VD) | 22 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 2,654 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,45 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 8,9372 | 100m2 | |
| 95 | Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt | 3 | 1 tủ | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây các phòng | 12 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 5 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 30 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 31 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt quạt ốp trần | 24 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 24 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 15 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 2.100 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 240 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 120 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 240 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 80 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.150 | m | |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,59 | 1m3 | |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1059 | 100m3 | |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 117 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 64 | m | |
| 118 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 36 | m | |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 60 | m | |
| 121 | Kiểm tra điện trở toàn hệ thống | 2 | lần | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 8,286 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót móng | 1,761 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót nền | 1,582 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,24 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,26 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2388 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0479 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0572 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2347 | tấn | |
| 10 | Lấp đất móng công trình bằng thủ công | 1,285 | m3 | |
| 11 | Đắp đất tôn nền bằng thủ công | 1,582 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3315 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0444 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,005 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,036 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 8 | cái | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,1327 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,055 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,87 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,773 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,215 | m2 | |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (móng bó vỉa) | 0,354 | 1m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót nền | 0,448 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1952 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,26 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,82 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 47,215 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 60,773 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,215 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,773 | m2 | |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,6mm | 0,135 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 34 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (VD) | 0,0297 | tấn | |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0297 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5024 | 100m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 25,47 | m2 | |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | 84,24 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa đi nhôm | 14,3 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ nhôm | 3,5 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt bảng điện | 2 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 60 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 30 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 60 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 30 | m | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van khoa D34mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,28 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,38 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,48 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 14 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 27/21nối bằng p/p dán keo | 18 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 34/27 nối bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,48 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,42 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 35 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 18 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1621 | 100m3 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,036 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0136 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 0,966 | m3 | |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,824 | m3 | |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,067 | tấn | |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,848 | m3 | |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 7 | 1 cấu kiện | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7506 | m3 | |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,04 | m2 | |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,18 | m2 | |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 3,8371 | 1m3 | |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 0,1253 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0879 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,0144 | m2 | |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0031 | 100m2 | |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0115 | tấn | |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0785 | m3 | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,016 | m2 | |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0204 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 3 | hộp | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tủ đựng ống và lăng chữa cháy trong nhà | 3 | hộp | |
| 3 | Bình chữa cháy MT5 | 3 | bình | |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ8 bột | 3 | bình | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | 3 | bảng | |
| 6 | Lắp đặt Máy bơm điện PCCC công suất 15HP, Qmax =20 l/s | 1 | 1 máy | |
| 7 | Lắp đặt Máy bơm Diesel công suất 15HP, Qmax =20 l/s | 1 | 1 máy | |
| 8 | Lắp đặt bệ bê tông đặt bơm PCCC + Lò xo chống rung | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố | 0,6 | 5 đèn | |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | 0,6 | 5 đèn | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cuộn ống chữa cháy D50, dài 20m | 6 | cuộn | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | 0,9 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | 0,36 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | 0,6 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Lupbê đồng, D76mm (VD) | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt mặt bích D76 | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt mặt bích D65 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt chống rung ống DN65 | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt U thép gia cố đường ống gắn tường DN50 | 15 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 pha 3x16+1x10mm | 70 | m | |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3335 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 1,419 | m3 | |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,542 | m3 | |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,12 | m3 | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,235 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,6552 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0963 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0162 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,211 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5866 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1705 | tấn | |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0333 | 100m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,056 | m3 | |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,08 | m3 | |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,99 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,8 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 38,79 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 18,59 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt van D34mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,8 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mm | 3 | cái | |
| 55 | Gia công hệ khung dàn mái che | 0,1734 | tấn | |
| 56 | Lắp khung giàn mái che | 0,1734 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,6206 | 1m2 | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2179 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất: tối thiểu 01 hợp đồng có thi công hạng mục PCCC và hạng mục công trình dân dụng* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia); | 15 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Kích nâng - sức nâng: 100T | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi