Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652342-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220552557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 560 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 14:16:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,978,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất: tối thiểu 01 hợp đồng có thi công hạng mục PCCC và hạng mục công trình dân dụng* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia);
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích nâng - sức nâng: 100T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Bi Năng Tắc; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh
560 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu và Đại diện Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh đơn vị được phép thi công + lắp dựng thiết bị PCCC - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Nhà thầu phải nộp theo E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản chứng thực): Tài liệu kiểm chứng và chứng minh năng lực tài chính: báo cáo tài chính, năng lực kinh nghiệm: hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị (có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê) bố trí cho gói thầu, các yêu cầu về tài liệu kiểm chứng theo quy định tại Mẫu số 04 và Khoản 2.2, 2,3, mục 2, Mẫu số 03;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil + Địa chỉ: 7 Nguyễn Tất Thành, Đắk Mil, Đăk Nông + ĐT: 0261 3741 134 + Fax : 0261 3741 134
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Thái Sơn – Giám đốc Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.750669; + Fax: 02613.750669
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: PHÁ DỠ PHÒNG HỌC CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m235,2m2
2Tháo dỡ trần144,68m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công82,8m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn93m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông4,9432m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch42,472m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (san về cos tự nhiên)0,4044100m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T87,8552m3
9Tháo dỡ nhà gỗ bằng thủ công (nhà gỗ hiện trạng 90m2)15công
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,9441m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB4013,62m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,73m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB402,538m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,24m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,012100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0111tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0031tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8558m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,163m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài15,163m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,163m2
22Lắp dựng lan can Inox D600,915m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, 03 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,5394100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2145100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB4024,5405m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB4034,161m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4079,667m3
6Ván khuôn móng cột1,7618100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4393tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,4607tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,6639tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4075,6126m3
11Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB301,0517m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,4559100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,728100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,9844100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,9844100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4025,9936m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,5435100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0905tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,6404tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)77,58m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m11,0899100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5586tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8372tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1438tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,2988tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m9,409tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,2961tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4087,3118m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m10,1072100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5947tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,4942tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,6301tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1418tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,648m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,1059100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2345tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0302tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9986tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2337tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,6185tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,553m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,7145100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2693tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2994tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1342tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,8244tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40181,6367m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4018,1363m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4010,0001m3
50Căng lưới thép gia cố tường1.071,54m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)11,385m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.325,9615m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40931,578m2
54Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40547,38m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40122,716m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà225,256m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà53,904m2
58Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40215,4394m2
59Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40793,08m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40364,3m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40239,7m
62Đắp hoa văn trang trí, vữa XM M75, PCB40 (VD)48,568m
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.325,9615m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong931,578m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài816,7234m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong1.141,052m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.142,6849m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.072,63m2
69Đắp nền móng công trình bằng thủ công17,16m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40107,97m2
71Láng granitô cầu thang107,97m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40861,6m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40333,72m2
74Lắp dựng cửa đi nhôm84,24m2
75Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm, kính cường lực 8ly, khóa và phụ kiện146,88m2
76Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định Nhôm Xingfa, kính cường lực 8ly45,8m2
77Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ146,88m2
78Tay vịn INOX lan can, cầu thang D76-D4221,44m2
79Tay vịn INOX lan can, cầu thang D499,036m2
80Cung cấp lắp đặt bảng chống lóa12cái
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40119,4086m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng119,4086m2
83Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm2,1351tấn
84Lắp dựng xà gồ thép2,1351tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7319tấn
86Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo0,7319tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,831m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,7796100m2
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm24cái
90Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 120mm (VD)22cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm2,654100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm24cái
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,45100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m8,9372100m2
95Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt 31 tủ
96Lắp đặt hộp nối, phân dây các phòng12hộp
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A5cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A12cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A3cái
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng30bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng48bộ
103Lắp đặt đèn sát trần có chụp31bộ
104Lắp đặt quạt ốp trần24cái
105Lắp đặt ổ cắm đơn24cái
106Lắp đặt công tắc 3 hạt15cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
108Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm22.100m
109Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2240m
110Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2120m
111Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2240m
112Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm280m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.150m
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,591m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1059100m3
116Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
117Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm64m
118Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm36m
119Gia công, đóng cọc chống sét10cọc
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm60m
121Kiểm tra điện trở toàn hệ thống2lần
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III8,2861m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót móng1,761m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót nền1,582m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB405,24m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,26m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2388100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0479tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0572tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2347tấn
10Lấp đất móng công trình bằng thủ công1,285m3
11Đắp đất tôn nền bằng thủ công1,582m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3315m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0444100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,005tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,036tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,022tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn8cái
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,1327m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,055m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4067,87m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,773m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,215m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (móng bó vỉa)0,3541m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót nền0,448m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1952m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,26m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,82m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhà47,215m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà60,773m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,215m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,773m2
32Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,6mm0,135tấn
33Lắp dựng xà gồ thép0,135tấn
34Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (VD)0,0297tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0297tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5024100m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4025,47m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB4084,24m2
39Lắp dựng cửa đi nhôm14,3m2
40Lắp dựng cửa sổ nhôm3,5m2
41Lắp đặt bảng điện2hộp
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm25hộp
44Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
46Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm260m
47Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm230m
48Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm260m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm30m
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm10cái
51Lắp đặt xí bệt6bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
53Lắp đặt hộp đựng giấy6cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
55Lắp đặt gương soi4cái
56Lắp đặt vòi rửa6cái
57Lắp đặt van khoa D34mm2cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,28100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,38100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,48100m
61Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm16cái
62Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
63Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm14cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát 27/21nối bằng p/p dán keo18cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát 34/27 nối bằng p/p dán keo4cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm10cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm2cái
68Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm12cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,48100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,42100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm35cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm18cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1621100m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,036m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0136100m2
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB400,966m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,824m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,034100m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,067tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,848m3
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg71 cấu kiện
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7506m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,04m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,18m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III3,83711m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB400,1253m3
91Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0879m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,0144m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0031100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0115tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0785m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg11 cấu kiện
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,016m2
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0204m3
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy3hộp
2Cung cấp lắp đặt tủ đựng ống và lăng chữa cháy trong nhà3hộp
3Bình chữa cháy MT53bình
4Bình chữa cháy MFZ8 bột3bình
5Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC3bảng
6Lắp đặt Máy bơm điện PCCC công suất 15HP, Qmax =20 l/s11 máy
7Lắp đặt Máy bơm Diesel công suất 15HP, Qmax =20 l/s11 máy
8Lắp đặt bệ bê tông đặt bơm PCCC + Lò xo chống rung2bộ
9Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà1cái
10Lắp đặt đèn sự cố0,65 đèn
11Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT0,65 đèn
12Cung cấp, lắp đặt cuộn ống chữa cháy D50, dài 20m6cuộn
13Cung cấp, lắp đặt lăng chữa cháy D50/136cái
14Lắp đặt van chữa cháy D503cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,9100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm0,36100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm0,6100m
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm2cái
19Lắp đặt Lupbê đồng, D76mm (VD)2cái
20Lắp đặt mặt bích D768cái
21Lắp đặt mặt bích D656cái
22Lắp đặt van 1 chiều D762cái
23Lắp đặt van 1 chiều D652cái
24Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm6cái
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm9cái
26Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm10cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
28Cung cấp, lắp đặt chống rung ống DN651bộ
29Lắp đặt U thép gia cố đường ống gắn tường DN5015cái
30Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm1cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A1cái
32Lắp đặt dây dẫn 3 pha 3x16+1x10mm70m
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3335100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB401,419m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,542m3
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,12m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,235m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,6552100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0963100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0162tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,211tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5866tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1705tấn
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0333100m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,056m3
46Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,08m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg11 cấu kiện
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,99m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,8m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng38,79m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB4018,59m2
52Lắp đặt van D34mm1cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,8100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mm3cái
55Gia công hệ khung dàn mái che0,1734tấn
56Lắp khung giàn mái che0,1734tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,62061m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2179100m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất: tối thiểu 01 hợp đồng có thi công hạng mục PCCC và hạng mục công trình dân dụng* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia);153
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia);53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Sử dụng tốt1
3 Kích nâng - sức nâng: 100T Sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dụng tốt1
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Sử dụng tốt1
9 Máy đo điện trở tiếp địa Sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW Sử dụng tốt1
11 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Sử dụng tốt1
12 Máy mài - công suất: 2,7 kW Sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sử dụng tốt1
14 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW Sử dụng tốt1
15 Máy ủi - công suất: 110 CV Sử dụng tốt1
16 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T Sử dụng tốt1
17 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->