Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà khám bệnh các Khoa, Ban Bệnh viện Quân dân y 16
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Binh đoàn 16 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà khám bệnh các Khoa, Ban Bệnh viện Quân dân y 16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:16:00 đến ngày 2022-06-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,870,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.210.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Binh đoàn 16 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà khám bệnh các Khoa, Ban Bệnh viện Quân dân y 16 Nhà khám bệnh các Khoa, Ban Bệnh viện Quân dân y 16 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi sự nghiệp y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ KHÁM BỆNH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3775 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,508 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4542 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4892 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7625 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,074 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2545 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,511 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,4294 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,07 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,966 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp thường, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7165 | m3 |
| 13 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9832 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,662 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,871 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,0746 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,77 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,1334 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,229 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8362 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5528 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9936 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2286 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4994 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4615 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,537 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,8032 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,4614 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9923 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,396 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5403 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2066 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3573 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7206 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9355 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4017 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1489 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5873 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7943 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120,8601 | m3 |
| 41 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,593 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,084 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,9503 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,128 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 47 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,1345 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 764 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.028,3955 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 666,348 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 207,9308 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,745 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,9 | m |
| 54 | Kẻ joint, ron lõm, sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | T.bộ |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 391,04 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 391,04 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 339,44 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 764 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.028,3955 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 207,9308 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 764 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.236,3263 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,825 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,95 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,175 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,3036 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 , vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 697,62 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 chống trượt , vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,96 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300 chống trượt , vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,405 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 258,772 | m2 |
| 71 | Len chân tường gạch Granite 200x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,13 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,9 | m2 |
| 73 | khung treo lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | bộ |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 791,425 | m2 |
| 75 | CCLĐ cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực 8mm, PKKK kèm theo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,74 | m2 |
| 76 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm, sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm, kính an toàn dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,24 | m2 |
| 77 | CCLĐ vách nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 518,34 | m2 |
| 78 | CCLĐ vách ngăn laminate | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,812 | m2 |
| 79 | CCLĐ bộ tay vịn cho người khuyết tật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | CCLĐ tay vịn inox tròn rỗng D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,54 | md |
| 81 | Thang lên mái bằng inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | CCLĐ lan can inox 304, tay vịn inox tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,03 | m2 |
| 83 | Đắp chữ "Nhà Khám Bệnh" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | CCLĐ lam nhôm chắn nắng, khung sắt mạ kẽm, tấm chắn nắng 132s | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,08 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,2285 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,1291 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - MƯƠNG CÁP CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6825 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5175 | m3 |
| C | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,2375 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,7625 | m3 |
| D | HỐ CÁP 1000X1000X1000 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,719 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,573 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,363 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0401 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0059 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,344 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/DSTA 4(1Cx50)+E(1Cx25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 15 | Ống HDPE luồn cáp d105/85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | m |
| 16 | Ống STK tráng kẽm D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| E | Vật tư chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo Rp=21m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đế + trụ đỡ kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Giếng khoan D60 -h=30m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 4 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu coss 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Bold M10x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất 300x200x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Ống PVC D25 luồn cáp dẫn sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | m |
| F | Vật tư cấp điện | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tỉnh điện 800x600x180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Tủ sắt sơn tỉnh điện 600x400x180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Tủ modul âm tường có nắp che 13 modul | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Tủ modul âm tường có nắp che 9 modul | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Tủ modul âm tường có nắp che 6 modul | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | hộp |
| 6 | MCCB 3 cực 150A/25Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 63A/18Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | MCCB 3 cực 50A/18Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | MCCB 3 cực 32A/18Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 10 | MCB 3 cực 40A/6Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | MCB 3 cực 32A/6Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | MCB 1 cực 25A/6Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 13 | MCB 3 cực 40A/4.5Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCB 3 cực 32A/4.5Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | MCB 2 cực 25A/4.5Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 16 | MCB 1 cực 16A/4.5Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | cái |
| 17 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 18 | RCBO 2 cực 30mA 16A/4.5Ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96 | cái |
| 20 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.400 | m |
| 21 | Dây điện CV 1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.600 | m |
| 22 | Dây điện CV 2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.100 | m |
| 23 | Dây điện CVV 3x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 570 | m |
| 24 | Cáp CVV4 (1x4 + e 4)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 25 | Cáp CVV4 (1x6 + e 6)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 26 | Cáp CVV4 (1x10 + e 10)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 27 | Trunking 150x75x1.2 ( ko nắp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m |
| 28 | Trunking 100x75x1.2 ( ko nắp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128 | m |
| 29 | Phụ kiện trunking | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 30 | Trunking 100x75x1.2 ( có nắp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 31 | Đèn led panel 600x600x48w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124 | bộ |
| 32 | Bộ đèn led tube 1.2x18w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Đèn led tròn 14w nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | bộ |
| 34 | Đèn led tròn 12w âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | bộ |
| 35 | Quạt đảo gắn trần 45w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 36 | Quạt treo tường công nghiệp 85w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Quạt treo tường 45w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 38 | Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53 | hộp |
| 39 | Công tắc 1 chiều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | cái |
| 40 | Dimmer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 41 | Điều hòa cục bộ 1 chiều 1HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 42 | Ống đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 43 | Ống PVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 44 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| G | Đèn thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4 | 5 đèn |
| 3 | Cáp CVV 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 4 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| H | Điện nhẹ | |||
| 1 | tủ rack 4u | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | tủ rack 2u | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | hộp |
| 3 | Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | hộp |
| 4 | Ổ cắm điện thoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 5 | Ổ cắm internet | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 6 | Cáp đồng 30 đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 7 | Cáp đồng 20 đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 8 | Cáp cat6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 830 | m |
| 9 | Cáp inside 2x2x0.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 780 | m |
| 10 | Ống luồn dây D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 780 | m |
| 11 | Modern quang (Asus TUF-AX3000) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Switch 8 port (TPLink Easy Smart 8-Port Gigabit + 4-Port PoE TL-SG108PE) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Switch 16 port (TP-Link TL-SG1016DE) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Tổng đài PBX 30 số ( PABX CP1696) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Điện thoại để bàn (Panasonic KX-TS500) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 16 | Điện thoại lập trình (Panasonic KX-AT7730) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Hộp nối cáp 30 đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 18 | Hộp nối cáp 15 đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: CẤP - THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D20 PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,65 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,14 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,63 | 100m |
| 4 | Ống PPR D40 PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | 100m |
| 5 | Ống PPR D63 PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,11 | 100m |
| 6 | Côn PPR D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | cái |
| 7 | Côn PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 8 | Côn PPR D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Côn PPR D40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 10 | Côn PPR D63 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53 | cái |
| 11 | Co PPR D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 12 | Co PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Co PPR D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 14 | Co PPR D40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Co PPR D63 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Co PPR D20 ren trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 17 | Co PPR D20 ren ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 18 | Co PPR D25x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 19 | Co PPR D32x25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 20 | Co PPR D40x32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Co PPR D63x32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Co PPR D63x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Tê PPR D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Tê PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 25 | Tê PPR D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Tê PPR D40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Tê PPR D63 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Tê PPR D63x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Tê PPR D63x32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Tê PPR D40x32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Tê PPR D32x25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Co PPR D25x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 33 | Co PPR D32x25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Co PPR D40x32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Co PPR D63x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Van rơ le điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Van PPR D63 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Van PPR D40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Van PPR D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Van PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 46 | Van PPR D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 47 | Vòi đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 48 | Vòi sen tắm lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Vòi lavabo nóng lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 50 | Vòi lavabo lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bể |
| 56 | Giàn NLMT V=300L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| J | Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D220 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | 100m |
| 2 | Ống PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 100m |
| 4 | Ống PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | 100m |
| 5 | Ống PVC D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 6 | Co PVC D220 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 7 | Co PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Co PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 9 | Co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 10 | Co PVC D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Co 45 PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 12 | Co 45 PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 13 | Co 45 PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | cái |
| 14 | Co 90 PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Co 45 PVC D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 16 | Tê PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Tê PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Tê PVC D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Tê PVC D114x90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Tê PVC D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Nối giảm PVC D114x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Nối giảm PVC D114x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Nối giảm PVC D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Nối giảm PVC D60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam + si phông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu lavabo sứ tráng men | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| K | Mương chôn ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,32 | 100m3 |
| L | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3707 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1236 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,764 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,729 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0997 | tấn |
| 10 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,942 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,52 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,28 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,76 | m2 |
| 14 | CCLĐ thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,8 | md |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| M | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2763 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0921 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,924 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,924 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1096 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0801 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7904 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,8 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,26 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,195 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,455 | m2 |
| N | PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột FZ8 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bình |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.210.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 9 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 10 | Máy đào >= 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi