Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650711-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220650681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 14:15:00 đến ngày 2022-06-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,601,731,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0043E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,521 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.521.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 03 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,521 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,521 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có thời gian công tác ít nhất 02 năm.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi san mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch,đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm cấp nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Trường THTHCS Bình Chương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến Trúc AT (Địa chỉ: 31/4 Huỳnh Tấu, TDP1, TT. Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi); Công ty TNHH MTV xây dựng và dịch vụ CCN (Địa chỉ: 170A Võ Thị Sáu, Phường Chánh Lộ, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn. - Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Long - Địa chỉ: 329-331, đường Trường Chinh, phường Chánh Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai; Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Long - Địa chỉ: 329-331, đường Trường Chinh, phường Chánh Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai; Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/2022; - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký; - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị trắc đạc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công (Trường hợp này bên mời thầu có thể làm rõ bên cho thuê khi cần thiết). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Thông báo về việc chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử của cơ quan thuế Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 99 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Tân –Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả tại chương V3,137100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V2,428100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại chương V18,56m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V50,8m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V0,332tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V2,512tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả tại chương V0,434tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V0,616100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V2,35m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,051tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,882tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,071tấn
13Ván khuôn móng cộtMô tả tại chương V0,337100m2
B N-TH1@TH-ĐB&MN-6P
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả tại chương V4,4091m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V6,398m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V1,528m3
4Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả tại chương V0,614m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V6,571m3
6Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, đá ruby đỏMô tả tại chương V12,549m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V0,725m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả tại chương V0,725m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại chương V0,492100m3
C Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V11,063m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,305tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,351tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,941tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,952100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V35,911m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,265tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V3,511tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,826tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V3,792100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V45,605m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V4,336tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V5,754100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V8,167m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,665tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,19tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,583100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V1,037m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả tại chương V0,008tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V0,259100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả tại chương V36cái
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V25,9m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V6,172m3
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,3tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,336tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,712100m2
27Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả tại chương V82,622m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả tại chương V8,088m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V8,402m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V1,531m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V11,042m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V28,308m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V9,18m3
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 500x500mmMô tả tại chương V453,02m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 100x500mmMô tả tại chương V30,54m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đỏ rubyMô tả tại chương V48,9m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V330,948m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V635,272m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V100,95m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V257,58m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V645,8m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V966,22m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V1.004,33m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V1.639,602m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V330,948m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V180,337m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả tại chương V90,169m2
48Gia công xà gồ thépMô tả tại chương V1,459tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả tại chương V148,681m2
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V1,459tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn chiều dày 0,4mmMô tả tại chương V3,05100m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V173,44m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả tại chương V0,884100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả tại chương V12cái
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả tại chương V5,959100m2
56SXLD cùm chống bãoMô tả tại chương V354cái
57SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn màu xám kính trắng 5 lyMô tả tại chương V126,293m2
58SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4 sơn màu xámMô tả tại chương V49,786m2
59SXLD hoàn thiện cửa đi D2Mô tả tại chương V2,16m2
60SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mmMô tả tại chương V72,5m
61SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mmMô tả tại chương V4,2m
62Ống thông dầm D60Mô tả tại chương V0,8m
63SXLD cầu chắn rácMô tả tại chương V12cái
64Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT) nhân công bậc 4/7Mô tả tại chương V5công
D Điện trong nhà:
1Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả tại chương V1cái
2Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A- 16A RomanMô tả tại chương V9cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả tại chương V2cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả tại chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả tại chương V6cái
6Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1Mô tả tại chương V2bộ
7Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1Mô tả tại chương V54bộ
8Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1Mô tả tại chương V12bộ
9Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270Mô tả tại chương V10bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che RomanMô tả tại chương V12cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả tại chương V6cái
12Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cánh 40cmMô tả tại chương V24cái
13Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50WMô tả tại chương V6cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 CadiviMô tả tại chương V5m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; tiết diện 2x10 mm2 CadiviMô tả tại chương V15m
16Lắp đặt dây đơn; tiết diện 1x1,5mm2 CadiviMô tả tại chương V1.500m
17Lắp đặt dây đơnl; tiết diện 1x2,5mm2 CadiviMô tả tại chương V240m
18Lắp đặt dây đơn; tiết diện 1x4,0mm2 CadiviMô tả tại chương V150m
19Lắp đặt dây đơn; tiết diện 1x6,0mm2 CadiviMô tả tại chương V5m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm, dày 1,5mm Đạt HòaMô tả tại chương V650m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm, dày 1,5mm Đạt HòaMô tả tại chương V150m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm; dày 1,7mm Đạt HòaMô tả tại chương V15m
23Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả tại chương V88hộp
24Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả tại chương V40hộp
25Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả tại chương V8hộp
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần xoắn 50mm2Mô tả tại chương V40m
27Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả tại chương V6cọc
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả tại chương V161m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V16m3
30Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa RomanMô tả tại chương V2Cái
31Đầu cos đồngMô tả tại chương V20Cái
32Cầu chì hộp ngầmMô tả tại chương V4cái
33Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tườngMô tả tại chương V24cái
34Đế âmMô tả tại chương V6cái
35Mặt cheMô tả tại chương V6cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; tiết diện 2x10 mm2Mô tả tại chương V50m
E Chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả tại chương V7cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả tại chương V7cái
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả tại chương V14cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả tại chương V14cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả tại chương V200m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả tại chương V50m
7Gia công mạ kẽm nhúng nóng và đóng cọc chống sétMô tả tại chương V7cọc
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V201m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Mô tả tại chương V20m3
10Chân bật đỡ dâyMô tả tại chương V110cái
11Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16Mô tả tại chương V202kg
12Kẹp kiểm traMô tả tại chương V3cái
13Sơn chống rỉMô tả tại chương V2kg
14Đo điện trở đấtMô tả tại chương V1lần
F TƯỜNG RÀO
G PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V37,926m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V6,912m3
H CỔNG CHÍNH:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V0,21100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả tại chương V0,904m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả tại chương V2,5545m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V0,0098tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V0,1672tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,1212100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V0,453m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V0,171100m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V1,251m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,0147tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,19tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,1668100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V2,493m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,0628tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,1106tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,1243tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại chương V0,1893100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V1,436m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,1402tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả tại chương V0,1994100m2
21Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả tại chương V4,5298m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V35,7836m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V18,93m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V19,94m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V16,32m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả tại chương V16,32m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V33,72m
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V35,2m
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá đỏ rubyMô tả tại chương V39,3836m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V35,27m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V35,27m2
32SXLD bộ chữ "PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BÌNH SƠN" bằng inox màu vàng đồng, cao chữ 100, dày chữ 10Mô tả tại chương V22Chữ
33SXLD bộ chữ "TRƯỜNG TH&THCS BÌNH CHƯƠNG" bằng inox màu vàng đồng, cao chữ 220, dày chữ 15Mô tả tại chương V20Chữ
34SXLD cửa cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ đi kèmMô tả tại chương V21,5m2
I TƯỜNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V1,3304100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V3,7152m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V10,388m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V0,4248tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,574100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V0,9635100m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V11,872m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,247tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V1,0292tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V2,296100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V22,5819m3
12Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả tại chương V32,48m3
13Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả tại chương V55,6427m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V11,291m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,8425tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại chương V1,2546100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V1,3525m3
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả tại chương V0,1216100kg
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V0,1175100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả tại chương V1061 cấu kiện
21Trát đắp mái dốc đầu cột, vữa M75Mô tả tại chương V106Cột
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V152,8m
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V1.277,9635m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V168,5698m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V14,5792m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V1.277,9635m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V183,149m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V1.461,1125m2
29SXLD chông sắt tường rào, thép đặc fi14 đập mũi mác, sơn dầu hoàn thiệnMô tả tại chương V232,51md
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V5,35m3
31Lớp ni lông chống mất nướcMô tả tại chương V107m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V16,05m3
33Cắt khe co giãnMô tả tại chương V39,6md
J CẢI TẠO TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH ĐOẠN 56M
1Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả tại chương V248,95m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V248,95m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V248,95m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0043E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,521 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.521.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 03 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,521 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,521 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường 1 - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có thời gian công tác ít nhất 02 năm.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).32
5 Công nhân lành nghề 15 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Đào xúc đất, đá1
2 Máy ủi ≥110CV Ủi san mặt bằng1
3 Ô tô tự đổ ≥7T Vận chuyển vật liệu2
4 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên Trộn vữa, bê tông2
5 Máy đầm bàn Đầm chặt2
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
7 Đầm cóc Đầm chặt2
8 Máy hàn Hàn sắt, thép1
9 Máy cắt gạch Cắt gạch,đá2
10 Máy cắt sắt cắt sắt, thép2
11 Máy bơm nước Bơm cấp nước2
12 Máy toàn đạc điện tử Đo trắc đạc công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->