Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652616-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MAĐAGUÔI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220652605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 14:03:00 đến ngày 2022-06-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 437,149,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với gói thầu đang xét; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cùng cấp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MAĐAGUÔI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Sửa chữa hàng rào và hội trường UBND thị trấn Mađaguôi
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MAĐAGUÔI , địa chỉ: TDP 7 - TT.Mađaguôi - Đạ Huoai - Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Mađaguôi, địa chỉ: Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt. Địa chỉ: Số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Huoai, địa chỉ: Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn lập hồ sơ E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ủy ban nhân dân thị trấn Mađaguôi, địa chỉ: Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Mađaguôi


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MAĐAGUÔI , địa chỉ: TDP 7 - TT.Mađaguôi - Đạ Huoai - Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Mađaguôi, địa chỉ: Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Mađaguôi, địa chỉ: Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai Địa chỉ: TDP4, Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3874338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai, Địa chỉ: TDP4- Thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai, Địa chỉ: TDP4- Thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 30% diện tích tường ngoài)Chương V của E-HSMT65,629m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà (tính 30% DT tường trong )Chương V của E-HSMT159,109m2
3Vệ sinh bề mặt sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 70% diện tích tường ngoài, nhân công =50% công cạo sơn)Chương V của E-HSMT153,133m2
4Vệ sinh bề mặt sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà (tính 70% diện tích tường trong, nhân công =50% công cạo sơn)Chương V của E-HSMT371,254m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT180,775m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT68,568m2
7Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT178,388m2
8Đục phá thành sê nô để đặt ống tràn D34Chương V của E-HSMT6CK
9Cắt tường gạch đi dây cấp cho đèn, quạt treo tường. sau đó trát lại vị trí đã cắtChương V của E-HSMT1CK
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT65,629m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàChương V của E-HSMT159,109m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT68,568m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT180,775m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT339,884m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT134,197m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT371,254m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT153,133m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Chương V của E-HSMT178,388m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E-HSMT178,388m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mChương V của E-HSMT4,401100 m2
21Chống mối cửa Đ3 phòng chuẩn bịChương V của E-HSMT1CK
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn xương cá, bóng đèn LEDChương V của E-HSMT8bộ
23Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngChương V của E-HSMT6cái
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT172m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmChương V của E-HSMT86m
26Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnChương V của E-HSMT6cái
27Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1-3 thiết bịChương V của E-HSMT8hộp
B SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmChương V của E-HSMT8,752m3
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmChương V của E-HSMT1,216m3
3Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đáChương V của E-HSMT7,911m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT22,68m3 đất nguyên thổ
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT9,173m3 đất nguyên thổ
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Chương V của E-HSMT3,971m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Chương V của E-HSMT5,029m3
8Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Chương V của E-HSMT1,098m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,159100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngChương V của E-HSMT0,22100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,2tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,203tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Chương V của E-HSMT11,252m3
14Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Chương V của E-HSMT15,531m3
15Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Chương V của E-HSMT2,206m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,441100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,088tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,192tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Chương V của E-HSMT3,698m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,817100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,215tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,216tấn
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,182100 m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Chương V của E-HSMT9,546m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Chương V của E-HSMT238,63m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Chương V của E-HSMT31,61m2
27Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Chương V của E-HSMT62,692m2
28Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT238,63m2
29Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT94,302m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT332,932m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với gói thầu đang xét; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cùng cấp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
2 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
3 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
4 Máy khoan 4,5 kW Máy khoan 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
5 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->