Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651356-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220649335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 14:00:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,046,558,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 628,000,000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.199.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu 2-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ghi kéo cáp, giá ra cáp
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 2kVa
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư hạ tầng và lắp đặt thiết bị vô tuyến các trạm BTS Vinaphone phát triển mới đợt 1 - Viễn thông Bến Tre năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: VNPT Bến Tre, Công ty TNHH Công Nghệ Đại Kim Sơn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: VNPT Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: VNPT Bến Tre.


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, đã nghiệm thu, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn liên 3 công chứng. Trường hợp hóa đơn điện tử gửi bản photo hóa đơn kèm link, mã tra cứu. - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng).. - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông) từ hạng III đến thời điểm mở thầu + 60 ngày còn hiệu lực (công chứng) - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu. - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3839000
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực TP Bến Tre, Châu Thành (Vùng II)
1Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,3km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế12,12km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 12FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế8bộ ODF
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1bộ ODF
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 12FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1bộ MS
6Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột bưu điệnTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế305cột
7Lắp đặt giá treo cáp dự trữ trên cột bê tôngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế10cột
8Lắp biển báo hiệu độ cao cáp treo vượt đườngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế29cái
9Lắp biển báo hiệu cáp quangTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế29cái
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế7điện cực
11Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế7bộ
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế71 điện cực
13Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang. Rack 19 inchsTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế11 khung
14Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế31cột
15Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế31cột
16Đào lỗ cột rộng Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế18,0653m3
17Đào rãnh tiếp địa rộng Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,336công/m3
18Lấp đất và đầm lỗ cột, rãnh tiếp địa cấp đất IIITheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế16,8438m3
19Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14,973tấn
20Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,484tấn
21Khung Rack 19" - 36UTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1khung
22ODF 12FO lắp rack 19"Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế8bộ
23ODF 24FO lắp rack 19"Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1bộ
24Biển báo cáp quang treo + đai buộcTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế29cái
25Nhãn đánh dấu đầu cápTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế10cái
B Khu vực Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày Nam (Vùng III)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế20,62km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 12FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế11bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2bộ ODF
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 12FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế6bộ MS
5Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột bưu điệnTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế521cột
6Lắp đặt giá treo cáp dự trữ trên cột bê tôngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế17cột
7Lắp biển báo hiệu độ cao cáp treo vượt đườngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế23cái
8Lắp biển báo hiệu cáp quangTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế23cái
9Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế12điện cực
10Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế12bộ
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế121 điện cực
12Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang. Rack 19 inchsTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế11 khung
13Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế31cột
14Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế31cột
15Đào lỗ cột rộng Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế18,0653m3
16Đào rãnh tiếp địa rộng Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,576công/m3
17Lấp đất và đầm lỗ cột, rãnh tiếp địa cấp đất IIITheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế17,0838m3
18Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14,973tấn
19Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4,124tấn
20Khung Rack 19" - 36UTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1khung
21ODF 12FO lắp rack 19"Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế10bộ
22ODF 24FO lắp rack 19"Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1bộ
23Biển báo cáp quang treo + đai buộcTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế23cái
24Nhãn đánh dấu đầu cápTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế16cái
C Khu vực Giồng Trôm, Chợ Lách, Thạnh Phú, Mỏ Cày Bắc (Vùng IV)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế35,06km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế5,53km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 12FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế20bộ ODF
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế7bộ ODF
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 12FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế9bộ MS
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 24FOTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2bộ MS
7Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột bưu điệnTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1.023cột
8Lắp đặt giá treo cáp dự trữ trên cột bê tôngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế34cột
9Lắp biển báo hiệu độ cao cáp treo vượt đườngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế59cái
10Lắp biển báo hiệu cáp quangTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế59cái
11Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế28điện cực
12Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế28bộ
13Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế281 điện cực
14Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang. Rack 19 inchsTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế61 khung
15Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế45cột
16Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m, lắp dựng bằng thủ côngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế83cột
17Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế45cột
18Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế8thanh
19Đào lỗ cột rộng Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế49,7542m3
20Đào rãnh tiếp địa rộng Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,344công/m3
21Lấp đất và đầm lỗ cột, rãnh tiếp địa cấp đất IIITheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế45,1888m3
22Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21,735tấn
23Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế8,118tấn
24Khung Rack 19" - 36UTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế6khung
25ODF 12FO lắp rack 19"Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế18bộ
26ODF 24FO lắp rack 19"Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế6bộ
27Biển báo cáp quang treo + đai buộcTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế59cái
28Nhãn đánh dấu đầu cápTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế28cái
29Vận chuyển các vật tư khácTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 628,000,000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.199.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.53
2 Phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn32
3 Kỹ sư thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn32
4 Công nhân thi công 6 Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
2 Máy đo công suất quang Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
3 Máy hàn cáp quang Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.3
4 Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.1
5 Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.1
6 Xe cẩu 2-3 tấn Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.1
7 Ghi kéo cáp, giá ra cáp Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.3
8 Máy đo điện trở suất của đất Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
9 Máy phát điện 2kVa Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->