Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 3,5 tỷ đồng (theo Quyết định số 4146/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Như Thanh); vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:56:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,713,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3070199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.614039E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường nhựa.- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông, Cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 6.099.426.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.099.426.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ ngã tư Yên Xuân đến giáp thôn Thập Lý, xã Thăng Long huyện Nông Cống và tuyến từ ngã tư Thống Nhất đi thôn Hùng Sơn, xã Yên Thọ 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 3,5 tỷ đồng (theo Quyết định số 4146/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Như Thanh); vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Yên Thọ
+ Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thọ
Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Thọ. Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Thọ. Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1: NGÃ TƯ YÊN XUÂN ĐẾN NGÃ TƯ THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I (5% Khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,64 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (95% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4516 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (5% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1935 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III ( 95% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4168 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 5% Khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5854 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,1221 | 100m3 |
| 7 | - Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3083 | m3 |
| 8 | - Lớp ni long chống mất nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,72 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2937 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2937 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm nước lớp dưới dày 14cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2937 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,3491 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,3491 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh bằng đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1418 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,97 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2535 | 100m2 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,97 | m3 |
| 19 | Trát thành trong rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 147,49 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ tường rãnh M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,09 | m3 |
| 21 | Cốt thép mũ tường D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5442 | tấn |
| 22 | Ván khuôn mũ tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,507 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan thường M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2176 | 100m2 |
| 25 | Cốt Thép tấm đan rãnh dọc D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3332 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1349 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0025 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2001 | 100m2 |
| 29 | Vữa đệm M50 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,5 | m2 |
| 30 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,305 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1566 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87 | m |
| 33 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn ( 50x25x0,6cm) mác 200, đá 1x2. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 174 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lưới chắn rác bằng thép D10. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 35 | Đào đất hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7105 | 100m3 |
| 36 | Đắp trả đất hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1481 | 100m3 |
| 37 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0868 | m3 |
| 38 | Bê tông cửa xả M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0495 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0546 | 100m2 |
| 40 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,301 | m3 |
| 41 | Cốt thép D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3205 | tấn |
| 42 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6031 | 100m2 |
| 43 | Sơn đỏ phản quang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,708 | m2 |
| 44 | Sơn trắng 2 lớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112,2 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 187 | cọc, cột |
| 46 | Đào hố móng cọc tiêu đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,375 | 1m3 |
| 47 | Đắp trả hố móng cọc tiêu bằng đất tận dụng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,692 | m3 |
| 48 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7175 | m3 |
| 49 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1642 | 100m2 |
| 50 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6978 | m3 |
| 51 | Quét bitum | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,565 | m2 |
| 52 | Bê tông M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,847 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0785 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép D= | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0612 | tấn |
| 55 | Tấm bản lắp ghép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 56 | Bê tông M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 57 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0808 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép D= | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 59 | Cốt thép 10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0547 | tấn |
| 60 | Đào đất hố móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất hố móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0586 | 100m3 |
| 62 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2259 | m3 |
| 63 | Bê tông mối nối M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,732 | m3 |
| 64 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0618 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,528 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,528 | 100m3/1km |
| 67 | Đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.273,3744 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,3374 | 10m³/1km |
| 69 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,8km tiếp theo (đường loại 6) trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,3374 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo (đường loại 5) trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,3374 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6,5km tiếp theo (đường loại 5) trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,3374 | 10m³/1km |
| B | TUYẾN 2: NGÃ TƯ THỐNG NHẤT ĐẾN THÔN THẬP LÝ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1517 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8033 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (5% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2175 | 1m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (95% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1813 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3796 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2124 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,1484 | m3 |
| 8 | Ni long chống mất nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 287,66 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,43 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,43 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm nước lớp dưới dày 14cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,43 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,169 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,169 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh bằng đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9346 | 100m3 |
| 15 | Đào móng rãnh đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9476 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả đất hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1645 | 100m3 |
| 17 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,347 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,041 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,703 | 100m2 |
| 20 | Gạch xây tường rãnh, gạch bê tông đặc kích thước 22x10,5x6cm VXM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 210,4207 | m3 |
| 21 | Trát thành trong rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 956,4577 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ tường rãnh M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,6084 | m3 |
| 23 | Cốt thép mũ tường D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8024 | tấn |
| 24 | Ván khuôn mũ tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,406 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan thường M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,248 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3066 | 100m2 |
| 27 | Cốt Thép tấm đan rãnh dọc D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5319 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 901 | 1cấu kiện |
| 29 | Khe lún bằng vỏ bao xi măng. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,2105 | m2 |
| 30 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,41 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,23 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 33 | Gạch xây tường rãnh, gạch bê tông đặc kích thước 22x10,5x6cm VXM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3976 | m3 |
| 34 | Trát thành trong rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,08 | m2 |
| 35 | Bê tông mũ tường rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,914 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 37 | Thép mũ tường rãnh chịu lực D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2088 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 40 | Thép tấm đan rãnh dọc 10| Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1008 | tấn | |
| 41 | Thép tấm đan rãnh dọc D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,252 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan chịu lực, trọng lượng 216 kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 43 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0448 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1345 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2041 | 100m2 |
| 46 | Gạch xây tường hố ga VXM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,825 | m3 |
| 47 | Trát thành trong hố ga VXM M75 dày 1,5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,0532 | m2 |
| 48 | Bê tông mũ hố ga M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,602 | m3 |
| 49 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3288 | 100m2 |
| 50 | Thép mũ hố ga D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4144 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,792 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0806 | 100m2 |
| 53 | Thép tấm đan hố ga D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1462 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan hố ga, trọng lượng 157kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.082 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,8575 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3943 | 100m2 |
| 57 | Vữa đệm M50 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 520,5 | m2 |
| 58 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,615 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8738 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.041 | m |
| 61 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn ( 50x25x0,6cm) mác 200, đá 1x2. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.082 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lưới chắn rác bằng thép D10.: 30 = 30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | Cái |
| 63 | Đào đất hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| 64 | Đắp trả đất hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0062 | 100m3 |
| 65 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1302 | m3 |
| 66 | Bê tông cửa xả M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5742 | m3 |
| 67 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 68 | Bê tông M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,76 | m3 |
| 69 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2265 | 100m2 |
| 70 | Bê tông M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 71 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,26 | m3 |
| 72 | Cốt thép D= | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0761 | tấn |
| 73 | Bê tông M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 74 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1316 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép D= | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1221 | tấn |
| 76 | Cốt thép 10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0842 | tấn |
| 77 | Lắt đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 78 | Bê tông M200 hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3573 | m3 |
| 79 | Ván khuôn hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0574 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,114 | m3 |
| 81 | ván khuôn tấm đan hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1285 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép D= | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0119 | tấn |
| 83 | Cốt thép 10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 84 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 85 | Bê tông M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2578 | m3 |
| 86 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0742 | 100m2 |
| 87 | Đào đất hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2984 | 100m3 |
| 88 | Đắp trả đất hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1027 | 100m3 |
| 89 | Quét bi tum | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,35 | m2 |
| 90 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6632 | m3 |
| 91 | Phá dỡ cống cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 92 | Đào phá bê tông đoạn qua ngõ dân sinh dày tb 20cm + BTXM phần cạp cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 93 | Lớp nilon lót chống mất nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 94 | Đổ bù bê tông mặt ngõ dân sinh M250 đá 1x2 dày 20 cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 96 | Dọn vệ sinh bãi đúc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 100m2 |
| 97 | Cát tạo phẳng dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m3 |
| 98 | Lớp nilon lót chống mất nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1009 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1009 | 100m3/1km |
| 101 | Đất đắp. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 717,3805 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,7381 | 10m³/1km |
| 103 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,8km tiếp theo (đường loại 6) trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,7381 | 10m³/1km |
| 104 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo (đường loại 5) trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,7381 | 10m³/1km |
| 105 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6,5km tiếp theo (đường loại 5) trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,7381 | 10m³/1km |
| C | TUYẾN 3: NGÃ TƯ THỐNG NHẤT ĐẾN NHÀ MÁY ĐƯỜNG (GIAO ĐT.505B) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9916 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2099 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (5% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4901 | 1m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III ( 95% khối lượng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8531 | 100m3 |
| 5 | - Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,6871 | m3 |
| 6 | - Lớp ni long chống mất nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3791 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xi măng M250 dày 20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 323,471 | m3 |
| 8 | Lớp nilon chống mất nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,9706 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0528 | 100m2 |
| 10 | Đào móng rãnh đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,5216 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả đất hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6985 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,4247 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 226,274 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8143 | 100m2 |
| 15 | Gạch xây tường rãnh, gạch bê tông đặc kích thước 22x10,5x6cm VXM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 341,7731 | m3 |
| 16 | Trát thành trong rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.553,5139 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ tường rãnh M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,6714 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ tường D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,3348 | tấn |
| 19 | Ván khuôn mũ tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6287 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan thường M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,04 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1088 | 100m2 |
| 22 | Cốt Thép tấm đan rãnh dọc D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2916 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.605 | 1cấu kiện |
| 24 | Khe lún bằng vỏ bao xi măng.: 72,0567 = 72,0567 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,0567 | m2 |
| 25 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,337 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,011 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 28 | Gạch xây tường rãnh, gạch bê tông đặc kích thước 22x10,5x6cm VXM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7776 | m3 |
| 29 | Trát thành trong rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,22 | m2 |
| 30 | Bê tông mũ tường rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5298 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6248 | 100m2 |
| 32 | Thép mũ tường rãnh chịu lực D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4942 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,248 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3408 | 100m2 |
| 35 | Thép tấm đan rãnh dọc 10| Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2386 | tấn | |
| 36 | Thép tấm đan rãnh dọc D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5964 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan chịu lực, trọng lượng 216 kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71 | 1cấu kiện |
| 38 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2191 | m3 |
| 39 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6573 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0219 | 100m2 |
| 41 | Gạch xây tường hố ga VXM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5666 | m3 |
| 42 | Trát thành trong hố ga VXM M75 dày 1,5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,4684 | m2 |
| 43 | Bê tông mũ hố ga M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2788 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 45 | Thép mũ hố ga D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0444 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan hố ga M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 48 | Thép tấm đan hố ga D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0157 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan hố ga, trọng lượng 157kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 50 | Đào đất hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0321 | 100m3 |
| 51 | Đắp trả đất hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0104 | 100m3 |
| 52 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,217 | m3 |
| 53 | Bê tông cửa xả M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6237 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1366 | 100m2 |
| 55 | Đào phá bê tông đoạn qua ngõ dân sinh dày tb 20cm + BTXM phần cạp cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1342 | 100m3 |
| 56 | Lớp nilon lót chống mất nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2982 | 100m2 |
| 57 | Đổ bù bê tông mặt ngõ dân sinh M200 đá 1x2 dày 18 cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3676 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2556 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,087 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,087 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3070199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.614039E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường nhựa.- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông, Cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 6.099.426.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.099.426.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi