Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653464-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220653206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 3,5 tỷ đồng (theo Quyết định số 4146/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Như Thanh); vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:56:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,713,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3070199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.614039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường nhựa.- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông, Cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 6.099.426.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.099.426.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ ngã tư Yên Xuân đến giáp thôn Thập Lý, xã Thăng Long huyện Nông Cống và tuyến từ ngã tư Thống Nhất đi thôn Hùng Sơn, xã Yên Thọ
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 3,5 tỷ đồng (theo Quyết định số 4146/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Như Thanh); vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thọ , địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Yên Thọ + Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thọ Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Công Hà Nội. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Như Thanh + Tư vấn lập E-HSMT và tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. + Thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thọ , địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Yên Thọ + Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thọ Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Yên Thọ + Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thọ Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Thọ. Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Thọ. Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: NGÃ TƯ YÊN XUÂN ĐẾN NGÃ TƯ THỐNG NHẤT
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I (5% Khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,641m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (95% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4516100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (5% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,19351m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III ( 95% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4168100m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 5% Khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5854100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,1221100m3
7- Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3083m3
8- Lớp ni long chống mất nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,72m2
9Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2937100m2
10Đá dăm nước lớp trên dày 12cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2937100m2
11Đá dăm nước lớp dưới dày 14cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2937100m2
12Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,3491100m2
13Đá dăm nước lớp trên dày 12cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,3491100m2
14Bù vênh bằng đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1418100m3
15Đá dăm đệm móng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,97m3
16Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,91m3
17Ván khuôn móng rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2535100m2
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,97m3
19Trát thành trong rãnh VXM M75 dày 1,5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt147,49m2
20Bê tông mũ tường rãnh M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,09m3
21Cốt thép mũ tường DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5442tấn
22Ván khuôn mũ tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,507100m2
23Bê tông tấm đan thường M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,08m3
24Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2176100m2
25Cốt Thép tấm đan rãnh dọc DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3332tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,13491cấu kiện
27Bê tông móng M100 đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0025m3
28Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2001100m2
29Vữa đệm M50 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,5m2
30Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,305m3
31Ván khuôn đan rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1566100m2
32Lắp đặt bó vỉa hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt87m
33Lắp đặt bê tông đúc sẵn ( 50x25x0,6cm) mác 200, đá 1x2.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1741 cấu kiện
34Lưới chắn rác bằng thép D10.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
35Đào đất hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7105100m3
36Đắp trả đất hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1481100m3
37Đá dăm đệm móng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0868m3
38Bê tông cửa xả M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0495m3
39Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0546100m2
40Bê tông M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,301m3
41Cốt thép DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3205tấn
42Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6031100m2
43Sơn đỏ phản quangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,708m2
44Sơn trắng 2 lớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112,2m2
45Lắp đặt cọc tiêuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt187cọc, cột
46Đào hố móng cọc tiêu đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,3751m3
47Đắp trả hố móng cọc tiêu bằng đất tận dụngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,692m3
48Bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7175m3
49Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1642100m2
50Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6978m3
51Quét bitumTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,565m2
52Bê tông M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,847m3
53Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0785100m2
54Cốt thép D=Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0612tấn
55Tấm bản lắp ghépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cấu kiện
56Bê tông M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,03m3
57Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0808100m2
58Cốt thép D=Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0488tấn
59Cốt thép 10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0547tấn
60Đào đất hố móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0426100m3
61Đắp đất hố móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0586100m3
62Phá dỡ bê tông cống cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2259m3
63Bê tông mối nối M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,732m3
64Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0618100m2
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,528100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,528100m3/1km
67Đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.273,3744m3
68Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,337410m³/1km
69Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,8km tiếp theo (đường loại 6) trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,337410m³/1km
70Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo (đường loại 5) trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,337410m³/1km
71Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6,5km tiếp theo (đường loại 5) trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,337410m³/1km
B TUYẾN 2: NGÃ TƯ THỐNG NHẤT ĐẾN THÔN THẬP LÝ
1Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1517100m
2Đào kết cấu áo đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8033100m3
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (5% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,21751m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (95% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1813100m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3796100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2124100m3
7Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,1484m3
8Ni long chống mất nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt287,66m2
9Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,43100m2
10Đá dăm nước lớp trên dày 12cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,43100m2
11Đá dăm nước lớp dưới dày 14cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,43100m2
12Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,169100m2
13Đá dăm nước lớp trên dày 12cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,169100m2
14Bù vênh bằng đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9346100m3
15Đào móng rãnh đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9476100m3
16Đắp trả đất hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1645100m3
17Đá dăm đệm móng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,347m3
18Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,041m3
19Ván khuôn móng rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,703100m2
20Gạch xây tường rãnh, gạch bê tông đặc kích thước 22x10,5x6cm VXM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt210,4207m3
21Trát thành trong rãnh VXM M75 dày 1,5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt956,4577m2
22Bê tông mũ tường rãnh M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,6084m3
23Cốt thép mũ tường DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8024tấn
24Ván khuôn mũ tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,406100m2
25Bê tông tấm đan thường M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,248m3
26Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3066100m2
27Cốt Thép tấm đan rãnh dọc DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5319tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9011cấu kiện
29Khe lún bằng vỏ bao xi măng.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,2105m2
30Đá dăm đệm móng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,41m3
31Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,23m3
32Ván khuôn móng rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m2
33Gạch xây tường rãnh, gạch bê tông đặc kích thước 22x10,5x6cm VXM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3976m3
34Trát thành trong rãnh VXM M75 dày 1,5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,08m2
35Bê tông mũ tường rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,914m3
36Ván khuôn mũ tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,264100m2
37Thép mũ tường rãnh chịu lực DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2088tấn
38Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,64m3
39Ván khuôn tấm đan rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,144100m2
40Thép tấm đan rãnh dọc 10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1008tấn
41Thép tấm đan rãnh dọc DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,252tấn
42Lắp đặt tấm đan chịu lực, trọng lượng 216 kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt301cấu kiện
43Đá dăm đệm móng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0448m3
44Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1345m3
45Ván khuôn móng hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2041100m2
46Gạch xây tường hố ga VXM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,825m3
47Trát thành trong hố ga VXM M75 dày 1,5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,0532m2
48Bê tông mũ hố ga M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,602m3
49Ván khuôn mũ hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3288100m2
50Thép mũ hố ga DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4144tấn
51Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,792m3
52Ván khuôn tấm đan hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0806100m2
53Thép tấm đan hố ga DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1462tấn
54Lắp đặt tấm đan hố ga, trọng lượng 157kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.0821cấu kiện
55Bê tông móng M100 đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,8575m3
56Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3943100m2
57Vữa đệm M50 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt520,5m2
58Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,615m3
59Ván khuôn đan rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8738100m2
60Lắp đặt bó vỉa hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.041m
61Lắp đặt bê tông đúc sẵn ( 50x25x0,6cm) mác 200, đá 1x2.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.0821 cấu kiện
62Lưới chắn rác bằng thép D10.: 30 = 30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30Cái
63Đào đất hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0193100m3
64Đắp trả đất hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0062100m3
65Đá dăm đệm móng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1302m3
66Bê tông cửa xả M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5742m3
67Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,082100m2
68Bê tông M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,76m3
69Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2265100m2
70Bê tông M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,43m3
71Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,26m3
72Cốt thép D=Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0761tấn
73Bê tông M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,49m3
74Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1316100m2
75Cốt thép D=Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1221tấn
76Cốt thép 10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0842tấn
77Lắt đặt tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
78Bê tông M200 hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3573m3
79Ván khuôn hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0574100m2
80Bê tông tấm đan hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,114m3
81ván khuôn tấm đan hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1285100m2
82Cốt thép D=Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0119tấn
83Cốt thép 10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0078tấn
84Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cấu kiện
85Bê tông M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2578m3
86Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0742100m2
87Đào đất hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2984100m3
88Đắp trả đất hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1027100m3
89Quét bi tumTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,35m2
90Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6632m3
91Phá dỡ cống cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5m3
92Đào phá bê tông đoạn qua ngõ dân sinh dày tb 20cm + BTXM phần cạp cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0576100m3
93Lớp nilon lót chống mất nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,132100m2
94Đổ bù bê tông mặt ngõ dân sinh M250 đá 1x2 dày 20 cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,376m3
95Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,108100m2
96Dọn vệ sinh bãi đúcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5100m2
97Cát tạo phẳng dày 10cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m3
98Lớp nilon lót chống mất nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5100m2
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1009100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1009100m3/1km
101Đất đắp.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt717,3805m3
102Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,738110m³/1km
103Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,8km tiếp theo (đường loại 6) trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,738110m³/1km
104Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1,2km tiếp theo (đường loại 5) trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,738110m³/1km
105Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6,5km tiếp theo (đường loại 5) trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,738110m³/1km
C TUYẾN 3: NGÃ TƯ THỐNG NHẤT ĐẾN NHÀ MÁY ĐƯỜNG (GIAO ĐT.505B)
1Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9916100m
2Đào kết cấu áo đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2099100m3
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (5% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,49011m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III ( 95% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8531100m3
5- Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,6871m3
6- Lớp ni long chống mất nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3791100m2
7Bê tông xi măng M250 dày 20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt323,471m3
8Lớp nilon chống mất nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,9706100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0528100m2
10Đào móng rãnh đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,5216100m3
11Đắp trả đất hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6985100m3
12Đá dăm đệm móng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,4247m3
13Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt226,274m3
14Ván khuôn móng rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8143100m2
15Gạch xây tường rãnh, gạch bê tông đặc kích thước 22x10,5x6cm VXM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt341,7731m3
16Trát thành trong rãnh VXM M75 dày 1,5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.553,5139m2
17Bê tông mũ tường rãnh M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77,6714m3
18Cốt thép mũ tường DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,3348tấn
19Ván khuôn mũ tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6287100m2
20Bê tông tấm đan thường M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77,04m3
21Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1088100m2
22Cốt Thép tấm đan rãnh dọc DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,2916tấn
23Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.6051cấu kiện
24Khe lún bằng vỏ bao xi măng.: 72,0567 = 72,0567Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,0567m2
25Đá dăm đệm móng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,337m3
26Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,011m3
27Ván khuôn móng rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,213100m2
28Gạch xây tường rãnh, gạch bê tông đặc kích thước 22x10,5x6cm VXM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,7776m3
29Trát thành trong rãnh VXM M75 dày 1,5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,22m2
30Bê tông mũ tường rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5298m3
31Ván khuôn mũ tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6248100m2
32Thép mũ tường rãnh chịu lực DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4942tấn
33Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,248m3
34Ván khuôn tấm đan rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3408100m2
35Thép tấm đan rãnh dọc 10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2386tấn
36Thép tấm đan rãnh dọc DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5964tấn
37Lắp đặt tấm đan chịu lực, trọng lượng 216 kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt711cấu kiện
38Đá dăm đệm móng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2191m3
39Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6573m3
40Ván khuôn móng hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0219100m2
41Gạch xây tường hố ga VXM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5666m3
42Trát thành trong hố ga VXM M75 dày 1,5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,4684m2
43Bê tông mũ hố ga M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2788m3
44Ván khuôn mũ hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0352100m2
45Thép mũ hố ga DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0444tấn
46Bê tông tấm đan hố ga M200 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,192m3
47Ván khuôn tấm đan hố gaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0086100m2
48Thép tấm đan hố ga DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0157tấn
49Lắp đặt tấm đan hố ga, trọng lượng 157kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31cấu kiện
50Đào đất hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0321100m3
51Đắp trả đất hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0104100m3
52Đá dăm đệm móng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,217m3
53Bê tông cửa xả M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6237m3
54Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1366100m2
55Đào phá bê tông đoạn qua ngõ dân sinh dày tb 20cm + BTXM phần cạp cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1342100m3
56Lớp nilon lót chống mất nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2982100m2
57Đổ bù bê tông mặt ngõ dân sinh M200 đá 1x2 dày 18 cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3676m3
58Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2556100m2
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,087100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,087100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3070199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.614039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường nhựa.- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông, Cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 6.099.426.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.099.426.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt1
3 Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn Hoạt động tốt1
4 Máy lu rung ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
5 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->