Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (từ nguồn vốn đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:54:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,973,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.082.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.082.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình; xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Triều Tiên và thôn Đoàn Thượng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã (từ nguồn vốn đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực báo cáo tài chính năm, 2019,2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê; Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN TRIỀU TIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 202,659 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 73,201 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 95,424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,685 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 107,62 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,338 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,448 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ ống thoái nước, thiết bị điện, rèm, phông, dọn dẹp vệ sinh... | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,844 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện hoa thông gió | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện con sơn giả gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 190,91 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,796 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 166,137 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 252,139 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 90,781 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,014 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 116,289 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34,12 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,988 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,422 | m2 |
| 22 | Đục lớp Granito tam cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 35,649 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,655 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T( (TT 4km tiếp theo) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,655 | m3 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 73,201 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,027 | 100m2 |
| 27 | Úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34 | m |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40(cát vàng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 95,424 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 95,424 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,155 | m3 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,278 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 215,997 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 115,694 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,722 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,273 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,339 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 554,172 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 388,224 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,76 | m |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,521 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,952 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,51 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch granít KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30(NCx1,2) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 200,867 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 150x600(NCx1,2) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,76 | m2 |
| 45 | Lát đá granite tự nhiên | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,497 | m2 |
| 46 | Trát lót trước khi ốp gạch- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,42 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, đá bóc (10x20)cm màu ghi xám | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,42 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,18 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,288 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,288 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,288 | m2 |
| 53 | SXLD khung gắn chữ bằng Alu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,688 | m2 |
| 54 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 150mm rộng TB 120mm(ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34 | chữ |
| 55 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 200mm rộng TB 150mm (NHÀ VĂN HÓA) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | chữ |
| 56 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 260mm rộng TB 200mm (THÔN TRIỀU TIÊN) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | chữ |
| 57 | Lắp dựng con sơn gỗ chò chỉ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 58 | Sản xuất lắp dựng hoa thông gió gốm đỏ 40x40cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 59 | Phễu thu nước D90mm + Cầu chắn rác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Ống thoát nước PVC D90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,262 | 100m |
| 61 | Chếch nhựa D90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 62 | Cút nhựa D90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Đai thép giữ ống khoảng cách a 1000 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 64 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 250x300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (âm tường) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi 10A/250V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt rọ nhựa, ổ cắm, công tắc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27 | hộp |
| 74 | Lắp đặt đèn túyp đôi bóng led 1,2m/2x18W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng Led 150W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn lốp sát trần bóng led 18W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Quạt trần điện cơ 80W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51 | m |
| 80 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 245 | m |
| 81 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 113 | m |
| 82 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 245 | m |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,009 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,932 | 100m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,732 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,333 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,331 | m3 |
| 88 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 182 | m2 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,596 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,596 | m3 |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,879 | 1m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,961 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,183 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 101 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,107 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,093 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,293 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (TT 4km tiếp theo) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,046 | 100m3/1km |
| 110 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,931 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 114 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,561 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,307 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,055 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,364 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 125 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,437 | m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,758 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ đất nung 400x400mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,758 | m2 |
| 129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,047 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,056 | m3 |
| 132 | Lát gạch đỏ đất nung 400x400mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,648 | m2 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,528 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,22 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,214 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,244 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,299 | m2 |
| 139 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,222 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,44 | m |
| 141 | Ốp tường bằng gạch men kính 300x600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30,792 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,68 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,299 | m2 |
| 144 | Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,492 | 1m2 |
| 149 | Automat 1 pha 15A/250V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt rọ nhựa cho ổ cắm, công tắc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 153 | Lắp đặt đèn tường bóng LED 25W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 154 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | m |
| 155 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25 | m |
| 156 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | m |
| 157 | Ống nhựa PPR D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 158 | Ống nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,486 | 100m |
| 159 | Tê nhựa PPR D50x25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Cút PPR D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Cút thu nhựa PPR D50x25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Cút nhựa PPR ren trong đồng D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Kép nhựa PPR ren ngoài đồng D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 165 | Tê nhựa PPR ren trong đồng D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 166 | Tê thép ren ngoài đồng D25x20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 168 | Cút nhựa PPR ren trong đồng D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 169 | Măng sông nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 170 | Van cửa nhựa PPR D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Rắc co nhựa PPR D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Van cửa nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Vòi rửa đồng D20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 175 | Đầu bịt D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 176 | Két nhựa 1m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 177 | Van phao D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 178 | Ống nhựa PVC tiền phong D110mm, Class2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 179 | Ống nhựa PVC tiền phong D76mm, Class2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,125 | 100m |
| 180 | Ống nhựa PVC tiền phong D42mm, Class2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 181 | Tê nhựa D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 182 | Tê nhựa D110x76mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Cút nhựa D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 184 | Chếch nhựa D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 185 | Tê nhựa D76mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 186 | Tê thu nhựa D76x42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Cút nhựa D76mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 188 | Cút nhựa D76x42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Cút nhựa D42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 190 | Ga thu nước 120x120mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Chậu xí bệt + lô cuốn giấy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 192 | Xịt hang | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 193 | Chậu rửa + chân chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 194 | Vòi chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 196 | Dây mềm cấp nước D15/200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,213 | 1m3 |
| 198 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 199 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,527 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,438 | m3 |
| 203 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,162 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,71 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,213 | m2 |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 207 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 208 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,438 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,738 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3/1km |
| 213 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,266 | 1m3 |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,674 | 1m3 |
| 215 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 216 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,404 | m3 |
| 217 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,236 | m3 |
| 218 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,264 | m2 |
| 219 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 220 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 221 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,164 | m3 |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm, Class3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,089 | m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (TT4km tiếp theo) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,062 | 100m3/1km |
| 227 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 228 | Rải nilông lót sân | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 358 | m2 |
| 229 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,06 | m3 |
| 230 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 358 | m2 |
| 231 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,504 | 1m3 |
| 232 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,752 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 235 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,561 | m2 |
| 236 | Ốp chân tường gạch thẻ màu đỏ 60x240mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,623 | m2 |
| 237 | Mua đất màu đổ bồn cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 238 | Xúc đất đổ bồn cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,504 | m3 |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,07 | 1m3 |
| 241 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 242 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 243 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 245 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 246 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 249 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 250 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 251 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,492 | m2 |
| 252 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,492 | m2 |
| 253 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 35,44 | m |
| 254 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,8 | m |
| 255 | Gia công cổng sắt thép hôp 40x80x3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 256 | Gia công cổng sắt vuông đặc 16x16;14x14mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 257 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,68 | m2 |
| 258 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,558 | 1m2 |
| 259 | Mũi mác D16/L=220mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 260 | Mũi mác D16/L=150mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 261 | Mũi mác D16/L=100mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 262 | Bánh xe | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 263 | Chốt + khóa cổng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 264 | Bản lề cổng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 265 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,07 | m3 |
| 266 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,529 | 1m3 |
| 267 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 268 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,719 | m3 |
| 269 | Xây móng thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,002 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,256 | tấn |
| 273 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,254 | m3 |
| 274 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,177 | m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,344 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,344 | 100m3/1km |
| 277 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,344 | m3 |
| 278 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,293 | m3 |
| 279 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 280 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 281 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 282 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,67 | m3 |
| 283 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 156,396 | m2 |
| 284 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37,869 | m2 |
| 285 | Ốp chân tường gạch thẻ màu đỏ 60x240mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37,869 | m2 |
| 286 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62,423 | m2 |
| 287 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,62 | m |
| 288 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,72 | m |
| 289 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 218,819 | m2 |
| 290 | Gia công hàng rào hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,315 | tấn |
| 291 | Mũi mác D16/L=220mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 187 | cái |
| 292 | Mũi mác D16/L=150mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 166 | cái |
| 293 | Mũi mác D16/L=100mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 166 | cái |
| 294 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66,288 | m2 |
| 295 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,797 | 1m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐOÀN THƯỢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 214,786 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 79,624 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 86,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42,646 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 105,92 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,367 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ ống thoái nước, thiết bị điện, rèm, phông, dọn dẹp vệ sinh... | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,606 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,622 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện hoa thông gió | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện con sơn giả gỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cấu kiện |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 196,12 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,38 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 194,793 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cột ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 226,057 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 69,666 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,849 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 119,825 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,469 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 21 | Đục lớp Granito tam cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 41,441 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37,809 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,398 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T( (TT 4km tiếp theo) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,398 | m3 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 79,624 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,148 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (cát vàng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 86,55 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 86,55 | m2 |
| 29 | Úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36,02 | m |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,157 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,872 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,373 | 100kg |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,278 | m2 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 217,089 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 109,254 | m2 |
| 36 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,6 | m |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,9 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 58,836 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,814 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 597,473 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 330,307 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,14 | m |
| 43 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,3 | m |
| 44 | Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,508 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,832 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,178 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granít KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 (Mx1,2) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 196,117 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 150x600 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,787 | m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,298 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,111 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,578 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,517 | m3 |
| 53 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48,355 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,101 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, đá bóc (10x20)cm màu ghi xám | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,101 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,435 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,435 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường gạch thẻ màu đỏ 60x240mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,033 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,18 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,324 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,288 | m2 |
| 63 | SXLD khung gắn chữ bằng Alu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,688 | m2 |
| 64 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 150mm rộng TB 120mm( ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANH VỊNH MUÔN NĂM) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34 | chữ |
| 65 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 200mm rộng TB 150mm(NHÀ VĂN HÓA) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | chữ |
| 66 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 260mm rộng TB 200mm( THÔN ĐOÀN THƯỢNG) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | chữ |
| 67 | Lắp dựng con sơn gỗ chò chỉ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa thông gió gốm đỏ 40x40cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 69 | Phễu thu nước D90mm+ cầu chắc rác inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Ống thoát nước PVC D90mm, Class2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,328 | 100m |
| 71 | Chếch nhựa D90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 72 | Cút nhựa D90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 73 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 74 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 75 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 250x300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Automat 1 pha 20A/250V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 79 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (âm tường) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Ổ cắm đôi 10A/250V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 82 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đèn túyp đôi bóng led 1,2m/2x18W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng Led 150W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn lốp sát trần bóng led 18 W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 86 | Quạt trần điện cơ 80W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 87 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 76 | m |
| 88 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62 | m |
| 89 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 225 | m |
| 90 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 138 | m |
| 91 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 225 | m |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,961 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,273 | 100m2 |
| 94 | Vận chuyển gạch xây, gạch không nung bằng ô tô 12 tấn - Cự ly ≤10km (Tạm tính 10km đến chân công trình) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,09 | 10 tấn/1km |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,084 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,824 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,163 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37,071 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37,071 | m3 |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,518 | 1m3 |
| 101 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,399 | 100m |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,496 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,689 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,113 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,173 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (TT 4km tiếp theo) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,084 | 100m3/1km |
| 112 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,562 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,434 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,535 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,221 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,171 | tấn |
| 124 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,369 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Cát vàng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,21 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ đất nung 300x300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,21 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,061 | m2 |
| 129 | Ống thoát nước PVC D90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 130 | Chếch nhựa D90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Cút nhựa D90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 133 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,148 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,185 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,534 | m2 |
| 138 | Láng granitô cầu thang | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,534 | m2 |
| 139 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,42 | m |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,272 | m3 |
| 141 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,97 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,08 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,856 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 63,209 | m2 |
| 145 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,346 | m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,96 | m |
| 147 | Soi chỉ lõm 30x15mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,92 | m |
| 148 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,072 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,202 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 63,209 | m2 |
| 151 | Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,098 | 1m2 |
| 156 | SXLD tấm COMPACT HPL vách ngăn chịu nước phụ kiện inox | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,135 | m2 |
| 157 | Automat 1 pha 10A/250V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | m |
| 159 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31 | m |
| 160 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38 | m |
| 161 | Hộp đấu dây 40x60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 162 | Đèn lốp sát trần bóng Led 18W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 163 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Đế âm tường lắp (Automat, công tắc, ổ cắm) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 165 | Ống nhựa PPR D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 166 | Ống nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 167 | Tê nhựa PPR D50x25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Cút PPR D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 169 | Cút thu nhựa PPR D50x25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Cút nhựa PPR ren trong đồng D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Kép nhựa PPR ren ngoài đồng D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 173 | Tê nhựa PPR ren trong đồng D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 174 | Tê thép ren ngoài đồng D25x20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR ren trong đồng D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 177 | Đầu nối PPR ren trong đồng 2 đầu D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Kép thép PPR ren ngoài 2 đầu D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Măng sông nhựa PPR D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | Măng sông nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 181 | Van cửa nhựa PPR D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 182 | Rắc co nhựa PPR D50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Van cửa nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 184 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 185 | Vòi rửa đồng D20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 186 | Đầu bịt D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 188 | Van phao D25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 189 | Ống nhựa PVC tiền phong D110mm, Class2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,253 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PVC tiền phong D76mm, Class2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,135 | 100m |
| 191 | Ống nhựa PVC tiền phong D42mm, Class2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 192 | Tê nhựa D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Tê nhựa D110x76mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Cút nhựa D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 195 | Chếch nhựa D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 196 | Đầu bịt nhựa D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 197 | Tê nhựa D76mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 198 | Tê thu nhựa D76x42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 199 | Cút nhựa D76mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 200 | Cút nhựa D76x42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 201 | Đầu bịt nhựa D76mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 202 | Cút nhựa D42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 203 | Ga thu nước 120x120mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 204 | Chậu xí bệt + lô cuốn giấy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 205 | Xịt hang | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 206 | Chậu rửa + chân chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 207 | Vòi chậu rửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 209 | Âu tiểu nam + vòi ấn xả tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 210 | Âu tiểu nữ + vòi xả tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 211 | Xi phông tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 212 | Dây mềm cấp nước D15/300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,391 | 1m3 |
| 214 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 215 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,283 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 219 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,013 | m3 |
| 220 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,565 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30,229 | m2 |
| 222 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,767 | m2 |
| 223 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 224 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,606 | m3 |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,391 | m3 |
| 228 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,248 | m3 |
| 229 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,2 | 10m |
| 230 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,696 | 1m3 |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,968 | 1m3 |
| 232 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,602 | m3 |
| 234 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,586 | m3 |
| 235 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 236 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40,335 | m2 |
| 237 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 238 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 239 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,841 | m3 |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm, Class3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43 | cái |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,899 | m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,158 | 100m3/1km |
| 246 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 247 | Rải nilông lót sân | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 122,2 | m2 |
| 248 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,22 | m3 |
| 249 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,601 | 1m3 |
| 250 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 251 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,301 | m3 |
| 252 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 253 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,224 | m2 |
| 254 | Ốp chân tường gạch thẻ màu đỏ 60x240mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,649 | m2 |
| 255 | Đổ đất màu trồng cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,332 | 1m3 |
| 256 | Đổ đất màu bồn cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,332 | m3 |
| 257 | Xúc đất đổ bồn cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,601 | m3 |
| 258 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,438 | 1m3 |
| 259 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 260 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,454 | m3 |
| 261 | Xây móng thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,473 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 263 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 264 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 265 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,137 | m3 |
| 266 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,146 | m3 |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,183 | 100m3/1km |
| 269 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,169 | m3 |
| 270 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 273 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 274 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,564 | m3 |
| 275 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 145,211 | m2 |
| 276 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 78,979 | m2 |
| 277 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,44 | m |
| 278 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 224,19 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.082.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.082.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình; xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sang thi công | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 8 | Máy mài cầm tay | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5T | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi