Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648082-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220637559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã (từ nguồn vốn đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:54:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,973,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.082.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.082.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình; xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sang thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Triều Tiên và thôn Đoàn Thượng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã (từ nguồn vốn đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works , địa chỉ: Đội 2, thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Tân Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works , địa chỉ: Đội 2, thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực báo cáo tài chính năm, 2019,2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê; Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN TRIỀU TIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt202,659m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt73,201m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt95,424m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,685m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt107,62m
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,338tấn
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,448m2
8Tháo dỡ toàn bộ ống thoái nước, thiết bị điện, rèm, phông, dọn dẹp vệ sinh...Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,844m3
10Tháo dỡ các cấu kiện hoa thông gióTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cấu kiện
11Tháo dỡ các cấu kiện con sơn giả gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16cấu kiện
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt190,91m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,796m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt166,137m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt252,139m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt90,781m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,014m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt116,289m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34,12m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,988m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,422m2
22Đục lớp Granito tam cấpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt35,649m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,655m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T( (TT 4km tiếp theo)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,655m3
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt73,201m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,027100m2
27Úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34m
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40(cát vàng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt95,424m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt95,424m2
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,155m3
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,278m2
32Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt215,997m2
33Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt115,694m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,722m2
35Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,273m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,339m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt554,172m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt388,224m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,76m
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,521100m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,952m3
42Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,51m3
43Lát nền, sàn gạch granít KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30(NCx1,2)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt200,867m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 150x600(NCx1,2)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,76m2
45Lát đá granite tự nhiênTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt38,497m2
46Trát lót trước khi ốp gạch- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45,42m2
47Ốp chân tường, đá bóc (10x20)cm màu ghi xámTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45,42m2
48Cửa đi 2-4 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,18m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,288m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,02tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,288m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,288m2
53SXLD khung gắn chữ bằng AluTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,688m2
54SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 150mm rộng TB 120mm(ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34chữ
55SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 200mm rộng TB 150mm (NHÀ VĂN HÓA)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9chữ
56SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 260mm rộng TB 200mm (THÔN TRIỀU TIÊN)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13chữ
57Lắp dựng con sơn gỗ chò chỉTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19cái
58Sản xuất lắp dựng hoa thông gió gốm đỏ 40x40cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21cái
59Phễu thu nước D90mm + Cầu chắn rácTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
60Ống thoát nước PVC D90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,262100m
61Chếch nhựa D90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
62Cút nhựa D90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
63Đai thép giữ ống khoảng cách a 1000Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
64Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt48cái
65Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 250x300Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
66Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6hộp
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
70Công tắc 2 hạt (âm tường)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
71Lắp đặt công tắc 3 hạt (âm tường)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
72Ổ cắm đôi 10A/250VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13cái
73Lắp đặt rọ nhựa, ổ cắm, công tắcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27hộp
74Lắp đặt đèn túyp đôi bóng led 1,2m/2x18W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
75Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng Led 150W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
76Lắp đặt đèn lốp sát trần bóng led 18W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
77Quạt trần điện cơ 80W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
78Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62m
79Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51m
80Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt245m
81Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt113m
82Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt245m
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,009100m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,932100m2
85Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,732m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,333m3
87Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,331m3
88Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt182m2
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,596m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,596m3
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,8791m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,039100m2
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,961m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,058100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,095tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,092tấn
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,183m3
98Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,016100m2
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,019tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,029tấn
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,107m3
102Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,093m3
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,044100m2
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,45m3
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,006tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,045tấn
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,293m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,046100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (TT 4km tiếp theo)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,046100m3/1km
110Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,931m3
111Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,102100m2
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,014tấn
113Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,062tấn
114Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,561m3
115Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,307m3
116Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,014100m2
117Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,055m3
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,007tấn
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,115100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,016tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,082tấn
122Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,364m3
123Ván khuôn gỗ sàn máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,102100m2
124Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,114tấn
125Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,125m3
126Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,437m3
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,758m2
128Lát nền, sàn bằng gạch đỏ đất nung 400x400mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,758m2
129Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,002100m2
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,047m3
131Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,056m3
132Lát gạch đỏ đất nung 400x400mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,648m2
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,63m3
134Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,528m2
135Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,22m2
136Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,214m2
137Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,244m2
138Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51,299m2
139Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,222m2
140Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,44m
141Ốp tường bằng gạch men kính 300x600mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30,792m2
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,68m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51,299m2
144Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,08m2
145Cửa sổ 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,72m2
146Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,012tấn
147Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,72m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,4921m2
149Automat 1 pha 15A/250VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
150Công tắc 2 hạt (âm tường)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
151Công tắc 1 hạt (âm tường)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
152Lắp đặt rọ nhựa cho ổ cắm, công tắcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3hộp
153Lắp đặt đèn tường bóng LED 25W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ
154Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15m
155Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt25m
156Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40m
157Ống nhựa PPR D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,05100m
158Ống nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,486100m
159Tê nhựa PPR D50x25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
160Cút PPR D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
161Cút thu nhựa PPR D50x25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
162Cút nhựa PPR ren trong đồng D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
163Kép nhựa PPR ren ngoài đồng D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
164Tê nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
165Tê nhựa PPR ren trong đồng D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
166Tê thép ren ngoài đồng D25x20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
167Cút nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11cái
168Cút nhựa PPR ren trong đồng D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
169Măng sông nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
170Van cửa nhựa PPR D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
171Rắc co nhựa PPR D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
172Van cửa nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
173Rắc co nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
174Vòi rửa đồng D20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
175Đầu bịt D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
176Két nhựa 1m3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bể
177Van phao D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
178Ống nhựa PVC tiền phong D110mm, Class2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1100m
179Ống nhựa PVC tiền phong D76mm, Class2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,125100m
180Ống nhựa PVC tiền phong D42mm, Class2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,02100m
181Tê nhựa D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
182Tê nhựa D110x76mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
183Cút nhựa D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
184Chếch nhựa D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
185Tê nhựa D76mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
186Tê thu nhựa D76x42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
187Cút nhựa D76mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
188Cút nhựa D76x42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
189Cút nhựa D42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
190Ga thu nước 120x120mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
191Chậu xí bệt + lô cuốn giấyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
192Xịt hangTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
193Chậu rửa + chân chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
194Vòi chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
195Lắp đặt gương soiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
196Dây mềm cấp nước D15/200Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,2131m3
198Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,009100m2
199Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,527m3
200Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,009100m2
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,031tấn
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,438m3
203Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,162m3
204Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22,71m2
205Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,213m2
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,023100m2
207Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,039tấn
208Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,438m3
209Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
210Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,738m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,055100m3
212Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,055100m3/1km
213Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,2661m3
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,6741m3
215Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,014100m2
216Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,404m3
217Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,236m3
218Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,264m2
219Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,009100m2
220Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,012tấn
221Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,164m3
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm, Class3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,22100m
223Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
224Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,089m3
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,062100m3
226Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (TT4km tiếp theo)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,062100m3/1km
227Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,264100m3
228Rải nilông lót sânTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt358m2
229Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt25,06m3
230Lát gạch đất nung KT 500x500mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt358m2
231Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,5041m3
232Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,036100m2
233Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,752m3
234Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,3m3
235Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,561m2
236Ốp chân tường gạch thẻ màu đỏ 60x240mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,623m2
237Mua đất màu đổ bồn câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,83m3
238Xúc đất đổ bồn câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,83m3
239Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,504m3
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,071m3
241Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,01100m2
242Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,288m3
243Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,016100m2
244Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,019tấn
245Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,676m3
246Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,053100m2
247Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,007tấn
248Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,047tấn
249Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,297m3
250Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,4m3
251Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,492m2
252Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,492m2
253Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt35,44m
254Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,8m
255Gia công cổng sắt thép hôp 40x80x3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,12tấn
256Gia công cổng sắt vuông đặc 16x16;14x14mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,104tấn
257Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,68m2
258Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,5581m2
259Mũi mác D16/L=220mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
260Mũi mác D16/L=150mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
261Mũi mác D16/L=100mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
262Bánh xeTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
263Chốt + khóa cổngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
264Bản lề cổngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
265Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,07m3
266Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51,5291m3
267Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,141100m2
268Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,719m3
269Xây móng thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,002m3
270Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,197100m2
271Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,073tấn
272Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,256tấn
273Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,254m3
274Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,177m3
275Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,344100m3
276Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,344100m3/1km
277Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,344m3
278Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,293m3
279Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,229100m2
280Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,034tấn
281Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,196tấn
282Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,67m3
283Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt156,396m2
284Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt37,869m2
285Ốp chân tường gạch thẻ màu đỏ 60x240mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt37,869m2
286Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62,423m2
287Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,62m
288Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,72m
289Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt218,819m2
290Gia công hàng rào hoa sắt vuông đặc 14x14mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,315tấn
291Mũi mác D16/L=220mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt187cái
292Mũi mác D16/L=150mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt166cái
293Mũi mác D16/L=100mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt166cái
294Lắp dựng hàng rào hoa sắt vuông đặc 14x14mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt66,288m2
295Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,7971m2
B NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐOÀN THƯỢNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt214,786m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt79,624m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt86,55m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt42,646m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt105,92m
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,367tấn
7Tháo dỡ toàn bộ ống thoái nước, thiết bị điện, rèm, phông, dọn dẹp vệ sinh...Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15công
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,606m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,622m3
10Tháo dỡ các cấu kiện hoa thông gióTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt37cấu kiện
11Tháo dỡ các cấu kiện con sơn giả gỗTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cấu kiện
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt196,12m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,38m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt194,793m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cột ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt226,057m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt69,666m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,849m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt119,825m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,469m3
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,02m2
21Đục lớp Granito tam cấpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt41,441m2
22Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt37,809m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,398m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T( (TT 4km tiếp theo)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,398m3
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt79,624m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,148100m2
27Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (cát vàng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt86,55m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt86,55m2
29Úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36,02m
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,157m3
31Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,872m2
32Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,373100kg
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,278m2
34Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt217,089m2
35Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt109,254m2
36Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,6m
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,9m2
38Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt58,836m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,814m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt597,473m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt330,307m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,14m
43Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,3m
44Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,508100m3
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,832m3
46Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,178m3
47Lát nền, sàn gạch granít KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 (Mx1,2)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt196,117m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 150x600Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,787m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2981m3
50Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,111m3
51Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,578m2
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,517m3
53Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt48,355m2
54Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,101m2
55Ốp chân tường, đá bóc (10x20)cm màu ghi xámTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,101m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,435m2
57Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,435m2
58Ốp chân tường gạch thẻ màu đỏ 60x240mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,033m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,18m2
60Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,324m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,021tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,288m2
63SXLD khung gắn chữ bằng AluTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,688m2
64SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 150mm rộng TB 120mm( ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANH VỊNH MUÔN NĂM)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34chữ
65SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 200mm rộng TB 150mm(NHÀ VĂN HÓA)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9chữ
66SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 260mm rộng TB 200mm( THÔN ĐOÀN THƯỢNG)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14chữ
67Lắp dựng con sơn gỗ chò chỉTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cái
68Sản xuất lắp dựng hoa thông gió gốm đỏ 40x40cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26cái
69Phễu thu nước D90mm+ cầu chắc rác inoxTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
70Ống thoát nước PVC D90mm, Class2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,328100m
71Chếch nhựa D90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
72Cút nhựa D90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
73Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30cái
74Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt60cái
75Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 250x300Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
77Automat 1 pha 20A/250VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
78Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7hộp
79Công tắc 2 hạt (âm tường)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạt (âm tường)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
81Ổ cắm đôi 10A/250VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13cái
82Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomatTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26hộp
83Lắp đặt đèn túyp đôi bóng led 1,2m/2x18W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
84Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng Led 150W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
85Lắp đặt đèn lốp sát trần bóng led 18 W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5bộ
86Quạt trần điện cơ 80W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
87Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt76m
88Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62m
89Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt225m
90Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt138m
91Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt225m
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,961100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,273100m2
94Vận chuyển gạch xây, gạch không nung bằng ô tô 12 tấn - Cự ly ≤10km (Tạm tính 10km đến chân công trình)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,0910 tấn/1km
95Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,084m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,824m3
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,163m3
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt37,071m3
99Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt37,071m3
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,5181m3
101Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,399100m
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,047100m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,496m3
104Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,689m3
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,082100m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,113m3
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,022tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,098tấn
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,173m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,084100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (TT 4km tiếp theo)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,084100m3/1km
112Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,562m3
113Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,434m3
114Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,058100m2
115Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,432m3
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,02tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,022tấn
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,049100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,015tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,105tấn
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,535m3
122Ván khuôn gỗ sàn mái0,221100m2
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,171tấn
124Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,369m3
125Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,75m3
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Cát vàng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,21m2
127Lát nền, sàn bằng gạch đỏ đất nung 300x300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,21m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,061m2
129Ống thoát nước PVC D90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,066100m
130Chếch nhựa D90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
131Cút nhựa D90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
132Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
133Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
134Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,005100m2
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,148m3
136Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,185m3
137Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,534m2
138Láng granitô cầu thangTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,534m2
139Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,42m
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,272m3
141Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,97m2
142Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22,08m2
143Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,856m2
144Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt63,209m2
145Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,346m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt38,96m
147Soi chỉ lõm 30x15mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt38,92m
148Ốp tường trụ, cột KT 300x600mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51,072m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22,202m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt63,209m2
151Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,6m2
152Cửa sổ 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2m2
153Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,03tấn
154Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,6m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,0981m2
156SXLD tấm COMPACT HPL vách ngăn chịu nước phụ kiện inoxTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,135m2
157Automat 1 pha 10A/250VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
158Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7m
159Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31m
160Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt38m
161Hộp đấu dây 40x60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
162Đèn lốp sát trần bóng Led 18W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
163Công tắc 1 hạt (âm tường)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
164Đế âm tường lắp (Automat, công tắc, ổ cắm)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3hộp
165Ống nhựa PPR D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,05100m
166Ống nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,75100m
167Tê nhựa PPR D50x25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
168Cút PPR D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
169Cút thu nhựa PPR D50x25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
170Cút nhựa PPR ren trong đồng D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
171Kép nhựa PPR ren ngoài đồng D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
172Tê nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
173Tê nhựa PPR ren trong đồng D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
174Tê thép ren ngoài đồng D25x20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
175Cút nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17cái
176Cút nhựa PPR ren trong đồng D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
177Đầu nối PPR ren trong đồng 2 đầu D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
178Kép thép PPR ren ngoài 2 đầu D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
179Măng sông nhựa PPR D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
180Măng sông nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17cái
181Van cửa nhựa PPR D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
182Rắc co nhựa PPR D50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
183Van cửa nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
184Rắc co nhựa PPR D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
185Vòi rửa đồng D20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
186Đầu bịt D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
187Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bể
188Van phao D25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
189Ống nhựa PVC tiền phong D110mm, Class2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,253100m
190Ống nhựa PVC tiền phong D76mm, Class2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,135100m
191Ống nhựa PVC tiền phong D42mm, Class2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,02100m
192Tê nhựa D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
193Tê nhựa D110x76mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
194Cút nhựa D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
195Chếch nhựa D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
196Đầu bịt nhựa D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
197Tê nhựa D76mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
198Tê thu nhựa D76x42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
199Cút nhựa D76mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
200Cút nhựa D76x42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
201Đầu bịt nhựa D76mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15cái
202Cút nhựa D42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
203Ga thu nước 120x120mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
204Chậu xí bệt + lô cuốn giấyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
205Xịt hangTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
206Chậu rửa + chân chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
207Vòi chậu rửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
208Lắp đặt gương soiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
209Âu tiểu nam + vòi ấn xả tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
210Âu tiểu nữ + vòi xả tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
211Xi phông tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
212Dây mềm cấp nước D15/300Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,3911m3
214Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,011100m2
215Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,71m3
216Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,283100m2
217Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,041tấn
218Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,062tấn
219Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,013m3
220Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,565m3
221Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30,229m2
222Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,767m2
223Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,028100m2
224Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,03tấn
225Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,606m3
226Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
227Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,391m3
228Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,248m3
229Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,210m
230Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23,6961m3
231Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,9681m3
232Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,082100m2
233Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,602m3
234Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,586m3
235Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,79m3
236Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,335m2
237Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,115100m2
238Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,136tấn
239Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,841m3
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm, Class3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,14100m
241Lắp đặt cút nhựa miệng bát D300Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
242Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43cái
243Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,899m3
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,158100m3
245Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,158100m3/1km
246Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,17100m3
247Rải nilông lót sânTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt122,2m2
248Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,22m3
249Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6011m3
250Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,014100m2
251Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,301m3
252Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,52m3
253Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,224m2
254Ốp chân tường gạch thẻ màu đỏ 60x240mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,649m2
255Đổ đất màu trồng câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3321m3
256Đổ đất màu bồn câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,332m3
257Xúc đất đổ bồn câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,601m3
258Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,4381m3
259Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,073100m2
260Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,454m3
261Xây móng thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,473m3
262Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,103100m2
263Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,034tấn
264Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,134tấn
265Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,137m3
266Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,146m3
267Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,183100m3
268Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,183100m3/1km
269Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,169m3
270Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,125m3
271Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,088100m2
272Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,012tấn
273Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,067tấn
274Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,564m3
275Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt145,211m2
276Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt78,979m2
277Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,44m
278Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt224,19m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2.082.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.082.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình; xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ quản lý thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy còn sử dụng tốt, sẵn sang thi công2
2 Máy thủy bình Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
3 Máy trộn vữa Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công2
4 Máy đầm bàn Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công2
5 Máy đầm dùi Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
6 Máy cắt gạch Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
7 Máy đầm cóc Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
8 Máy mài cầm tay Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
9 Máy hàn điện Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công2
10 Máy khoan bê tông Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
11 Ô tô tự đổ >=5T Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->