Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616551-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 02:03:00 đến ngày 2022-06-27 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,224,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0836759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.057.159.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành trắc địa công trình từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn đường ống |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ, tọa độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90cv trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị Xây dựng đập dâng nước Khe San và hệ thống đường ống, bể chứa, bể lọc cấp nước sinh hoạt 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. ĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. ĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận tư vấn và thẩm định Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. ĐT: 0916149886 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Phố Đông Tiến I, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. ĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đập dâng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6,9128 | 100m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 13,255 | 100m3 |
| 3 | Đắp cuội sỏi công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng cuội sỏi đào móng; tính NC, MTC) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,677 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc + Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5,57 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc + Vận chuyển đá cấp IV | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10,578 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 323,33 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 74,85 | m3 |
| 9 | Rải dăm lót | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 33,58 | m3 |
| 10 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 20,01 | m3 |
| 11 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 12 | bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 66,99 | m3 |
| 13 | bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 72,1 | m3 |
| 14 | bê tông tường đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 94,04 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3,445 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4,205 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,816 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,407 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 21 | Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tròn D | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D>18 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép hình L70x50x5 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3,77 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 126 | rọ |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 44,84 | m2 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 11,21 | m3 |
| 32 | Làm tầng lọc bằng đá dăm đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 11,21 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 50mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 400mm chiều dày 29,4mm (PN10) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 35 | tôn nắp bể dày 3mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 16,485 | kg |
| 36 | Thép hình V50x50x4 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10,4 | kg |
| 37 | Bản lề | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Khóa nắp bể | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 40 | Đắp đất đê quây K = 0,9 | 1,22 | 100m3 | |
| 41 | Đào phá đê quây | 1,36 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất phá đê quây | 1,36 | 100m3 | |
| 43 | Ống nước PVC dẫn dòng thi công, đường kính ống 250mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Bể sơ lắng | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 2 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Ván khuôn trần | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,2948 | 100m2 |
| 15 | bê tông sàn, trần đá 1x2, M200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 18 | bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 32 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông , chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10,21 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4,57 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát hèm cửa) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,81 | m2 |
| 40 | Của đi pa nô gỗ kính N4 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm kính | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 42 | Khuôn cửa N4 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 54 | Khoá | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x6mm2 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 58 | bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 60 | Vữa xi măng cát vàng M75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 61 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 19,58 | m2 |
| 65 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 72 | Đào móng công trình bể sơ lắng đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,636 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,997 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 76 | bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,57 | m3 |
| 77 | bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 14,67 | m3 |
| 78 | bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 80 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn tường | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,406 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn sàn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 85 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 86 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,2699 | tấn |
| 87 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 88 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,801 | tấn |
| 89 | Cốt thép gia cường lỗ mở 1, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 90 | Cốt thép gia cường lỗ mở 2, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 91 | Cung cấp thép tròn D | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 92 | Cung cấp thép tròn D>18 (thang thép) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 93 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 95 | tôn dày 3mm nắp bể | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 90,432 | kg |
| 96 | Thép hình V50x50x4 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12,24 | kg |
| 97 | Bản lề | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt nắp bể | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Khóa việt tiệp | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống thép thép tráng đường kính ống 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 101 | Van khóa 1 chiều D200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | 0,3 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt tê cân nhựa PVC đường kính tê 200mm | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê lệch nhựa PVC đường kính tê 200/90mm | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 108 | Băng cản nước sika WaterBar V-200 | 38,4 | m | |
| C | Hạng mục: Khu Xử lý | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III rãnh tiêu nước | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh tiêu nước | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 3 | bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10,11 | m3 |
| 4 | Rải nilong lót đáy rãnh | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung VXM M75 rãnh tiêu nước | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 16,72 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 76 | m2 |
| 7 | ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mm (cột điện 220V đến khu xử lý) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Cung cấp thép tròn D | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 10 | bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp II | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 12 | Đào đất nhà đặt thiết bị đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 40,11 | m3 |
| 13 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 16 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 17 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đáy bể phốt) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 32,41 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12,95 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 26 | bê tông lanh tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 29 | bê tông sàn, trần đá 1x2, M200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 30 | Cốt thép sàn , trần, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 32 | bê tông xà dầm, giằng nhà,đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 35 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 36 | bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 13,61 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 30,13 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 11,71 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 26,02 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 26,02 | m |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 69,07 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 45,58 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 30,13 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 69,07 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 45,58 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát hèm cửa) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8,38 | m2 |
| 54 | Của đi pa nô gỗ kính N4 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 59 | Cửa chớp bê tông 500x500 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng cửa chớp bê tông | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 68 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 72 | Van khóa D20 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Van phao D27 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm (NC, MTC x1,5) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 27mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20-27 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Máy bơm nước Hải Dương | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm (thông hơi) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 50mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 100mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 100-50 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát , đường kính tê 100x50 (NC, MTC x1.5) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 15,46 | m2 |
| 95 | Lát gạch tráng men, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3,71 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Cọc đỡ dây thép tròn trơn D10 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,3 | kg |
| 100 | Dây thu dẫn thép tròn trơn D10 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 14,25 | kg |
| 101 | Dây thép nối đất tròn trơn D14 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 9,68 | kg |
| 102 | Cọc nối đất thép V63x63x6x2500 mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 44,33 | kg |
| 103 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 104 | Nối cọc thép hình | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 90mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát đường kính chếch 90mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Quả cầu chắn rác | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Đào san nền đất cấp III khu xử lý và đào móng bể | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 68,5257 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất hoàn trả sau khi xây xong bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 66,941 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 116 | bê tông móng bể, đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 72,91 | m3 |
| 117 | bê tông tường tường bể đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 64,23 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 119 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 120 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 121 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 122 | Xây tường tường gạch không nung chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12,08 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 227,52 | m2 |
| 124 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn tường | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5,197 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn sàn, trần | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,764 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn dầm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn gờ chắn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 130 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6,938 | tấn |
| 131 | Cốt thép sàn , trần, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,888 | tấn |
| 132 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 133 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 134 | Cốt thép gờ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 135 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 136 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5,966 | tấn |
| 137 | Cung cấp thép tròn D | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 138 | tôn dày 3mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 211,95 | kg |
| 139 | Thép hình V50x50x4 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 91,8 | kg |
| 140 | Bản lề | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 141 | Khóa việt tiệp | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Băng cản nước sika WaterBar V-200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 77,2 | m |
| 143 | bê tông nền sân bể, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 55,91 | m3 |
| 144 | Rải nilong lót | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6,125 | 100m2 |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 146 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 147 | bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 148 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 150 | Rải dăm sỏi | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 17,58 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 152 | Đào móng hố ga van giảm áp, cấp vào, cấp ra đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 154 | bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 156 | Xây tường gạch không nung chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 158 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 159 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 161 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 164 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 165 | Đào móng hố ga xả cặn, bể chứa đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 167 | bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 169 | Xây tường thẳng gạch không nung chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 171 | bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 172 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 174 | ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 175 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 177 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 178 | Van giảm áp D200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Gioăng cao su D200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | van 2 chiều D= 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Tê giang đường kính D=200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt TÊ gang đường kính D=200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa HDPE chiều dày 10,0mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Goăng cao su D200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Goăng cao su D100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 190 | van 1 chiều D= 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Tê giang đường kính D=200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt TÊ gang đường kính D=200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Goăng cao su D200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 197 | đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | BE đường kính 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | van 1 chiều D= 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Tê giang đường kính D=200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Gioang cao su d200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Đào đất móng cổng vào đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 16,41 | m3 |
| 203 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 204 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 205 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 206 | bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn cột | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 209 | Xây tường gạch không nung, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 211 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12,82 | m2 |
| 212 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 213 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 214 | Thép hình V50x50x1.5 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 231,54 | kg |
| 215 | Thép hộp 14x14 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 87,11 | kg |
| 216 | Thép vuông 20x20 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 17,88 | kg |
| 217 | Thép tấm hộp cổng dày 2mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12,98 | kg |
| 218 | Thép tấm đường ray | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 19,23 | kg |
| 219 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót và sơn chống gỉ) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 221 | Đào đất móng tường rào đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 26,49 | m3 |
| 222 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 223 | bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 224 | bê tông giằng, chiều cao | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 225 | bê tông giằng, chiều cao | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 226 | Ván khuôn giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 227 | Xây gạch không nung xây cột, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 33,34 | m3 |
| 228 | Xây gạch không nung xây móng, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 566,73 | m2 |
| 230 | Sơn tường ngoài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 134,24 | m2 |
| 231 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 232 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 233 | Đào đất bậc lên xuống đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 65,66 | m3 |
| 234 | Vữa lót M100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 235 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 35,46 | m3 |
| 236 | bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 237 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 238 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 60mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 20mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,271 | 100m |
| D | Bể chứa nước vị trí số 01 | |||
| 1 | Đào san nền và đào móng bể, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10,3724 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng bể độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 9,501 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 5 | bê tông móng bể, đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 36,48 | m3 |
| 6 | bê tông tường chiều dày | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 26,54 | m3 |
| 7 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 8 | bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 9 | bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 10 | bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 94,96 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,297 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn, trần | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gờ chắn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3,47 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn , trần, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,606 | tấn |
| 25 | Cốt thép gờ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tròn D>18 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 27 | tôn dày 3mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4,5 | kg |
| 28 | Thép hình V50x50x4 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 45,9 | kg |
| 29 | Bản lề | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt nắp bể | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Khóa | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Van 1 chiều D150 hố van vận hành | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm, PN10 hố van xả cặn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 35 | ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,555 | 100m |
| 36 | đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | van 2 chiều D= 160mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | BE đường kính 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Băng cản nước sika V-200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 38,6 | m |
| 40 | bê tông nền, đá 1x2, mác 250 sân quanh bể | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 41 | Rải nilong lót | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,572 | 100m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 44 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 97,91 | m2 |
| 47 | Rải đá dăm sỏi | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nđường kính ống 90mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 49 | Đào móng đất cấp III bậc lên bể | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3,1822 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 51 | Vữa lót, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,53 | m2 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 63,94 | m3 |
| 53 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 75mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 20mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,958 | 100m |
| 57 | Đào đất cấp II xả cặn+hố ra ra bể chứa tổng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 58 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 59 | bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng không nung, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 64 | ván khuôn xà, dầm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 66 | ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 67 | . Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 69 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| E | Bể chứa nước vị trí số 02 | |||
| 1 | Đào san nền + đào móng bể, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 16,1274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 15,256 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 5 | bê tông móng bể, đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 36,48 | m3 |
| 6 | bê tông tường đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 29,44 | m3 |
| 7 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 8 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 9 | bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 10 | bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 106,24 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,592 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn, trần | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gờ chắn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3,469 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn , trần, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,944 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,818 | tấn |
| 25 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tròn D>18 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 27 | tôn dày 3mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4,5 | kg |
| 28 | Thép hình V50x50x4 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 45,9 | kg |
| 29 | Bản lề | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Khóa | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Van 1 chiều D150 hó van vận hành | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | BE đường kính 150mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm hố van xả cặn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 34 | ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,555 | 100m |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | van 2 chiều D= 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | BE đường kính 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Băng cản nước sika V-200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 38,6 | m |
| 39 | bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 40 | Rải nilong lót | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,572 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 43 | bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 97,91 | m2 |
| 46 | Rải dăm sỏi | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 48 | Đào móng bậc lên bể đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3,182 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 50 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,53 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 63,94 | m3 |
| 52 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 75mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 20mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,958 | 100m |
| 56 | Đào đất xả cặn+hố ra ra bể chứa tổng đất cấp II | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 57 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 58 | bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 63 | ván khuôn xà, dầm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 65 | ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 68 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| F | Hạng mục: Tuyến đường công cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 232,3555 | 100m3 |
| 2 | Phá đá đường ống đá cấp IV | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6,53 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 210,4273 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 25,652 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đường ống cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7,1683 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đào đường ống | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6,53 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm (PN10) | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 38,271 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 38,271 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 38,271 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt,, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 44,525 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 44,525 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 44,525 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 82,103 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 82,103 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 82,103 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 5,4mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 138,598 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 138,598 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 138,598 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, dày 3mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 213,772 | 100m |
| 20 | Cắt nền bê tông | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 30,788 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 142,09 | m3 |
| 22 | Xúc và vận chuyển phế thải | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,4209 | 100m3 |
| 23 | Tháo gạch vỉa hè | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 104,8 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả mặt đường | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,066 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 203,78 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè hoàn trả bằng gạch Terazo vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 104,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen đường kính ống 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,871 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen đường kính ống 150mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen đường kính ống 125mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,043 | 100m |
| 30 | Băng cảnh báo đường ống nước | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 16.490 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm đoạn qua cầu | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | thép hình V50x50x4 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 174,49 | kg |
| 33 | Bu lông nở M10x80 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 207 | cái |
| 34 | ống thép đen đường kính ống 125mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 35 | mối nối mềm đường kính 100mm qua cầu | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp thép hình V50x50x4 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 189,67 | kg |
| 37 | Cung cấp Bu lông nở M10x80 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 225 | cái |
| 38 | ống thép đen đường kính ống 125mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 39 | Đào móng đất cấp III, đấu nối vào nhà dân | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 564,48 | m3 |
| 40 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5,648 | 100m3 |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 706 | cái |
| 42 | Khâu nối ren ngoài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 706 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 35,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1.412 | cái |
| 45 | Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/15 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1.412 | cái |
| 46 | Rắc co D15 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1.412 | cái |
| 47 | đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 706 | cái |
| 48 | Van 1 chiều D15 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 706 | cái |
| 49 | Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/20 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 706 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 35,3 | 100m |
| 51 | Hộp đồng hồ KT (BxHxL=0,15x0,16x0,5)m | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 706 | cái |
| G | Hạng mục: Hố van xả khí, xả cặn, vận hành và phụ kiện đường ống | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 123,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót M75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 4 | bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 22,62 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 8 | bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 11 | ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 13 | thép hình tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,268 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 15 | bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 18 | Van xả cặn D100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Tê cân D110 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | mối nối mềm đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | ống thép đen đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 23 | Ống dẫn hướng UPVC D100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 8,4 | M |
| 24 | Nắp bịt thép có bản lề chống côn trùng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | van xả khí, đường kính van 25mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Van cổng ren DN25 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 27 | Ống thép DN25 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,4 | m |
| 28 | Côn thép DN50x25 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 29 | Ống thép DN50 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,4 | m |
| 30 | đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Đào đất móng hố van điều tiết đất cấp III | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 70,42 | m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 34 | Vữa lót M75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 35 | bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 39 | bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 42 | ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 44 | Théo tấm đan | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 47 | đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 49 | đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 50 | Van 2 chiều D150 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Van 2 chiều D100 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 52 | Van 2 chiều D80 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 53 | Van 2 chiều D50 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 54 | BE đường kính 150mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | BE đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | BE đường kính 80mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | BE đường kính 50mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Tê cân HDPE D160 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Tê cân HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tê cân HDPE D90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Tê cân HDPE DN50 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 62 | Côn thu HDPE DN200x160 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Côn thu HDPE DN160x110 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Côn thu HDPE DN110x90 | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt HDPE, nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90 mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| H | Phí bảo vệ MT khi đổ thải đất đá | |||
| 1 | Phí bảo vệ MT khi đổ thải đất đá | Theo quy định về thuế, phí hiện hành | 10.672 | m3 |
| I | Phí cấp quyền khai thác đất khi tận dụng đất để đắp | |||
| 1 | Phí cấp quyền khai thác đất khi tận dụng đất để đắp | Theo quy định về thuế, phí hiện hành | 25.897 | m3 |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị xử lý nước mặt contact: + Vật liệu bằng inox SUS 304 + Kích thước: (DxH) 1500mm x 2600mm ( cả chân ) x 5mm + Vật liệu lọc sỏi + Cát lọc hoàn chỉnh | Theo tiêu chuẩn hiện hành và các tiêu chuẩn được cấp phép | 4 | bộ |
| 2 | Hệ thống đường ống công nghệ (vật tư hoàn chỉnh trong phạm vi cụm TB lọc) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hệ thống |
| 3 | Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím: - Công suất: 30 m3/h- Loại rửa bóng tự động- Số lượng bóng: 05- Công suất bóng: 80W/1bóng- Nguồn điện sử dụng: 220v/50Hz- Xuất xứ: nhập khảu hoặc trong nướcThiết bị kèm theo:+ Adapter đổi nguồn+ Ổn áp+ Đường ống công nghệ và phụ kiện của thiết bị khử trùng bằng tia cực tím | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị khử trùng bằng javen lỏng: Mỗi bộ bao gồm:+ Bình nhựa chứa dung dịch javen 100 lít + chân giá+ Bơm định lượng javen- Q= 0-30l/h- Nguồn điện sử dụng: 220v/50Hz+ javen lỏng chạy thử (20l/can)+ Đường ống công nghệ và phụ kiện PVC- Xuất xứ: nhập khẩu hoặc trong nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Hệ thống pha trộn và cấp định lượng chất keo tụ PAC gồm: + 1 Thùng pha khuấy - Vật liệu: Nhựa PE ( loại đứng )- Thể tích: 300l+ 1 Giá đỡ motor khuấy và chân giá- Vật liệu:Inox 304+ 1 Motor khuấy- Kiểu mặt bích- Tốc độ: ~ 60 vòng/phút- Công suất: 0,4 Kw/220V/50Hz+ 1 bộ trục và cánh khuấy- Vật liệu: Inox 304+ 1 Thùng chứa dung dịch chất keo tụ- Vật liệu: Nhựa PE ( loại nằm )- Thể tích: 500l+ 2 Bơm định lượng dung dịch chất keo tụ- Q= 0-30l/h- Nguồn điện sử dụng: 220v/50Hz+ 1 hệ thống đường ống hút, đẩy và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnh. - Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc trong nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 6 | Tủ điện điều khiển bơm định lượng keo tụ gồm - Vỏ tủ sơn tĩnh điện trong nhà KT: Cao x Rộng x Sâu 600x400x200mm, kèm bộ phao báo đầy bể chứa- Linh kiện và phụ kiện nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 7 | Bơm hút bìn bể lắng, Thông số đáp ứng các yêu cầu sau: Q= 7.8 m3/h; H= 15 m; N=0.75kw/1pha/220v/50Hz | 1 | máy | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,12% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0836759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.057.159.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành trắc địa công trình từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | >= 0,4m3 trở lên | 3 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 1,5Kw trở lên | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 2,5Kw trở lên | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 50kg trở lên | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,0kw trở lên | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1,0 kw trở lên | 3 |
| 7 | Máy hàn gia nhiệt | Hàn đường ống | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít trở lên | 5 |
| 9 | Máy trộn vữa | 80 lít trở lên | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 5 tấn trở lên | 4 |
| 11 | Máy bơm nước | 5CV trở lên | 1 |
| 12 | Máy phát điện | 5KW trở lên | 1 |
| 13 | Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vĩ | đo cao độ, tọa độ | 1 |
| 14 | Máy ủi | 90cv trở lên | 1 |
| 15 | Máy hàn | 15KW trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi