Gói thầu: Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa nhà điều hành; nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thượng Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652827-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa nhà điều hành; nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thượng Nông
Số hiệu KHLCNT 20220652772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:47:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,402,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.782.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận , hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị (hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa nhà điều hành; nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thượng Nông
Cải tạo sửa chữa nhà điều hành; nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thượng Nông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Quyền, địa chỉ: khu 10 xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: khu 7 thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông , tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ATZDESIGN; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng ADD Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Quyền, địa chỉ: khu 10 xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: khu 7 thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông , tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Và các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dân Quyền, địa chỉ: khu 10 xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: khu 7 thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông , tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khu 10, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tam Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà Lớp học 2 tầng 10 phòng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,7429100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2592100m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V4,2917100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,283tấn
5Tháo dỡ thiết bị điện, giá đỡ chậu hoa, di chuyển chậu hoa, thiết bị gắn tường, thiết bị phòng lớp học về nơi tập kết (NC 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V32công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V131,625m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8082tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V26,2962m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V10,8831m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V864,9m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,469m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V961,3168m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V721,5848m2
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ - Nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3582m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V184,3583m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V184,3583m3
17Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9339m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3093tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,406100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,466m3
21Gia công xà gồ thép C100x46x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1312tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1312tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V271,88431m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3928100m2
25Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V68,58md
26Cửa đi nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,1-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
27Cửa sổ nhôm hệ 48 cánh mở trượt, nhôm dày 1,0-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V131,625m2
28Vách kính nhôm hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3 ly, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,468m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt - Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,8766tấn
30Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V876,6kg
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
32Inox 304 các loại làm lan can, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V715,4246kg
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Bó cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,7731m3
34Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V879,798m2
35Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041,469m2
36Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V767,0368m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,248m2
38Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,014m2
39Trát cộtMô tả kỹ thuật theo chương V266,31m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.276,356m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.833,5198m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1868100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3582m3
44Cán nền, trát phẳng trước khi ốp đá, lát nền - Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V348,8524m2
45Lát nền, sàn bằng gạch Porelain cao cấp 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V721,5848m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,044m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V55,254m2
48Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9655m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4048m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9216m3
54Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
55Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
56Khoan ramset cấy bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V20mũi
57Bu lông D16 dài 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,50661m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
63Lắp đặt tấm Alumium ngoài trời, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,946m2
64Bo cột tròn bằng tấm Alumium ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V16,0221m2
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
66Lắp đặt đèn cầu thang 11wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
68Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
69Đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
70Lắp đặt ổ cắm đơn 1 chiều - mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
73Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
74Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10Hộp
75Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
76Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V489m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.295m
85Lắp đặt các automat 2P 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt các automat 2P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
91Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V216m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.784m
96Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa nhựa PVC đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
98Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
99Đai thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
100SWITCH 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
101Lắp đặt mặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
102Ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
103Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
104Tủ mạng 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
105Dây mạng 4PAIRS CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V470m
106Dây nhảy utp 4PAIRS CAT5E 1mMô tả kỹ thuật theo chương V20m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V470m
109Router ADSL 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
110Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
111Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cọc
114Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m
116Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,55931m2
118Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
119Quả hồ lô sứ màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
120Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
121Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,161m3
122Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
123Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
124Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
125Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
126Hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
B Nhà Điều Hành
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8952100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5578100m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,7639100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,0333tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,9995m3
6Tháo dỡ thiết bị điện, giá đỡ chậu hoa, di chuyển chậu hoa, thiết bị gắn tường, thiết bị phòng lớp học về nơi tập kết (NC 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V32công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m - Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,7027m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V 6,5247m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V754,815m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V850,74m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V615,8632m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V545,6836m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ - Nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9857m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V112,5821m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V112,5821m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7042m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2554m3
22Gia công xà gồ thép C100x46x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2431tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2431tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,5921m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4888100m2
26Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V 50,8md
27Cửa đi nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,1-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,88m2
28Cửa sổ nhôm hệ 48 cánh mở trượt, nhôm dày 1,0-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
29Vách kính nhôm hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3 ly, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,0075m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắt - Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2986tấn
31Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V298,6kg
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
33Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V755,5454m2
34Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V850,74m2
35Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V412,1528m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,324m2
37Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,014m2
38Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V65,2324m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V861,8694m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.353,1392m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1199100m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9857m3
43Cán nền, trát phẳng trước khi ốp đá, lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V215,9228m2
44Lát nền, sàn bằng gạch Porelain 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V455,78m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0976m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,806m2
47Inox 304 các loại làm lan can, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V533,8713kg
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8985m2
49Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
50Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
51Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
52Đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Lắp đặt đèn cầu thang 11wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
55Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Led dây hắt sáng vật tư và lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V47m
57Lắp đặt ổ cắm đơn 1 chiều - mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
60Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
61Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10Hộp
62Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cuộn
63Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
64Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Lắp đặt mặt 2 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt mặt 3 nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V313m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V708m
73Lắp đặt các automat MCCB 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt các automat MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
80Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V59Cái
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.021m
85Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa nhựa PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
87Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
88Đai thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
89SWITCH 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
90Lắp đặt mặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V15bảng
91Ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
92Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
93Tủ mạng 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
94Dây mạng 4PAIRS CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V350m
95Dây nhảy utp 4PAIRS CAT5E 1mMô tả kỹ thuật theo chương V15m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
98Router ADSL 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
99Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
100Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
101Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V9Cọc
103Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
104Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
105Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,17771m2
107Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
108Quả hồ lô sứ màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
109Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V9kg
110Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,641m3
111Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
112Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
113Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
114Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
115Hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
C Sân, Cổng, Tường Rào
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m - Mái tôn nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V163,35m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ - Nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,8886tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,8732m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V99,6m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m - Cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V163,2322m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V163,2322m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,041m3
11Dải bạt chống mất nước bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
14Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5593tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301m2
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5593tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3012tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3012tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m2
23Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m3
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4823100m3
25Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V964,5841m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,4584m3
27Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V964,5841m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3521m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,47031m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2569100m3
31Dải bạt chống mất nước bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6167m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - Đắp đất đến cos -0,450Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0901100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7022m3
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2356100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1983tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0983tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0537m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3686m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7819m3
54Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6368m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1112m2
56Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,748m2
57Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m2
60Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2316100m2
61Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
62Lắp dựng cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
63Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V180,7kg
64Chốt cửa (dọc + ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Tay kéo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Bản lề cối trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
68Khung biển cổng thép hộp, bịt Alumium 2 mặt, gắn chữ Alumium hộp nổi màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V389,9178m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V389,9178m2
71Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V101,2274m2
72Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1534m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,774m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,9274m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,12261m3
76Dải bạt chống mất nước bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5598m2
77Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049100m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
79Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2671m2
81Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V 6,6897m3
82Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,848m2
83Đào móng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,78261m3
84Dải bạt chống mất nước bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
86Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5676m3
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V46,008m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.782.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận , hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn kèm theo)1
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn kèm theo)1
3 Máy cắt gạch đá (hóa đơn mua máy)2
4 Máy cắt uốn thép (hóa đơn mua máy)2
5 Máy hàn điện (hóa đơn mua máy)2
6 Máy khoan đục bê tông (hóa đơn mua máy)1
7 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn kèm theo)1
8 Máy trộn bê tông (có hóa đơn mua máy)1
9 Đầm dùi (có hóa đơn mua máy)1
10 Đầm cóc (có hóa đơn mua máy)1
11 Đầm bàn (có hóa đơn mua máy)1
12 Búa căn khí nén (có hóa đơn mua máy)1
13 Máy thủy bình (có hóa đơn mua máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->