Gói thầu: Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa nhà điều hành; nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thượng Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa nhà điều hành; nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thượng Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:47:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,402,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.782.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận , hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05:Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa nhà điều hành; nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thượng Nông Cải tạo sửa chữa nhà điều hành; nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thượng Nông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Và các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dân Quyền, địa chỉ: khu 10 xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: khu 7 thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông , tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khu 10, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tam Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà Lớp học 2 tầng 10 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7429 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2592 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2917 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, giá đỡ chậu hoa, di chuyển chậu hoa, thiết bị gắn tường, thiết bị phòng lớp học về nơi tập kết (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,625 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8082 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2962 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8831 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,9 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,469 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,3168 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,5848 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ - Nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3582 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3583 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3583 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9339 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép C100x46x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1312 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,8843 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3928 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,58 | md |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,1-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm hệ 48 cánh mở trượt, nhôm dày 1,0-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,625 | m2 |
| 28 | Vách kính nhôm hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3 ly, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8766 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,6 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 32 | Inox 304 các loại làm lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,4246 | kg |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Bó cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7731 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,798 | m2 |
| 35 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,469 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,0368 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,248 | m2 |
| 38 | Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,014 | m2 |
| 39 | Trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,31 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,356 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.833,5198 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3582 | m3 |
| 44 | Cán nền, trát phẳng trước khi ốp đá, lát nền - Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8524 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Porelain cao cấp 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,5848 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,044 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,254 | m2 |
| 48 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9655 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9216 | m3 |
| 54 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 55 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 56 | Khoan ramset cấy bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mũi |
| 57 | Bu lông D16 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5066 | 1m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 63 | Lắp đặt tấm Alumium ngoài trời, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,946 | m2 |
| 64 | Bo cột tròn bằng tấm Alumium ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0221 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn cầu thang 11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 68 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 69 | Đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 chiều - mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295 | m |
| 85 | Lắp đặt các automat 2P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 91 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.784 | m |
| 96 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa nhựa PVC đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Đai thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 100 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 101 | Lắp đặt mặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 102 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 103 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 104 | Tủ mạng 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Dây mạng 4PAIRS CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 106 | Dây nhảy utp 4PAIRS CAT5E 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 109 | Router ADSL 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 111 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cọc |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 116 | Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5593 | 1m2 |
| 118 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 120 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 121 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 123 | Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 124 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 125 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 126 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| B | Nhà Điều Hành | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8952 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5578 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7639 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0333 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9995 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện, giá đỡ chậu hoa, di chuyển chậu hoa, thiết bị gắn tường, thiết bị phòng lớp học về nơi tập kết (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m - Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7027 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5247 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,815 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,74 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,8632 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,6836 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ - Nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9857 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5821 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5821 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7042 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2554 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép C100x46x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2431 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2431 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,592 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4888 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | md |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,1-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm hệ 48 cánh mở trượt, nhôm dày 1,0-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 29 | Vách kính nhôm hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3 ly, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0075 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,6 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,5454 | m2 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,74 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,1528 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,324 | m2 |
| 37 | Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,014 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2324 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,8694 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,1392 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9857 | m3 |
| 43 | Cán nền, trát phẳng trước khi ốp đá, lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9228 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Porelain 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,78 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0976 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,806 | m2 |
| 47 | Inox 304 các loại làm lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,8713 | kg |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8985 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 51 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 52 | Đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn cầu thang 11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Led dây hắt sáng vật tư và lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 chiều - mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 62 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt mặt 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt mặt 3 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 80 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021 | m |
| 85 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 88 | Đai thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 89 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 90 | Lắp đặt mặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 91 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 92 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 93 | Tủ mạng 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Dây mạng 4PAIRS CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 95 | Dây nhảy utp 4PAIRS CAT5E 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 98 | Router ADSL 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 100 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cọc |
| 103 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 105 | Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1777 | 1m2 |
| 107 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 109 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 110 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 112 | Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 113 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 114 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 115 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| C | Sân, Cổng, Tường Rào | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m - Mái tôn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ - Nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8886 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8732 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m - Cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2322 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2322 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m3 |
| 11 | Dải bạt chống mất nước bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4823 | 100m3 |
| 25 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,5841 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4584 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,5841 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 1m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 31 | Dải bạt chống mất nước bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6167 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - Đắp đất đến cos -0,450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1983 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0537 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3686 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7819 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6368 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1112 | m2 |
| 56 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,748 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 61 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 63 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,7 | kg |
| 64 | Chốt cửa (dọc + ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Tay kéo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Bản lề cối trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Khung biển cổng thép hộp, bịt Alumium 2 mặt, gắn chữ Alumium hộp nổi màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,9178 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,9178 | m2 |
| 71 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2274 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1534 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,774 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,9274 | m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1226 | 1m3 |
| 76 | Dải bạt chống mất nước bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5598 | m2 |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 79 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2671 | m2 |
| 81 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6897 | m3 |
| 82 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,848 | m2 |
| 83 | Đào móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7826 | 1m3 |
| 84 | Dải bạt chống mất nước bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5676 | m3 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,008 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.782.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận , hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: 01 về Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | (hóa đơn mua máy) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | (hóa đơn mua máy) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | (hóa đơn mua máy) | 2 |
| 6 | Máy khoan đục bê tông | (hóa đơn mua máy) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 9 | Đầm dùi | (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 10 | Đầm cóc | (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 11 | Đầm bàn | (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén | (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | (có hóa đơn mua máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi