Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625356-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220624261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:42:00 đến ngày 2022-06-27 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,495,639,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình tương đương với 01 máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giáo hoàn thiện (200 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn (400 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cột chống (200 cây)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Phú Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo nhà phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phú Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Phú Bình , địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phú Bình; Địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 386 7995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo Phát; Địa chỉ: số 26, ngõ 15 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Phú Bình , địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phú Bình; Địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 386 7995


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phú Bình; Địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 386 7995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 13, đường Phùng Chí Kiên, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 0208 3655 241; fax: 0208 3757 245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 13, đường Phùng Chí Kiên, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 0208 3655 241; fax: 0208 3757 245
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
2Tháo dỡ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,96m2
8Hút, nạo vét bể phốt và vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,2066m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,35m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,3244m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2048m3
13Cắt sàn bê tông chiều dày ≤10cm bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42,68m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,6521m3
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5632tấn
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế153,5946m2
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1654100m3
18Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m , đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2489100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,7443m3
20GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0352100m2
21GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0691100m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,8892m3
23GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m2
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3025100m2
25SXLD cốt thép móng, ĐK 14mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1751tấn
26Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2759m3
27GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0348100m2
28SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0219tấn
29SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1317tấn
30Đổ bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4329m3
31GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0393100m2
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0325tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0757tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0267tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0596tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5315tấn
37Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5153m3
38Đổ bê tông nền, M100, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2114m3
39Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1614100m3
40Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0523100m3
41Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0875100m3
42Khoan tạo lỗ bê tông D20 bằng máy khoan, chiều sâu khoan =16cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
43Bơm keo ramsét để cấy thép D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
44Khoan tạo lỗ bê tông D22 bằng máy khoan, chiều sâu khoan =18cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế481 lỗ khoan
45Bơm keo ramsét để cấy thép D18Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế481 lỗ khoan
46Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,9949m3
47GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8782100m2
48SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2168tấn
49SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2652tấn
50SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,42tấn
51SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4779tấn
52Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,2784m3
53GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3428100m2
54SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,472tấn
55SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,117tấn
56SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4325tấn
57SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2602tấn
58GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8092100m2
59SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0702tấn
60SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2558tấn
61Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4117m3
62GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2306100m2
63SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3149tấn
64SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0107tấn
65SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0321tấn
66Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7105m3
67GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1237100m2
68SXLD cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 6mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0217tấn
69SXLD cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 8mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0139tấn
70SXLD cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,028tấn
71SXLD cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 12mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0386tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn lanh tô, tấm đan M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,137m3
73GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0223100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, ĐK 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0037tấn
75Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, ĐK 10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0131tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91cấu kiện
77Sản xuất xà gồ thép C80x40x10x2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5231tấn
78Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5231tấn
79Bu lông M12 liên kết xà gồXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế120cái
80Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0138tấn
81Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0138tấn
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m. Thép L70x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3893tấn
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m. Thép L50x5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2669tấn
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m. Thép tấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3927tấn
85Bu lông M20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32cái
86Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0489tấn
87Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế121,8881m2
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,5878m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,73m3
90Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3633m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5021m3
92Trát tường ngoài (xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế390,6968m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,136m2
94Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,5666m2
95Trát tường trong (xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế474,2224m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,0211m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,0684m2
98Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế56,1214m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế63,518m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế94,208m2
101Trát gờ móc nước, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế62,3m
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55,1015m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,807m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,0564m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế126,7395m2
106Lát đá Granit dạ cửa vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9075m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,376m2
108Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,497m2
109Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,9458m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế584,4242m2
111Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế474,2224m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế110,2109m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế584,4333m2
114Lợp mái tôn dày 0,42mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5283100m2
115Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế687,735cái
116Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3385tấn
117Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,861m2
118Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,86m2
119Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,1425m2
120Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m2
121Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,04m2
122Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,82m2
123Cửa lên mái bằng thép (cả khóa, chốt, bản lề...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
124Lắp dựng cửa không có khuônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35,00251m2
125Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi,chống ẩm.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,272m2
126Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế94,6141m2
127Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành lang, tay vịn thép inoxD60mm dày 1,5, thanh trụ thép hộp inox 40x40x1,5mm, thanh ngang thép inox D30x1,2mm, bao gồm vật tư phụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,628m2
128Lan can cầu thang inox tay vịn tròn d60 dày 1,5mm, trụ inox hộp 50x50 dày 1,5mm, thanh ngang inox tròn d20 dày 1,2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,7355m2
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,6731100m2
130Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế71,142m2
131Tấm xốp chèn khe 30mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,82m
132Trám matit polyurethane vào khe tiếp giáp giữa 2 nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,96m2
133Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,9104m2
134Matit bitum phủ bề mặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,82m
135Gioăng cao su 30x10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,82m
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,26081m3
137Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0026100m3
138Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2006m3
139GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0201100m2
140Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2207m3
141Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1153m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1153m2
143Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế31,856m3
144Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9683tấn
145Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,847710m2
146Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9797100m2
147Vận chuyển Xi măng lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,5974tấn
148Tủ điện tổng 600x400x180, tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
149Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
150Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
151MCCB 3P-75A (22ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
152MCCB 3P-45A (22ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
153MCB 2P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
154MCB 2P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
155MCB 2P-25A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
156MCB 1P-20A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
157MCB 1P-16A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
158MCB 1P-10A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
159Đèn panel âm trần 600x600, 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
160Đèn led tuýp đôi dài 1,2m, 2x20W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
161Đèn led tuýp đơn dài 1,2m, 1x20W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
162Đèn Led ốp trần D220,18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
163Đèn gán tường bóng compact 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
164Quạt thông gió 200x200mm âm tường - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
165Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
166Lắp đặt quạt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
167Công tắc đơn đảo chiều âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
168Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
169Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
170Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
171Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21cái
172Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34hộp
173Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
174Cáp CXV 4x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
175Dây CV 1x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
176Dây CV 1x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
177Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế400m
178Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế390m
179Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22m
180Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
181Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
182Ống gen chống cháy D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
183Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
184Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
185Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế190m
186Kẹp ống D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
187Kẹp ống D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
188Kẹp ống D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
189Măng sông nối ống gen D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
190Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
191Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
192Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
193Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
194Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15bộ
195Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40bộ
196Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50bộ
197Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40bộ
198Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50bộ
199Cáp đồng trần M35Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
200Cọc chống sét thép mạ kẽm D16 dài 2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cọc
201Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,81m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,8m3
203Dây thu sét D10 mạ kẽm nhúng nóngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế85m
204Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
205Ống nước ngưng PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
206Cút nhựa PVC DN=21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
207Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
208Thiết bị phát sóng wifi 3 (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN đã bao gồm lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
209Tủ rack 6u 19"Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
210Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
211Lắp đặt ổ cắm internetXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
212Đế âm ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
213Dây cáp tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
214Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
215Ống nhựa mềm luồn dây D=25mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
216Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
217Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
218Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bình
219Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bình
220Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
221Chậu xí bệt+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
222Vòi rửa vệ sinh (Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
223Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
224Vòi rửa nóng lạnh lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
225Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
226Kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
227Giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
228Hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
229Hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
230Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
231Vòi rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
232Bình nóng lạnh 30 lítXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
233Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tận dụng bể hiện có)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
234Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
235Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
236Ống nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
237Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
238Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45100m
239Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
240Ống nhựa PPR D20 (PN20)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
241Tê PPR D40x40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
242Cút nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
243Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
244Tê PPR D25x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
245Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
246Tê PPR D20x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
247Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
248Tê PPR D40x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
249Tê PPR D40x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
250Tê PPR D40x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
251Tê PPR D32x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
252Tê PPR D25x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
253Măng sông ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
254Cút ren trong 90 PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
255Van cửa nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
256Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
257Van cửa nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
258Rắc co nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
259Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8100m
260Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
261Ống PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
262Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
263Tê nhựa uPVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
264Cút nhựa uPVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
265Ba chạc 45 độ uPVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
266Ba chạc 45 độ uPVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
267Cút 45 độ uPVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
268Cút 45 độ uPVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
269Cút 45 độ uPVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
270Tê nhựa uPVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
271Cút nhựa uPVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
272Tê nhựa uPVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
273Cút nhựa uPVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
274Tê nhựa uPVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
275Cút nhựa uPVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
276Côn thu nhựa uPVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
277Côn thu nhựa uPVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
278phễu thu sàn inox D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
279Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
280Đai neo ống D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
281Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6lỗ
B HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8m3
2Cáp CXV/DSTA 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
3Ống gen HDPE gân xoắn D40/30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
4Gạch chủ báo hiệu cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế285,7143viên
5Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,151m3
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,149m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,028100m3
9Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8m3
10Ống nhựa HDPE D25mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100 m
11Ống nhựa PVC D160, class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,09100m
12Cút nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
13Chếch nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,96m3
15Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,521m3
16Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,016100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9192m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0256100m3
19Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,96m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m , đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,82521m3
21Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0041100m3
22Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0025100m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0846m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0037100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,153m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3908m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25m2
28Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0392m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0034100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0079tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21cấu kiện
32Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,45m3
33Rải nilon lótXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,345100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >= 3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy mài Mài vật liệu2
6 Máy khoan >= 1 Kw2
7 Máy khoan 2
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >= 5 KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy bơm nước >= 1 Kw2
14 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình tương đương với 01 máy toàn đạc)1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
18 Giáo hoàn thiện (200 m2) Phục vụ thi công1
19 Ván khuôn (400 m2) Phục vụ thi công1
20 Cột chống (200 cây) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->