Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:42:00 đến ngày 2022-06-27 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,495,639,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình (01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình tương đương với 01 máy toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Giáo hoàn thiện (200 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván khuôn (400 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cột chống (200 cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Phú Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo nhà phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phú Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phú Bình; Địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 386 7995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 13, đường Phùng Chí Kiên, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 0208 3655 241; fax: 0208 3757 245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 13, đường Phùng Chí Kiên, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 0208 3655 241; fax: 0208 3757 245 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 8 | Hút, nạo vét bể phốt và vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,2066 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,35 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,3244 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2048 | m3 |
| 13 | Cắt sàn bê tông chiều dày ≤10cm bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,68 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,6521 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5632 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 153,5946 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IV | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1654 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m , đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2489 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7443 | m3 |
| 20 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0352 | 100m2 |
| 21 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0691 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,8892 | m3 |
| 23 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 24 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3025 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép móng, ĐK 14mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1751 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2759 | m3 |
| 27 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0348 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0219 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1317 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4329 | m3 |
| 31 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0393 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0325 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0757 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0267 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5315 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5153 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông nền, M100, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2114 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1614 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0523 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0875 | 100m3 |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông D20 bằng máy khoan, chiều sâu khoan =16cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Bơm keo ramsét để cấy thép D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông D22 bằng máy khoan, chiều sâu khoan =18cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bơm keo ramsét để cấy thép D18 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,9949 | m3 |
| 47 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8782 | 100m2 |
| 48 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2168 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2652 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4779 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,2784 | m3 |
| 53 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3428 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4325 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2602 | tấn |
| 58 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8092 | 100m2 |
| 59 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0702 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2558 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4117 | m3 |
| 62 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2306 | 100m2 |
| 63 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3149 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7105 | m3 |
| 67 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan, ô văng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1237 | 100m2 |
| 68 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0217 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0386 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn lanh tô, tấm đan M250, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,137 | m3 |
| 73 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan đúc sẵn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0223 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, ĐK 6mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn, ĐK 10 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0131 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x10x2mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5231 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5231 | tấn |
| 79 | Bu lông M12 liên kết xà gồ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 80 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0138 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0138 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m. Thép L70x6 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3893 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m. Thép L50x5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2669 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m. Thép tấm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3927 | tấn |
| 85 | Bu lông M20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0489 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,888 | 1m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,5878 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,73 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3633 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5021 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài (xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 390,6968 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,136 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,5666 | m2 |
| 95 | Trát tường trong (xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 474,2224 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,0211 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,0684 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 56,1214 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,518 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 94,208 | m2 |
| 101 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,3 | m |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,1015 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,807 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,0564 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 126,7395 | m2 |
| 106 | Lát đá Granit dạ cửa vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9075 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,376 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,497 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,9458 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 584,4242 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 474,2224 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 110,2109 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 584,4333 | m2 |
| 114 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5283 | 100m2 |
| 115 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 687,735 | cái |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3385 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,86 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,86 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,1425 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,82 | m2 |
| 123 | Cửa lên mái bằng thép (cả khóa, chốt, bản lề...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,0025 | 1m2 |
| 125 | Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi,chống ẩm. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,272 | m2 |
| 126 | Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 94,6141 | m2 |
| 127 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành lang, tay vịn thép inoxD60mm dày 1,5, thanh trụ thép hộp inox 40x40x1,5mm, thanh ngang thép inox D30x1,2mm, bao gồm vật tư phụ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,628 | m2 |
| 128 | Lan can cầu thang inox tay vịn tròn d60 dày 1,5mm, trụ inox hộp 50x50 dày 1,5mm, thanh ngang inox tròn d20 dày 1,2mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,7355 | m2 |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6731 | 100m2 |
| 130 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 71,142 | m2 |
| 131 | Tấm xốp chèn khe 30mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,82 | m |
| 132 | Trám matit polyurethane vào khe tiếp giáp giữa 2 nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,9104 | m2 |
| 134 | Matit bitum phủ bề mặt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,82 | m |
| 135 | Gioăng cao su 30x10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,82 | m |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2608 | 1m3 |
| 137 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0026 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2006 | m3 |
| 139 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0201 | 100m2 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2207 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1153 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1153 | m2 |
| 143 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,856 | m3 |
| 144 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9683 | tấn |
| 145 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8477 | 10m2 |
| 146 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9797 | 100m2 |
| 147 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,5974 | tấn |
| 148 | Tủ điện tổng 600x400x180, tôn tráng kẽm 1,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 149 | Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 150 | Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 151 | MCCB 3P-75A (22ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | MCCB 3P-45A (22ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | MCB 2P-45A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | MCB 2P-32A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | MCB 2P-25A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | MCB 1P-20A (6ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | MCB 1P-16A (6ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 158 | MCB 1P-10A (6ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Đèn panel âm trần 600x600, 40W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 160 | Đèn led tuýp đôi dài 1,2m, 2x20W không chóa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 161 | Đèn led tuýp đơn dài 1,2m, 1x20W không chóa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 162 | Đèn Led ốp trần D220,18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 163 | Đèn gán tường bóng compact 40W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 164 | Quạt thông gió 200x200mm âm tường - 27w | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27w | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Công tắc đơn đảo chiều âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 170 | Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 172 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 34 | hộp |
| 173 | Hộp đấu nối | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 174 | Cáp CXV 4x10mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 175 | Dây CV 1x10mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 176 | Dây CV 1x4mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 177 | Dây CV 1x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 178 | Dây CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 179 | Dây CV 1x10mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 180 | Dây CV 1x4mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 181 | Dây CV 1x2,5mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 182 | Ống gen chống cháy D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 183 | Ống gen chống cháy D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 184 | Ống gen chống cháy D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 185 | Ống gen chống cháy D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 186 | Kẹp ống D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 187 | Kẹp ống D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 188 | Kẹp ống D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 189 | Măng sông nối ống gen D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 190 | Măng sông nối ống gen D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 191 | Măng sông nối ống gen D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 192 | Măng sông nối ống gen D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 193 | Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 194 | Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 195 | Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 196 | Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 197 | Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 198 | Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 199 | Cáp đồng trần M35 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 200 | Cọc chống sét thép mạ kẽm D16 dài 2,4m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 201 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | 1m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 203 | Dây thu sét D10 mạ kẽm nhúng nóng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 204 | Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 205 | Ống nước ngưng PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 206 | Cút nhựa PVC DN=21mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 207 | Măng sông nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 208 | Thiết bị phát sóng wifi 3 (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN đã bao gồm lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Tủ rack 6u 19" | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 210 | Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm internet | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Đế âm ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 213 | Dây cáp tivi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 214 | Dây cáp internet cat6e | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 215 | Ống nhựa mềm luồn dây D=25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 216 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 217 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 218 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 219 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 220 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Chậu xí bệt+dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 222 | Vòi rửa vệ sinh (Xịt xí ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 223 | Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 224 | Vòi rửa nóng lạnh lavabo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 225 | Gương soi 500x700 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 226 | Kệ kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 227 | Giá treo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 228 | Hộp đựng xà phòng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 229 | Hộp đựng giấy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 231 | Vòi rửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 232 | Bình nóng lạnh 30 lít | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tận dụng bể hiện có) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 234 | Van phao cơ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 235 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 236 | Ống nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 237 | Ống nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 238 | Ống nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 239 | Ống nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 240 | Ống nhựa PPR D20 (PN20) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 241 | Tê PPR D40x40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 242 | Cút nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 243 | Cút nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 244 | Tê PPR D25x25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 245 | Cút nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 246 | Tê PPR D20x20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 247 | Cút nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 248 | Tê PPR D40x32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 249 | Tê PPR D40x25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 250 | Tê PPR D40x20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 251 | Tê PPR D32x25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 252 | Tê PPR D25x20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 253 | Măng sông ren trong D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 254 | Cút ren trong 90 PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 255 | Van cửa nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 256 | Van cửa nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 257 | Van cửa nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 258 | Rắc co nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 259 | Ống PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 260 | Ống PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 261 | Ống PVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 262 | Ống PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 263 | Tê nhựa uPVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 264 | Cút nhựa uPVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 265 | Ba chạc 45 độ uPVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 266 | Ba chạc 45 độ uPVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 267 | Cút 45 độ uPVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 268 | Cút 45 độ uPVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 269 | Cút 45 độ uPVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 270 | Tê nhựa uPVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 271 | Cút nhựa uPVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 272 | Tê nhựa uPVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 273 | Cút nhựa uPVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 274 | Tê nhựa uPVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 275 | Cút nhựa uPVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 276 | Côn thu nhựa uPVC D110/90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 277 | Côn thu nhựa uPVC D90/34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 278 | phễu thu sàn inox D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 279 | Quả cầu chắn rác | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 280 | Đai neo ống D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 281 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | lỗ |
| B | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 2 | Cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 3 | Ống gen HDPE gân xoắn D40/30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Gạch chủ báo hiệu cáp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 285,7143 | viên |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,15 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,149 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 10 | Ống nhựa HDPE D25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100 m |
| 11 | Ống nhựa PVC D160, class 2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PVC D160 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Chếch nhựa PVC D160 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 15 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9192 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0256 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m , đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8252 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0041 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0846 | m3 |
| 24 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0037 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,153 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3908 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0392 | m3 |
| 29 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0034 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0079 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 33 | Rải nilon lót | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 5 | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | >= 3 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt | Cắt vật liệu | 2 |
| 5 | Máy mài | Mài vật liệu | 2 |
| 6 | Máy khoan | >= 1 Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan | 2 | |
| 8 | Máy hàn | Hàn kim loại | 2 |
| 9 | Máy phát điện | >= 5 KVA | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | >= 1 Kw | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) | Đo đạc, định vị công trình (01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình tương đương với 01 máy toàn đạc) | 1 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, vật liệu | 1 |
| 16 | Ô tô vận chuyển | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 17 | Máy đục phá bê tông | Phá dỡ công trình | 2 |
| 18 | Giáo hoàn thiện (200 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
| 19 | Ván khuôn (400 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
| 20 | Cột chống (200 cây) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi