Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:41:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,902,037,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải, kè đá, tường rào, tường chắn tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4-0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống vỉa hè, cây xanh và kết nối hạ tầng các khu dân cư nút giao Tân Lập, thành phố Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên – Phố Đội Giá, đường cách mạng tháng 8, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Hút bể phốt vận chuyển phế thải đúng nơi quy định | 38,018 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | 10 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 32,3285 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,9376 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,7656 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | 0,4303 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng bể - Cấp đất III | 2,7022 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng bể | 0,1222 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,585 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,791 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,2506 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 33,5237 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,334 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 140,7072 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 20,1754 | m2 | |
| 16 | Gia công tấm thép đục lỗ | 0,0039 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm thép | 0,1 | m2 | |
| 18 | Lưới chắn rác | 1 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 0,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,6385 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 1,0638 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ nắp bể | 0,0548 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2828 | tấn | |
| 26 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2938 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 10 | cái | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,2 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 6,5 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,032 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | 0,1773 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | 0,5312 | 100m3 | |
| 33 | Đắp nền móng công trình | 1,3 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng | 0,06 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,04 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 64 | m2 | |
| 38 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 12 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,12 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1255 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,25 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | 0,281 | 100m3 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,1264 | 100m2 | |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,0181 | tấn | |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 2,16 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 40 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 276,12 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất- Cấp đất IV | 2,7612 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | 5,448 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,1416 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 14,3016 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | 134,52 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | 130,272 | m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,8 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | 2,6481 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2812 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3325 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,6232 | m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0056 | 100m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0133 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc cát | 0,0259 | 100m3 | |
| 16 | Ống thoát nước UPVC D110 | 70 | m | |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 119,608 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | 1,4459 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng (đoạn T0-T1)- Cấp đất III | 30,87 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,12 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,32 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,044 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3204 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,6735 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0686 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,326 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9508 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,6861 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,6136 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,2326 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 186,048 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 84,45 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 270,498 | m2 | |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1336 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1751 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng (đoạn T1-T2) - Cấp đất III | 50,184 | 1m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng | 0,0984 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,5424 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,246 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0358 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2528 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,706 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột | 0,55 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4774 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,453 | tấn | |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,8922 | m3 | |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,4592 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,6948 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,0175 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 218,5 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 87,498 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 305,998 | m2 | |
| 39 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,92 | m3 | |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3162 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | 0,1856 | 100m3 | |
| 42 | Đào móng (đoạn T2-T3) - Cấp đất III | 21,73 | 1m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng | 0,053 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,908 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1325 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0194 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1414 | tấn | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4575 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng cột | 0,4482 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0535 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,175 | tấn | |
| 52 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1954 | m3 | |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,9969 | m3 | |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,1715 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,501 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 118,2 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 46,36 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 164,56 | m2 | |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1403 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,077 | 100m3 | |
| 61 | Đào móng (đoạn T3-T4)- Cấp đất III | 21,73 | 1m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng | 0,053 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,908 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1325 | 100m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0194 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1414 | tấn | |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4575 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4482 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0444 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | |
| 71 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0066 | m3 | |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,9969 | m3 | |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,1715 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,7209 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 104,016 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 43,786 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,802 | m2 | |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1403 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,077 | 100m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1113 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0163 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1188 | tấn | |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,979 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn móng cột | 0,425 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0631 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2783 | tấn | |
| 87 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3377 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,5445 | m3 | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 173,536 | m2 | |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 52,086 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 225,622 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | 112,7445 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình | 2,805 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,232 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,725 | m2 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 49,7475 | 100m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 318,77 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 428,495 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,63 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải, kè đá, tường rào, tường chắn tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4-0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi