Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị kèm theo xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị kèm theo xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:39:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,199,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39999E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp công trình cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật môi trường;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào xúc loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 m3 trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 16T trở lên , (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san, ủi loại 110CV trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ loại 4 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước dung tích tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị kèm theo xây dựng toàn bộ công trình Nhà ở vận động viên năng khiếu tỉnh 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Thoản thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. HẠNG MỤC: NHÀ Ở VẬN ĐỘNG VIÊN 3 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 2,3m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 26,164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,791 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường và móng vĩa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 25,386 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất mùn pha cát trồng cây | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,314 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,98 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 45,967 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 200,89 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,701 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,015 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài, móng tường và móng vĩa, giằng và dầm móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,738 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 33,145 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 37,894 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,839 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 65,271 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,335 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,239 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,14 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,811 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,209 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,174 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 24,114 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,615 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 67,563 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,624 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 72,493 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,091 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,647 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,833 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 148,148 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,399 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,396 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,282 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,567 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 196,424 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,996 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 21,978 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,434 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,794 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, giằng tường, lam treo, tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 25,041 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,333 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,342 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT lam đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,721 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,615 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 19,714 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,987 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,482 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,271 | tấn |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh và sê nô mái bằng dung dịch BEST SEAL AC40+ xi măng tỷ lệ 1:1 (Định mức 1,1kg/m2) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 617,729 | m2 |
| 55 | La láng đáy sê nô và khu vệ sinh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 364,531 | m2 |
| 56 | Xốp chèn khe lún | Theo quy định Chương V-HSMT | 17,2 | m |
| 57 | Xử lý khe lún bằng hóa chất BEST SEAL PS410+ BON EP752 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 17,2 | m |
| 58 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 19,656 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống rỗng 4 lỗ 10x10x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường tiếp xúc mặt ngoài | Theo quy định Chương V-HSMT | 57,987 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống rỗng 4 lỗ 10x10x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường trong nhà gạch không nung | Theo quy định Chương V-HSMT | 55,769 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 tường tiếp xúc mặt ngoài | Theo quy định Chương V-HSMT | 117,039 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 tường trong nhà | Theo quy định Chương V-HSMT | 255,535 | m3 |
| 63 | Xây tường thu hồi và xây chèn tầng mái bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 25,041 | m3 |
| 64 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,462 | m3 |
| 65 | Xây tường bồn boa và thành chắn bậc cấp, lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x140x200mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,799 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,195 | m3 |
| 67 | Gia công khung thép mạ kẽm vòng biểu trung Olympic bằng thép tấm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,427 | tấn |
| 68 | Lắp dựng các cấu kiện thép bằng bu lông | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,427 | tấn |
| 69 | Bu lông M16x300 mạ kẽm | Theo quy định Chương V-HSMT | 124 | cái |
| 70 | Sơn vòng biểu trung Olympic sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn epoxy 2 thành phần) | Theo quy định Chương V-HSMT | 32,083 | 1m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,881 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,881 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,153 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo và xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,153 | tấn |
| 75 | Gia công chi tiết đuôi kèo và đỉnh kèo bằng thép tấm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,164 | tấn |
| 76 | Lắp dựng các cấu kiện thép bản bằng bu lông | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,164 | tấn |
| 77 | Bu lông M16x300 mạ kẽm | Theo quy định Chương V-HSMT | 124 | cái |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn epoxy 2 thành phần) | Theo quy định Chương V-HSMT | 31,633 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che bằng tôn dày 0,42mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,653 | 100m2 |
| 80 | Ke chống bão tính theo chiều dài xà gồ 4cái/m | Theo quy định Chương V-HSMT | 3.016 | cái |
| 81 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong, Đường kính ống =110mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,2 | 100m |
| 82 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,53 | 100m |
| 83 | Cầu cản rác thép không rỉ sản xuất sẵn fi 110 + fi 90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơ 135o nhựa uPVC, Đường kính =110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt lơ 135o nhựa uPVC, Đường kính =90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 72 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=110mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Măng sông fi 110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 38 | cái |
| 89 | Măng sông fi 90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 90 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo quy định Chương V-HSMT | 72 | cái |
| 91 | Lắp đặt ga thu nước Inox vuông HK:200x200 (DN80) | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong, Đường kính ống =90mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,17 | 100m |
| 93 | Cầu cản rác thép không rỉ sản xuất sẵn fi 90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 90o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt lơ 135o nhựa uPVC, Đường kính =90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =110x90mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20x6cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 191,64 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.347,651 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.387,6 | m2 |
| 101 | Trát lanh tô, lam đứng lam treo, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 643,8 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 753,069 | m2 |
| 103 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 182,627 | m2 |
| 104 | Trát chân móng tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 131,076 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.276,035 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4.416,455 | m2 |
| 107 | Ốp đá chẻ chân móng, bồn hoa | Theo quy định Chương V-HSMT | 131,076 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 553,987 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 167 | m2 |
| 110 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 167 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 7.227,632 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2.586,238 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm định hình dày 1,4mm hảng Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 122,475 | m2 |
| 114 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm hoặc tương đương; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 91,256 | m2 |
| 115 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm hoặc tương đương; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 119,439 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1,4mm hãng Xingfa hoặc tương đương; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 109,876 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1,4mm hãng Xingfa hoặc tương đương; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,424 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1,4mm hãng Xingfa hoặc tương đương; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,86 | m2 |
| 119 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, kính mờ an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm hoặc tương đương; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 93,566 | m2 |
| 120 | Cửa sổ mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm hoặc tương đương; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 70,818 | m2 |
| 121 | Cửa thép khung cửa 40x40 dày 4mm mạ kẽm, panel tôn dày 1,2 ly sơn tĩnh điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,563 | m2 |
| 122 | Tủ chén bát khung nhôm 38x76x1mm panel kính an toàn dày 6,38 (Theo thiết kế) | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,13 | m2 |
| 123 | Cửa nhựa Composite mở quay (Theo thiết kế) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,56 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,563 | 1m2 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 49,599 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang Đá granít tự nhiên màu đen Thanh Hóa, vữa XM M75, PCB40 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 154,69 | m2 |
| 127 | Gia công lan can cầu thang, bậc cấp bằng INOX 304 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,284 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can cầu thang cầu thang, bậc cấp INOX 304 | Theo quy định Chương V-HSMT | 21,132 | m2 |
| 129 | Gia công lan can đường dốc, lan can ban công các loại bằng ống nước mạ kẽm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,171 | tấn |
| 130 | Gia công lan can thép tròn và thép bản | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,757 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định Chương V-HSMT | 29,583 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn epoxy 2 thành phần) | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,102 | 1m2 |
| 133 | Lát nền, sàn - Tiết diện Gạch lát nền granite nhân tạo 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.598,452 | m2 |
| 134 | Lát gạch lá nem rỗng chống nóng 75 với kích thước 200x200x75mm., vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 125,285 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện lát gạch nền Ceramic 30x30cm KTS, vữa XM M75, PCB40 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 153,628 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện lát gạch nền Ceramic 30x30cm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.802,012 | m2 |
| 137 | Ốp tường khu vệ sinh Tiết diện gạch ốp Ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 541,506 | m2 |
| 138 | Lát gạch TERAZZO 400x400 vữa XM M75, PCB40 ( màu theo thiết kế ) (Thiên Tân hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 41,97 | m2 |
| 139 | Lát đá mặt bệ bàn đá granite màu đen Huế hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,212 | m2 |
| 140 | Tay vịn chữ U có thiết kế chuyên biệt dành cho người khuyết tật bồn tiểu nam. INOX 304 ( thi công trọn gói) | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 141 | Vách ngăn + cửa vệ sinh Composit dày 12 màu vàng sữa nhạt, phụ kiện đi kèm INOX 304 + công lắp đặt hoàn thiện, Việt Nam | Theo quy định Chương V-HSMT | 23,562 | m2 |
| 142 | Vách ngăn tiểu (tương đương Caesar UW0330) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Hệ trần thạch cao Gyproc 9mm phủ PVC sử dụng hệ khung chìm khung xương, hảng Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 80 | m2 |
| 144 | Hệ trần thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC sử dụng hệ khung chìm khung xương, hảng Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 167 | m2 |
| 145 | Hệ khung trần nhựa PVC vân gỗ dày 5mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 265 | m2 |
| 146 | Cửa hộp kỹ thuật H6 khung thép hộp 20x20x1,2ly mặt thưng Alu | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo quy định Chương V-HSMT | 24,209 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,046 | 100m2 |
| 149 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định Chương V-HSMT | 111,854 | m3 |
| 150 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định Chương V-HSMT | 142,103 | 10m2 |
| 151 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,574 | tấn |
| 152 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,884 | 100m2 |
| 153 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định Chương V-HSMT | 28,574 | tấn |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,534 | m3 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,792 | m3 |
| 157 | Ván khuôn đáy bể tự hoại, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 158 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,534 | m3 |
| 159 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,752 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,714 | m3 |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 103,08 | m2 |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lần 2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 103,08 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định Chương V-HSMT | 103,08 | m2 |
| 165 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 22,26 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 93,6 | m2 |
| 167 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy và đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,399 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,087 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,084 | tấn |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,96 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định Chương V-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 174 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 34,98 | m2 |
| B | 2. HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led bán nguyệt (Rạng Đông Model: BD M26L 120/36W hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 144 | bộ |
| 2 | Đèn Tuýp led T8 0.6m 10W thủy tinh bọc nhựa (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 89 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần mỏng vuông 18w/220V (D LN10L 22x22/18w Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn vách trang trí 10w/220V (DUHAL ABY007 hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Đèn led mỏng tròn phi 220- 18w/220V (D LN11L 220/18w Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 18W/220v có nắp che ( FV20-RL7 P Panasonic hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Ổ cắm hỗn hợp đôi tròn dẹt ba chấu ( S9 SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 201 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện âm sàn ( SPU-52S SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 1 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 132 | cái |
| 10 | Công tắc 2 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Công tắc 3 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều 1 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tắc đảo chiều 2 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều 1 nút bấm 10A+ 1 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều 2 nút bấm 10A +1 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 50 | cuộn |
| 17 | Tủ điện vỏ sắt lắp nối KT 1200x700x300 (SINO CKE87 hoặc tương đương)- TĐT | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Automat 3 pha 3 cực MCCB 3P-250A /42KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Automat 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A /30KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Automat 3 pha 3 cực MCCB 3P-30A /22KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Automat 1 pha 2 cực MCB2P-20A /6KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đèn báo pha | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Thanh cái đồng 20x5 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | m |
| 24 | Lắp đặt biến dòng MCT 250/5A | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Ampe - đo và hiển thị dòng | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - đo và hiển thị áp | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cầu chì ống 5A | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt 7 vị trí, 3P4W | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe 4 vị trí, 3P4W 48x60mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện vỏ sắt lắp nối KT 1200x600x300 (CKE86 SINO hoặc tương đương)- TĐT | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Automat 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A /30KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Automat 3 pha 3 cực MCCB 3P-30A /22KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A/22KA ( LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Cầu chì ống 5A | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Đèn báo pha | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Thanh cái đồng 20x5 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | m |
| 37 | Tủ điện vỏ sắt lắp âm KT 800x500x200 (CKR15 SINO hoặc tương đương) - Tủ điện tầng | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 38 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 6 modul (SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 39 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A/22KA ( LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Automat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A /6KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Automat 3 pha 3 cực MCB 3P-20A /6KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Automat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A /6KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 109 | cái |
| 43 | Automat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A /6KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Automat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A /6KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 39 | cái |
| 45 | Automat 1 pha1 cực MCB 1P-20A /6KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 39 | cái |
| 46 | Automat 1 pha1 cực MCB 1P-10A /6KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 39 | cái |
| 47 | Cầu chì ống 5A | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Đèn báo pha | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 49 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 50 | Gia công giá đỡ tủ điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,014 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn epoxy 2 thành phần) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,74 | 1m2 |
| 52 | Máng cáp KT 300x100x1,5 sơn tính điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | m |
| 53 | Dây điện VCMO Mx2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.700 | m |
| 54 | Dây điện VCMO Mx2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.300 | m |
| 55 | Dây điện VCMO Mx2x4mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 820 | m |
| 56 | Cáp điện CVV M-4x4mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | m |
| 57 | Cáp điện CVV M-4x6mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | m |
| 58 | Cáp điện CVV M-4x10mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 80 | m |
| 59 | Cáp điện CVV M-3x35+1x25mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | m |
| 60 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.300 | m |
| 61 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1x4mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 850 | m |
| 62 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1x6mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | m |
| 63 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1x10mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 80 | m |
| 64 | Dây điện CV 1cx25mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | m |
| 65 | Ông nhựa cứng trắng fi 20 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2.400 | m |
| 66 | Ông nhựa cứng trắng fi 25 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 400 | m |
| 67 | Ông nhựa cứng trắng fi 32 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 60 | m |
| 68 | Ông nhựa ruột gà fi 20 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 100 | m |
| 69 | Phụ kiện măng sông, co, thanh cáp | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.489.819 | đồng |
| C | 3. HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | máy |
| 3 | Dây điện VCMO Mx2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 400 | m |
| 4 | Dây điện VCMO Mx2x4mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 740 | m |
| 5 | Cáp điện CVV M-4x10mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 80 | m |
| 6 | Cáp điện CVV M-3x35+1x25mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | m |
| 7 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 400 | m |
| 8 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1x4mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 740 | m |
| 9 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1x10mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 80 | m |
| 10 | Dây điện CV 1cx25mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | m |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,54mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 15 | Băng dính trắng chuyên dụng | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | cuộn |
| 16 | Bảo ôn ống nhựa ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm, dày 10mm Superlon Malaixia hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 27mm, TP hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,48 | 100m |
| 18 | Ông nhựa cứng trắng fi 20 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 340 | m |
| 19 | Ông nhựa cứng trắng fi 25 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 500 | m |
| 20 | Vật liệu phụ 5% | Theo quy định Chương V-HSMT | 304.600,5 | đồng |
| 21 | Ông nhựa cứng trắng fi 32 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 60 | m |
| 22 | Phụ kiện măng sông, co, thanh cáp | Theo quy định Chương V-HSMT | 565.521 | đồng |
| D | 4. HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kẹp giữ cáp không rỉ | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Vít giữ cáp không rỉ | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng INOX ống 304 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,007 | tấn |
| 4 | Gia công đế trụ đỡ kim thu sét | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,036 | tấn |
| 5 | Ốc vít M18x150 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp cột thép gắn kim thu sét | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,043 | tấn |
| 7 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Fi 16, L=2,4m | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà cáp đồng bọc CU/PVC/PVC-70 | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | m |
| 9 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 tiếp đất | Theo quy định Chương V-HSMT | 47 | m |
| 10 | Tủ điện KT 250x200x160 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Đầu cos đồng M70 2 bu lông | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thanh đồng 40x5 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2 | m |
| 13 | Sứ cách điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 14 | M18x50 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 17 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =32mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,35 | 100m |
| E | 5. HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI MẠNG+ LAN | |||
| 1 | Cáp bọc kẽm chống nhiễu FTP-CAT 6A (AMP hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 700 | m |
| 2 | Connector inox (RJ45) | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Dây nhảy mạng FTP - CAT6A L=5m ( hai đầu bấm 2 đầu RJ45) | Theo quy định Chương V-HSMT | 26 | sợi |
| 4 | Hạt mạng FTP -CAT6 A (AMP hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000MBPS CISCO hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Tủ RACT 19U | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ RACT 19U | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 8 | Thanh patch panel 24port ( dùng cho cat 6A) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ông nhựa cứng trắng fi 20 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 300 | m |
| 10 | Cáp điện thoại bọc kẽm chống nhiễu 4cx0,5 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 110 | m |
| 11 | Cáp điện CVV M-4x10mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | m |
| 12 | Cáp điện CV 1x10mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | m |
| 13 | Hạt điện thoại CAT3 ( SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | hạt |
| 14 | Mặt + đế âm ( SINO hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Tủ cáp điện thoại 10x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Theo quy định Chương V-HSMT | 100 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cuộn |
| 18 | Cáp quang 08FO (Sino hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 100 | m |
| 19 | Bộ phát wiffi 4 ăng ten | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Dây nhảy PATCH CORD (UTP CAT6A) | Theo quy định Chương V-HSMT | 48 | sợi |
| F | 6. HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - ( tương đương Bồn nước inox Valva ngang + Phao điện ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xã gạt bằng đồng (Vòi xả ANA DN15 Thailand hoặc tương đuơng) | Theo quy định Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen ( tương đương Caesar S403C ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa mem sứ trắng ( tương đương Caesar L5018+ vòi rửa B390CP) | Theo quy định Chương V-HSMT | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món ( tương đương Caesar Q940A7) | Theo quy định Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M803) | Theo quy định Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt mem sứ trắng (tương đương Caesar CD 1340 Thùng T1140 nắp êm + vòi xịt xí BS304B ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tiểu treo Caesar U0 282+ Bộ Van xả cơ bồn tiểu nam Caesar BF412G) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Vách ngăn tiểu mem sứ trắng (tương đương CAESAR UW0330) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Phễu thu vuông 100x100 (tương đương ZT508: phểu chống mùi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Năng lượng mặt trời MEGASUN 300 L (tính công lắp dựng) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp bẫy mỡ Inox 304 dày 1,2 ly KT 1000x500x300 mm ( Tuơng đương Hùng Cường) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa INOX Teka CLASSIC 2B 1D + vòi Vòi bếp Italisa Ta - 629BCP+XP419-PRO hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,92 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,84 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR , ĐK =40mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR D=32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR D=25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều lò xo, ĐK =40mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều lò xo, ĐK =32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van giảm áp PPR D=32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van giảm áp PPR D=25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 110 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 76 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 150 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 140 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa PPR PN10 nối thẳng đường kính =32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PPR PN10 nối thẳng đường kính =25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Co nhựa 90 PPR PN10 ren trong đường kính =32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Co nhựa 90 PPR PN10 ren trong đường kính =25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 142 | cái |
| 41 | Co nhựa 90 PPR PN10 ren ngoài đường kính =32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Co nhựa 90 PPR PN10 ren ngoài đường kính =25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR PN10 ren trong đường kính =32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR PN10 ren trong đường kính =25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x63mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 50 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =125mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 100m |
| 51 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =110mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,84 | 100m |
| 52 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,4 | 100m |
| 53 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =75mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =60mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,32 | 100m |
| 55 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =50mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =42mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 100m |
| 57 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =32mm Class 2 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=125mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=110mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=90mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 38 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=75mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=60mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 52 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =125mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =110mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =75mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =60mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 64 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =125x110mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 38 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =110x90mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =110x60mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =90x75mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =90x60mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =60x34mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 45,54 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| G | 7. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi nguồn 12VDC (ADAPTOR) | Theo quy định Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đa năng LIOA có CB bảo vệ ( loại 5 ổ) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Connector inox (RJ45) | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cáp bọc kẽm chống nhiễu FTP-CAT 6A (AMP hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 450 | m |
| 5 | Ông nhựa cứng trắng fi 20 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 400 | m |
| 6 | Dây điện VCMO Mx2x1mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 240 | m |
| 7 | Phụ kiện măng sông, co | Theo quy định Chương V-HSMT | 120.840 | đồng |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo quy định Chương V-HSMT | 11 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt đầu ghi kỹ thuật số | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ (phát, thu) |
| 11 | Lắp đặt Switch | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt Bộ mở rộng ổ cứng cho đầu ghi hình PANASONIC CJ-ES400 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 13 | Kệ đựng thiết bị | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| H | 8. HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VÀ PHỤ TRỢ : SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo quy định Chương V-HSMT | 107 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,907 | m3 |
| 3 | Nhỏ cỏ dại, cây bụi nhỏ vệ sinh lại mặt bằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,9 | 100m2 |
| 4 | Đào gốc cây, di dời cây vào bồn đường kính gốc cây ≤50cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | gốc |
| 5 | Di dời trụ đở đường dây điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,1 | 100m3 |
| 7 | San đầm mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng lại phần đất đào móng ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,943 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường cấp II) | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,988 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường cấp II) | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,988 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,907 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,907 | m3 |
| I | 9. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN VÀO NHÀ Ở VĐV, ĐƯỜNG DẠO BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 19,598 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 19,165 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 46,808 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 388,373 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 375,288 | m2 |
| 6 | Trát granitô, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,045 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm sân | Theo quy định Chương V-HSMT | 42,7 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,872 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 297,36 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giản chia ô 6mx6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,26 | 100m |
| 12 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 93 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2.385 | m2 |
| 14 | Lát gạch trồng cỏ 8 lổ KT 390x260x85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 427 | m2 |
| 15 | Đắp đất mùn pha cát trồng cây | Theo quy định Chương V-HSMT | 512,7 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 17 | Cây Bàng Đài Loan, đường kính tán 2000~2500m đường kính gốc D90~110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cây |
| 18 | Cây Kè Nhật DG: 100~120 chiều cao đến cổ cây H=800~1000, đường kính tán DT=800~1000 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13 | cây |
| 19 | Cây Hồng Lộc: đường kính tán 600~700, đường kính tán DT=900~1000 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cây |
| 20 | Cây muồng Hoàng Yến KT cây cây : 2500~3000, cao 3500-4000 đường kính gốc 100~120 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cây |
| 21 | Cây Mai tiểu thư ( D: 450-500, H: 550-600- kích thước bầu 40x40cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 23 | cây |
| 22 | Cây cau vua ,cao 3500-4000 đường kính gốc 100~120 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cây |
| 23 | Cây Dứa Trắng ( D: 450-500, H: 500-600- kích thước bầu 40x40cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cây |
| 24 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,8x0,8x0,8m | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | cây |
| 25 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 54 | cây |
| 26 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,8x0,8x0,8m | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | cây |
| 27 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 54 | cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 72 | 1cây/90 ngày |
| 29 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, Cây hoa Huỳnh Anh lá nhỏ ( trồng viền rộng Kt tán cây rộng ~250, cao 300-350, mật độ 16 bụi/m2 ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,66 | 1m2/lần |
| 30 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, Cây trang nhật cao 30-35cm, tán rộng 25cm (4,1bụi/mx0,25m=16bụi/m2) | Theo quy định Chương V-HSMT | 74,25 | 1m2/lần |
| 31 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,929 | 100m2/năm |
| 32 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,929 | 100m2/lần |
| 33 | Trồng cỏ lạc tiên | Theo quy định Chương V-HSMT | 60 | 1m2/lần |
| 34 | Trồng cỏ lá gừng | Theo quy định Chương V-HSMT | 407 | 1m2/lần |
| 35 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,67 | 100m2/lần |
| J | 10. HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY, XE ĐẠP CỦA VẬN ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,512 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,969 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,253 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,524 | m3 |
| 10 | Xây móng tường bằng gạch không nung D15 15x20x30cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,388 | m3 |
| 11 | Lấp đất móng và san đất đào | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,731 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,213 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,872 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,063 | m3 |
| 16 | Xây ốp cột gạch không nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,347 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 17,255 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,386 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,565 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,543 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,11 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,665 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,088 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,415 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,21 | tấn |
| 29 | Ngâm chống thấm sê nô | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,94 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh và sê nô mái bằng dung dịch BEST SEAL AC40+ xi măng tỷ lệ 1:1 (Định mức 1,1kg/m2) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,822 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,822 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,6 ly mạ kẽm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,315 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,315 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42 ly tương đương tôn Zacs | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,937 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bảo 3cái /m chạy theo xà gồ | Theo quy định Chương V-HSMT | 323,4 | cái |
| 36 | Cầu cản rác + hộp thu | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,068 | 100m |
| 38 | Cửa cuốn Austdoor tấm khe thoáng A49i thân cửa bằng hợp kim nhôm 2 lớp Độ dày 0,9mm-1,1mm, bề mặt sơn tĩnh điện ,Ray đồng bộ Nhôm U76NS( bao gồm cả công lắp đặt ) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,3 | m2 |
| 39 | Bộ tời Austdoor + bộ lưu điện Austdoor P1000 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Hộp che mô tơ cửa cuốn | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,5 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 110,147 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 107,087 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 67,034 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,602 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 20,19 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ giọt nước vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,6 | m |
| 47 | Láng la nền nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 118,923 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 218,689 | m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,327 | 100m2 |
| 51 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M2x4mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 65 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC M-2X1,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | m |
| 53 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1Cx4mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 65 | m |
| 54 | aptomat loại 1 pha 2 cực MCB -2P-20A/6KA( LS hoặc tương đương ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Đèn led bán nguyệt M26 dài 1m2 -40W/220V ( Rạng Đông hoặc tương đương ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 35/25 luồn cáp nguồn | Theo quy định Chương V-HSMT | 55 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa trắng D20 ( bảo vệ dây dẫn ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | m |
| K | 11. HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ TRỰC + KHO | |||
| 1 | Vệ sinh lại toàn bộ mái nhà trực + nhà kho | Theo quy định Chương V-HSMT | 39 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa trát lòng sê nô trát lại | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh và sê nô mái bằng dung dịch BEST SEAL AC40+ xi măng tỷ lệ 1:1 (Định mức 1,1kg/m2) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Láng la lại lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | m2 |
| 5 | Cầu cản rác + hộp thu | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,128 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,02 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn củ tường ngoài nhà | Theo quy định Chương V-HSMT | 123,5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn củ tường trong nhà | Theo quy định Chương V-HSMT | 122,89 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn củ trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 59,56 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 123,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 122,89 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm hoặc tương đương; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,897 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 4 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1,4mm hãng Xingfa hoặc tương đương; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,984 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm dày 1,4mm hãng Xingfa hoặc tương đương; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,248 | m2 |
| 16 | Đục dăm nền nhà củ | Theo quy định Chương V-HSMT | 42,544 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bó hành lang | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,34 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,931 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,466 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,815 | m3 |
| 21 | Trát chân bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,746 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,778 | m3 |
| 23 | Lát gạch nhà trực 600x600 | Theo quy định Chương V-HSMT | 24,135 | m2 |
| 24 | Láng la nền nhà kho sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,56 | m2 |
| 25 | Lát gạch TERAZO 300x300 hành lang, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,312 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường đi lại dây điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 29 | Đèn led bán nguyệt M26 1m2 -18W/220V ( Rạng Đông hoặc tương đương ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tác 2 nút bấm 10A ( Sino hoặc tương đương ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp tròn dẹp đôi 3 chấu ( Sino hoặc tương đương ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,125 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,4 | m2 |
| L | 12. HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,948 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bể | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,136 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,657 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp bể | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,375 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông mác 250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 22,9 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,85 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,929 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể nước ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,876 | tấn |
| 13 | Băng cản nước Best Water Bar SV250 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 37,4 | m |
| 14 | Quét nước chất kết nối gốc EPOXY BEST BOND EP752 (1 bộ ~ 2m2 ) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,35 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm mặt trong bể 2 lớp bằng BEST SEAL AC407 ( 1 lớp =1kg/lớp /m2) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 140,68 | m2 |
| 16 | Trát mặt trong bể nước dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 ( trát lần 1) | Theo quy định Chương V-HSMT | 89,068 | m2 |
| 17 | Trát mặt trong bể nước dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 ( trát lần 2 có treo hồ xi măng) | Theo quy định Chương V-HSMT | 89,068 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 50,4 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng | Theo quy định Chương V-HSMT | 139,468 | m2 |
| 20 | Nước bảo dưỡng bể | Theo quy định Chương V-HSMT | 37,8 | m3 |
| 21 | Gia công thang inox thăm bể | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,007 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang inox | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,007 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 đặt xuyên dầm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Đắp đất bể nước và san đất đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,812 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,25 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,078 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,078 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,369 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,369 | tấn |
| 31 | Bulong M14-300 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 44,637 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn dày 0,41ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm lamri ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,28 | m2 |
| 35 | Cửa sổ chớp tôn | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,08 | m2 |
| M | 13. HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rảnh đặt ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính ống 50mm ( tương đương Tiền Phong ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính ống 25 mm dày 2mm ( tương đương Tiền Phong ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE PN10 - Đường kính 50mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE PN10 - Đường kính 32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE PN10 - Đường kính 25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê HDPE PN10 - Đường kính 25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu HDPE PN10 - Đường kính 32x25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi gạt xã nước bằng đồng nguyên chất ( tương đương Tiền Phong ) DN15 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẻo - Đường kính 25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 120mm dày 4,9 ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,91 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mm dày 4,1ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm dày 5,9 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt lơ nhựa cứng 135o- Đường kính 120mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơ nhựa cứng 135o- Đường kính 140mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa cứng 135o - Đường kính 120mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đào rãnh chôn ống bê tông ly tâm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,735 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm 01 lớp thép,, thành ống dày 80mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm 1 lớp thép,thành ống dày 60mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 32 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 26 | Đục thành rãnh bê tông đấu nối | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,213 | m3 |
| 27 | Bê tông vá dặm lại thành rãnh đá 2x4 mác 150 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,049 | m3 |
| 28 | Đắp cát rãnh thoát nước, hố ga độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn rãnh thoát nước, hố ga | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót rãnh nước, đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 17,178 | m3 |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 15x20x30 vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 20,801 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hố ga | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,372 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,9 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,225 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 38 | Nắp hố thu nước sản xuất sản ( song chắn rác Composite) KT 900x470x80 | Theo quy định Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, song chắn rắc | Theo quy định Chương V-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 40 | Trát rãnh thoát nước + hố ga có bo viền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 94,679 | m2 |
| 41 | Láng la rãnh nước + hố ga có bo viền , dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,312 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ đan củ vệ sinh rảnh | Theo quy định Chương V-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 43 | Vệ sinh lại toàn bộ lòng rãnh củ | Theo quy định Chương V-HSMT | 44 | m2 |
| 44 | Lắp lại đan bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lấp đất móng và san đất đào, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,384 | 100m3 |
| N | 14. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TỌA CỔNG PHỤ VÀ TƯỜNG RÀO ĐÃ CÓ XÂY MỚI TƯỜNG RÀO PHÍA ĐÔNG, PHÍA TÂY, PHÍA BẮC KHUÔN VIÊN KHU LIÊN HỢP THỂ THẢO TỈNH QUẢNG TRỊ | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm, cỏ rác khu vực xây dựng | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,98 | 100m2 |
| 2 | Đục lớp vữa trát, bê tông lam bê tông hàng rào | Theo quy định Chương V-HSMT | 45,913 | m2 |
| 3 | Trát vá dặm lại lam bê tông bằng vữa sika MONOTOP R tạo kết nối (2kg/m2) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 45,913 | m2 |
| 4 | Trát lam bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 45,913 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ sơn củ hàng rào | Theo quy định Chương V-HSMT | 441,05 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn củ cổng | Theo quy định Chương V-HSMT | 48,33 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 486,963 | m2 |
| 8 | Sơn cổng sắt 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Hoa Việt hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 48,33 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ giằng bê tông (tận dụng lại phần thép để nguyên) | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,661 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,033 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,762 | tấn |
| 13 | Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,929 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,026 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,904 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định Chương V-HSMT | 489 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,749 | m3 |
| 18 | Trát giằng tường rào vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 166,67 | m2 |
| 19 | Trát lam đứng dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 222,984 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ sơn củ hàng rào | Theo quy định Chương V-HSMT | 300,214 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 689,868 | m2 |
| 22 | Đục lớp vữa bê tông trụ hàng rào | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,594 | m2 |
| 23 | Trát vá dặm lại bê tông bằng vữa sika DUR 732 tạo kết nối (2kg/m2) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,594 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,196 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,352 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,368 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,817 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,375 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,901 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,185 | m3 |
| 32 | Bê tông tlam bê tôngbê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,15 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,722 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,506 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định Chương V-HSMT | 882 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,444 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,279 | tấn |
| 38 | Xây tường tường rào gạch không nung 15x20x30cm , vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 63,568 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng không nung 6x10x20cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,525 | m3 |
| 40 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,59 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 42 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 768,101 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 188,404 | m2 |
| 44 | Trát lam đứng, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 368,676 | m2 |
| 45 | Kẻ chỉ cột hàng rào | Theo quy định Chương V-HSMT | 95,04 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.325,181 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,758 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,14 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,258 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,024 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,837 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,776 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,801 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,33 | m3 |
| 55 | Bê tông lam M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,669 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,621 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,418 | 100m2 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định Chương V-HSMT | 830 | 1 cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,364 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,247 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 69,081 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm dày 2,2 ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,156 | 100m |
| 64 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 66 | Vải địa làm tầng lọc nước | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,84 | m2 |
| 67 | Lưới mắt cáo | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,84 | m2 |
| 68 | Xây tường tường rào gạch không nung 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 28,831 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng bằng gạch nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,385 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,329 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,858 | m3 |
| 73 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 356,903 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 341,055 | m2 |
| 75 | Trát tường t dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 378,48 | m2 |
| 76 | Kẻ chỉ cột hàng rào (20% ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 261,36 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KOVA hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.076,438 | m2 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,528 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,818 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,631 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,55 | tấn |
| 85 | Lấp và san đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 86 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 314,6 | m2 |
| O | 15. HẠNG MỤC: Hệ thống điện nguồn, điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Bát giác côn TC-6m-078 dày 3,0mm (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Cần đèn đơn CD-06 (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Thay cần đèn đơn CD-06 (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn Nouvo cao 3,7m + chùm đèn CH 11-5 (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu D400 (Tương đương đèn PMMA Maylaysia D400) | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Đèn đường led 80w (Tương đương DCSD 08 Rạng Đông) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thay đèn đường led 80w (Tương đương DCSD 08 Rạng Đông) | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 8 | Dây điện Vcmo-2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,1 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x10mm2 (Tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,5 | 100m |
| 10 | Dây đồng trần C-10mm2 (Tương đương Caidivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 210 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,2 | 100 m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2,6mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,855 | 100m |
| P | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha 50A (1 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x400x250 dày >=1,5mm(Lắp đặt ngoài trời) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Áp tô mát 3 pha MCCB-3P-50A/22KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Khởi động từ 3 pha MC-3P-50A (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha CB-1P-50A/6KA (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Rơ le thời gian TB118 (Panasonic hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí: | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Đèn led búp 9w: | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Công tắc 5A: | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Cầu chì ống 5A: | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Dây điện 1 lỏi đồng CV-1x1,5(Cadivi hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | m |
| 11 | Dây điện 1 lỏi đồng CV-1x16(Cadivi hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | m |
| 12 | Đầu cos đồng M16: | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Đầu cos đồng Y1,5: | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | Cái |
| Q | Rãnh cáp ngầm hạ áp R1 (Đi trên vĩa hè) (220 m) | |||
| 1 | Lát gạch chỉ, vữa lót M25, XM PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 22 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| R | Rãnh cáp ngầm hạ áp R2 (Đi băng qua đường) (85,5 m) | |||
| 1 | Lát gạch chỉ, vữa lót M25, XM PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,55 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1881 | 100m3 |
| S | Móng cột đèn 10m (3 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,632 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | m |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| T | Đấu nối tại cửa cột đèn đơn 10m (7 vị trí) | |||
| 1 | Bảng điện bakelit 22x10: | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | Bảng |
| 2 | Cầu đấu 4x60A Hanyoung Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 10A (LS hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Đầu cos đồng M10: | Theo quy định Chương V-HSMT | 70 | Cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | bảng |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| U | Rãnh cáp ngầm hạ áp R1 (Đi trên vĩa hè) (130 m) | |||
| 1 | Lát gạch chỉ, vữa lót M25, XM PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-3x95+1X70mm2(Tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-3x25+1X16mm2(Tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-4X16mm2(Tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,2 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây đồng đồng trần C-70mm2(Tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 55 | m |
| 9 | Kéo rải dây đồng đồng trần C-10mm2(Tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 165 | m |
| V | Hệ thống tiếp địa an toàn 10C (1 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16x2,4 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng đồng trần C-70mm2(Tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | Mối |
| 4 | Bột gem cải tạo điện trở suất của đất | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | Bao |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực D130/100 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,45 | 100 m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực D85/65 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,45 | 100 m |
| W | Hố ga kỹ thuật (1 hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,046 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (Thép viền hố ga + viền nắp đan mạ kẽm nhúng nóng) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| X | 16. HẠNG MỤC: Thiết bị | |||
| 1 | Kim thu sét (CIRPROTEC NIMBUS 60 hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị đếm sét (Cirprotec hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điều Hòa Daikin 9000Btu 1 Chiều Inverter FTKA25VAVMV/RKA25VAVMV hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 24.000BTU inverter FTKC71UVMV hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Năng lượng mặt trời MEGASUN 300 L hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Trung tâm báo cháy 8 Kênh, hãng Horing/Đài Loan hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Máy bơm chữa cháy đồng cơ DIEZEN P=18,5kW, H78-58,3m; Q=27-78m3/h. Mã hiệu PS50-250/185; hãng Parolli hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bơm chữa cháy động cơ điện P=18,5kW, H78-58,3m; Q=27-78m3/h. Mã hiệu PST50-250/185, hãng Parolli hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm chìm nước thải Mastra 3,7kW – 5,5HP hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bình bột chữa cháy MFZL4 - 4kg hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 33 | bình |
| 11 | Dome Camera IP (PANASONIC K-EF134L02 hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Dome Camera IP (PANASONIC K-EW114L08 hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đầu ghi 16 kênh (PANASONIC CJ-HDR216 hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ mở rộng ổ cứng cho đầu ghi hình PANASONIC CJ-ES400 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Màn hình LCD 43" + giá đỡ + cáp HDMI 5m hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Switch 24 port 10/100/1000MBPS CISCO hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Kệ đựng thiết bị | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bộ phát wiffi 4 ăng ten | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Máy bơm nước sinh hoạt (tương đương pentax CM32-200C) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39999E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp công trình cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 2 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công môi trường | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật môi trường;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy cân bằng laze | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)) | 1 |
| 4 | Máy đào xúc loại | 0,5 m3 trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy lu | loại 16T trở lên , (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy san, ủi loại 110CV trở lên | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ loại 4 tấn trở lên | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước dung tích tối thiểu 5m3 | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi