Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:38:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 963.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 963.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 963.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- QĐ bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- BB nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc BB xác nhận của CĐT có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- GCN đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- CC hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- CC hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc GCN đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém CCCD hoặc CMND.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầuĐối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng, trọng tải ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạt hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc tiết diện nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ≥ 16,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép≥5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện ≥5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn≥200m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo (2 chân + 2 chéo)≥200 bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế xã Lạc Quới 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn
Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Điện thoại: 0296.3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc – phần xây mới | |||
| 1 | Bê tông cọc M250. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 8,2685 | m3 |
| 2 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn cọc. cột | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,3781 | 100m2 |
| 3 | Gia công. lắp đặt cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,5228 | tấn |
| 4 | Gia công. lắp đặt cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,7311 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,6273 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT 120x120x3190 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 5,742 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3,4528 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,2783 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,2522 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0962 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 5,772 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,5772 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,0625 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,1818 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,3143 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0928 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 6,816 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,9088 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,1015 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,8336 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1667 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1351 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,1956 | m3 |
| 50 | VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1708 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,2152 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,547 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,3481 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,2348 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 15,3064 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 27,336 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,2429 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 24,858 | m2 |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo phần II. chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 105,8875 | m2 |
| 63 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 190,43 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 54,372 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 66,2395 | m2 |
| 66 | Trát trần. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250x400. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 130,58 | m2 |
| 68 | Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0.09m2. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 10,0575 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II. chương V E-HSMT | 105,8875 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II. chương V E-HSMT | 130,955 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 86,212 | m2 |
| 72 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 217,167 | m2 |
| 73 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 105,8875 | m2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,5829 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 16,653 | m3 |
| B | Cải tạo nhà làm việc – phần cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại | Theo phần II. chương V E-HSMT | 258,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II. chương V E-HSMT | 235,575 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II. chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 258,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,7264 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo. xà gỗ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,0128 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo phần II. chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường ngoài) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 193,8225 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường trong) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 392,18 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Theo phần II. chương V E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt tường cũ ốp gạch | Theo phần II. chương V E-HSMT | 54,28 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250X400 . vữa XM M75. PC40 ( Ốp lan can hành lang mặt chính) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 9,74 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250X400 . vữa XM M75. PC40 ( Ốp hành lang trong) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 295,82 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II. chương V E-HSMT | 184,0825 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II. chương V E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 143,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 239,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 184,0825 | m2 |
| 20 | Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 21 | Lát nền. sàn - Tiết diện gạch 600x600. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 409 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (công + vật tư) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 (công + vật tư) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa (công + vật tư) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 50x230. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 10,809 | m2 |
| 26 | Cung cấp. lắp đặt ổ khoá | Theo phần II. chương V E-HSMT | 19 | Bộ |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (công + vật tư) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 422,599 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,8348 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,8348 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 5,0592 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 185,6736 | 1m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại | Theo phần II. chương V E-HSMT | 258,24 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II. chương V E-HSMT | 235,575 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II. chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 258,24 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,7264 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo. xà gỗ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,0128 | tấn |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo phần II. chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường ngoài) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 193,8225 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường trong) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 392,18 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Theo phần II. chương V E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 43 | Đục nhám mặt tường cũ ốp gạch | Theo phần II. chương V E-HSMT | 54,28 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250X400 . vữa XM M75. PC40 ( Ốp lan can hành lang mặt chính) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 9,74 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250X400 . vữa XM M75. PC40 ( Ốp hành lang trong) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 295,82 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II. chương V E-HSMT | 184,0825 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II. chương V E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 143,4 | m2 |
| 49 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 239,76 | m2 |
| 50 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 184,0825 | m2 |
| 51 | Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 52 | Lát nền. sàn - Tiết diện gạch 600x600. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 409 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (công + vật tư) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 (công + vật tư) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa (công + vật tư) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 50x230. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 10,809 | m2 |
| 57 | Cung cấp. lắp đặt ổ khoá | Theo phần II. chương V E-HSMT | 19 | Bộ |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (công + vật tư) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 422,599 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,8348 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,8348 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 5,0592 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 185,6736 | 1m2 |
| C | Cải tạo nhà làm việc – phần hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng | Theo phần II. chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 20W | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II. chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo phần II. chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo phần II. chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 462 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 266 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 185 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 299 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo phần II. chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 5A | Theo phần II. chương V E-HSMT | 12 | cái |
| D | Cải tạo. mở rộng cổng hàng rào – xây mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,894 | m3 |
| 2 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn cọc. cột | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,4823 | 100m2 |
| 3 | Gia công. lắp đặt cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 4 | Gia công. lắp đặt cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,9559 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,2316 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT 120x120x3190 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,0097 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,2673 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,9786 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,3938 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,8655 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1098 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1915 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,2798 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,562 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,9325 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 18,65 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 13,8475 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II. chương V E-HSMT | 18,65 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 23,9275 | m2 |
| 35 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 24,855 | m2 |
| 36 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 18,65 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 28,644 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 57,288 | 1m2 |
| 39 | Đắp phào kép. vữa XM M100. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 8,4 | m |
| E | Cải tạo. mở rộng cổng hàng rào – cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Theo phần II. chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Theo phần II. chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo phần II. chương V E-HSMT | 90,128 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II. chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 7 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 8 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 90,128 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng bảng tên công trình | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| F | Hạ tầng kỹ thuật – Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,5776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1925 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 6,348 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1452 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,5227 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 15,3536 | m3 |
| 8 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 74,368 | m2 |
| 9 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 11 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 12 | Gia công. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,4581 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo phần II. chương V E-HSMT | 67 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p bằng gioăng. đoạn ống dài 6m - Đường kính 314mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4,016 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,5184 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,3947 | tấn |
| G | Hạ tầng kỹ thuật – Sân đan | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1.25m3 - Cấp đất I | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 2 | Cao su đen (màng phủ nông nghiệp) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4,35 | 100m2 |
| 3 | BT nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 43,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,8032 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 963.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 963.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 963.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- QĐ bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- BB nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc BB xác nhận của CĐT có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- GCN đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- CC hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- CC hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc GCN đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém CCCD hoặc CMND.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầuĐối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,0 tấn | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng, trọng tải ≥ 7,0 tấn | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 3 | Máy đào > 0,8m3 | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạt hoặc kinh vỹ | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 6 | Máy ép cọc tiết diện nhỏ | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 7 | Cần trục ≥ 16,0 tấn | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép≥5 Kw | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 13 | Máy phát điện ≥5 KVA | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 14 | Máy hàn ≥ 23 Kw | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 15 | Ván khuôn≥200m2 | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 16 | Giàn giáo (2 chân + 2 chéo)≥200 bộ | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 17 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi