Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653336-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220652942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:38:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 963.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 963.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 963.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- QĐ bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- BB nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc BB xác nhận của CĐT có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- GCN đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- CC hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- CC hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc GCN đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém CCCD hoặc CMND.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầuĐối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng, trọng tải ≥ 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạt hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc tiết diện nhỏ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ≥ 16,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép≥5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện ≥5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn≥200m2
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo (2 chân + 2 chéo)≥200 bộ
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế xã Lạc Quới
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn XD TM & DV Hồng Thuấn, địa chỉ: ấp Tây Bình A, xã Vĩnh Chánh, huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư GSL Bình An, địa chỉ: số 4534, hẻm 6-7-8-9, khóm Tây Khánh 4, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc – phần xây mới
1Bê tông cọc M250. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II. chương V E-HSMT8,2685m3
2Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn cọc. cộtTheo phần II. chương V E-HSMT1,3781100m2
3Gia công. lắp đặt cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. ĐK ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,5228tấn
4Gia công. lắp đặt cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. ĐK ≤18mmTheo phần II. chương V E-HSMT2,7311tấn
5Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II. chương V E-HSMT0,6273100m3
6Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II. chương V E-HSMT0,0162100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo phần II. chương V E-HSMT0,429100m3
8Đóng cọc BTCT 120x120x3190Theo phần II. chương V E-HSMT5,742100m
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT3,4528m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT8,112m3
11Ván khuôn móng cộtTheo phần II. chương V E-HSMT0,1856100m2
12Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,2783tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,8m3
14Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,16100m2
15Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0486tấn
16Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,2522tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT2,64m3
18Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,528100m2
19Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,1231tấn
20Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,346tấn
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT0,294m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,252m3
23Ván khuôn móng cộtTheo phần II. chương V E-HSMT0,0054100m2
24Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,0311tấn
25Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,962m3
26Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0962100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,018tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,095tấn
29Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT5,772m3
30Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,5772100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,1526tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT1,0625tấn
33Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT1,1818m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTheo phần II. chương V E-HSMT0,3143100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0431tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0901tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,0928m3
38Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0325100m2
39Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0018tấn
40Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0129tấn
41Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT6,816m3
42Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,9088100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,1576tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT1,1015tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,8336m3
46Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,1667100m2
47Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0253tấn
48Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,1351tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT1,1956m3
50VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,1708100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,2152tấn
52Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT1,547m3
53Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,3481100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0282tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,2348tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30Theo phần II. chương V E-HSMT15,3064m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT0,513m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30Theo phần II. chương V E-HSMT27,336m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT1,2429m3
60Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40Theo phần II. chương V E-HSMT24,858m2
61Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo phần II. chương V E-HSMT52m2
62Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40Theo phần II. chương V E-HSMT105,8875m2
63Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40Theo phần II. chương V E-HSMT190,43m2
64Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT54,372m2
65Trát xà dầm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT66,2395m2
66Trát trần. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT17,08m2
67Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250x400. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT130,58m2
68Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0.09m2. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT10,0575m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II. chương V E-HSMT105,8875m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II. chương V E-HSMT130,955m2
71Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo phần II. chương V E-HSMT86,212m2
72Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT217,167m2
73Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT105,8875m2
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo phần II. chương V E-HSMT0,5829100m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT16,653m3
B Cải tạo nhà làm việc – phần cải tạo
1Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loạiTheo phần II. chương V E-HSMT258,24m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II. chương V E-HSMT235,575m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II. chương V E-HSMT6,3m2
4Tháo dỡ trầnTheo phần II. chương V E-HSMT258,24m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo phần II. chương V E-HSMT2,7264100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo. xà gỗTheo phần II. chương V E-HSMT1,0128tấn
7Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo phần II. chương V E-HSMT18,72m2
8Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường ngoài)Theo phần II. chương V E-HSMT193,8225m2
9Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường trong)Theo phần II. chương V E-HSMT392,18m2
10Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo phần II. chương V E-HSMT85,8m2
11Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo phần II. chương V E-HSMT26,88m2
12Đục nhám mặt tường cũ ốp gạchTheo phần II. chương V E-HSMT54,28m2
13Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250X400 . vữa XM M75. PC40 ( Ốp lan can hành lang mặt chính)Theo phần II. chương V E-HSMT9,74m2
14Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250X400 . vữa XM M75. PC40 ( Ốp hành lang trong)Theo phần II. chương V E-HSMT295,82m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II. chương V E-HSMT184,0825m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II. chương V E-HSMT96,36m2
17Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo phần II. chương V E-HSMT143,4m2
18Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT239,76m2
19Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT184,0825m2
20Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT10,64m2
21Lát nền. sàn - Tiết diện gạch 600x600. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT409m2
22Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (công + vật tư)Theo phần II. chương V E-HSMT26,46m2
23Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 (công + vật tư)Theo phần II. chương V E-HSMT9,24m2
24Lắp dựng khung bảo vệ cửa (công + vật tư)Theo phần II. chương V E-HSMT9,24m2
25Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 50x230. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT10,809m2
26Cung cấp. lắp đặt ổ khoáTheo phần II. chương V E-HSMT19Bộ
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (công + vật tư)Theo phần II. chương V E-HSMT422,599m2
28Gia công xà gồ thépTheo phần II. chương V E-HSMT1,8348tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II. chương V E-HSMT1,8348tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mmTheo phần II. chương V E-HSMT5,0592100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT185,67361m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loạiTheo phần II. chương V E-HSMT258,24m2
33Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II. chương V E-HSMT235,575m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II. chương V E-HSMT6,3m2
35Tháo dỡ trầnTheo phần II. chương V E-HSMT258,24m2
36Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo phần II. chương V E-HSMT2,7264100m2
37Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo. xà gỗTheo phần II. chương V E-HSMT1,0128tấn
38Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo phần II. chương V E-HSMT18,72m2
39Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường ngoài)Theo phần II. chương V E-HSMT193,8225m2
40Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường trong)Theo phần II. chương V E-HSMT392,18m2
41Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo phần II. chương V E-HSMT85,8m2
42Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo phần II. chương V E-HSMT26,88m2
43Đục nhám mặt tường cũ ốp gạchTheo phần II. chương V E-HSMT54,28m2
44Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250X400 . vữa XM M75. PC40 ( Ốp lan can hành lang mặt chính)Theo phần II. chương V E-HSMT9,74m2
45Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 250X400 . vữa XM M75. PC40 ( Ốp hành lang trong)Theo phần II. chương V E-HSMT295,82m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II. chương V E-HSMT184,0825m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II. chương V E-HSMT96,36m2
48Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo phần II. chương V E-HSMT143,4m2
49Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT239,76m2
50Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT184,0825m2
51Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT10,64m2
52Lát nền. sàn - Tiết diện gạch 600x600. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT409m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (công + vật tư)Theo phần II. chương V E-HSMT26,46m2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 (công + vật tư)Theo phần II. chương V E-HSMT9,24m2
55Lắp dựng khung bảo vệ cửa (công + vật tư)Theo phần II. chương V E-HSMT9,24m2
56Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 50x230. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT10,809m2
57Cung cấp. lắp đặt ổ khoáTheo phần II. chương V E-HSMT19Bộ
58Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (công + vật tư)Theo phần II. chương V E-HSMT422,599m2
59Gia công xà gồ thépTheo phần II. chương V E-HSMT1,8348tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II. chương V E-HSMT1,8348tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mmTheo phần II. chương V E-HSMT5,0592100m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT185,67361m2
C Cải tạo nhà làm việc – phần hệ thống điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo phần II. chương V E-HSMT57bộ
2Lắp đặt đèn led 20WTheo phần II. chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt quạt đảo trầnTheo phần II. chương V E-HSMT28cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II. chương V E-HSMT19cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo phần II. chương V E-HSMT61cái
6Lắp đặt bảng điện nhựaTheo phần II. chương V E-HSMT24hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo phần II. chương V E-HSMT462m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo phần II. chương V E-HSMT266m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Theo phần II. chương V E-HSMT185m
10Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo phần II. chương V E-HSMT299m
11Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo phần II. chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo phần II. chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 5ATheo phần II. chương V E-HSMT12cái
D Cải tạo. mở rộng cổng hàng rào – xây mới
1Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II. chương V E-HSMT2,894m3
2Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn cọc. cộtTheo phần II. chương V E-HSMT0,4823100m2
3Gia công. lắp đặt cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. ĐK ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,183tấn
4Gia công. lắp đặt cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. ĐK ≤18mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,9559tấn
5Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II. chương V E-HSMT0,2316100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo phần II. chương V E-HSMT0,1544100m3
7Đóng cọc BTCT 120x120x3190Theo phần II. chương V E-HSMT2,0097100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT1,2673m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT2,9786m3
10Ván khuôn móng cộtTheo phần II. chương V E-HSMT0,0672100m2
11Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,0911tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,336m3
13Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0672100m2
14Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0125tấn
15Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0714tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,3938m3
17Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,105100m2
18Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0221tấn
19Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0846tấn
20Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,8655m3
21Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,1098100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0256tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,1915tấn
24Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,2798m3
25Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0653100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0069tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0358tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30Theo phần II. chương V E-HSMT2,562m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30Theo phần II. chương V E-HSMT0,9325m3
30Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40Theo phần II. chương V E-HSMT18,65m2
31Trát xà dầm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT13,8475m2
32Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT10,08m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II. chương V E-HSMT18,65m2
34Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo phần II. chương V E-HSMT23,9275m2
35Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT24,855m2
36Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT18,65m2
37Lắp dựng hàng rào khung lưới B40Theo phần II. chương V E-HSMT28,644m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT57,2881m2
39Đắp phào kép. vữa XM M100. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT8,4m
E Cải tạo. mở rộng cổng hàng rào – cải tạo
1Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo phần II. chương V E-HSMT22,8m2
2Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo phần II. chương V E-HSMT17,1m2
3Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo phần II. chương V E-HSMT21,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo phần II. chương V E-HSMT90,128m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II. chương V E-HSMT22,8m2
6Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo phần II. chương V E-HSMT38,22m2
7Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT38,22m2
8Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT22,8m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT90,1281m2
10Lắp dựng bảng tên công trìnhTheo phần II. chương V E-HSMT3,6m2
F Hạ tầng kỹ thuật – Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II. chương V E-HSMT0,5776100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo phần II. chương V E-HSMT0,1925100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT6,348m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT4,912m3
5Ván khuôn móng dàiTheo phần II. chương V E-HSMT0,1452100m2
6Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,5227tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT15,3536m3
8Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40Theo phần II. chương V E-HSMT74,368m2
9Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT21,12m2
10Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II. chương V E-HSMT2,86m3
11Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớpTheo phần II. chương V E-HSMT0,204100m2
12Gia công. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,4581tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo phần II. chương V E-HSMT671 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p bằng gioăng. đoạn ống dài 6m - Đường kính 314mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,03100m
15Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT4,016m3
16Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,5184100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0457tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,3947tấn
G Hạ tầng kỹ thuật – Sân đan
1Đào san đất bằng máy đào 1.25m3 - Cấp đất ITheo phần II. chương V E-HSMT0,435100m3
2Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo phần II. chương V E-HSMT4,35100m2
3BT nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Theo phần II. chương V E-HSMT43,5m3
4Ván khuôn móng dàiTheo phần II. chương V E-HSMT0,294100m2
5Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,8032tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 963.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 963.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 963.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- QĐ bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- BB nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc BB xác nhận của CĐT có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- GCN đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- CC hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- CC hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc GCN đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém CCCD hoặc CMND.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầuĐối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.- Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu và cam kết sẽ tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,0 tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
2 Ô tô tải thùng, trọng tải ≥ 7,0 tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
3 Máy đào > 0,8m3 (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
4 Máy toàn đạt hoặc kinh vỹ (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
5 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
6 Máy ép cọc tiết diện nhỏ (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
7 Cần trục ≥ 16,0 tấn (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
9 Máy cắt, uốn thép≥5 Kw Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
10 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
13 Máy phát điện ≥5 KVA Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
14 Máy hàn ≥ 23 Kw Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
15 Ván khuôn≥200m2 Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
16 Giàn giáo (2 chân + 2 chéo)≥200 bộ Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
17 Khuôn lấy mẫu bê tông Lưu ý: Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->