Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:36:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,717,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Cải tạo nhà văn hóa xã Nghi Liên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Công Hà - Chủ tịch UBND Xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1905 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7346 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,46 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50% diện tích | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 629,293 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 674,7224 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 317,65 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 288,3824 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,495 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,87 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,2 | m |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 155,74 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 83,54 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,48 | m |
| 14 | Tháo dỡ ri gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,76 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 173,436 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 513,0728 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện , quạt trần, biển hiệu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | công |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,195 | 100m3/1km |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,4456 | m3 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3693 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 99,48 | m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2662 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4852 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 173,436 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6473 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6473 | tấn |
| 28 | Thay thế đà trần bằng gỗ táu mật và đóng lại một số tấn trần đã bị hỏng gỗ táu mật 1,4m3 ( nhân công thay các thanh đà đã bị mối mọt và tận dụng ván trần gỗ đóng lại ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 288,38 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 288,3824 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,376 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,376 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4899 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4003 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6402 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 513,1368 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120*800mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,4896 | m2 |
| 37 | ốp gạch gải INAX | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,495 | m2 |
| 38 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp 20*20 dày 1,4 sơn tỉnh điện màu trắng sứ ( cả lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,48 | md |
| 39 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ dỗi kích thước 60*80mm sơn màu cánh gián | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,48 | md |
| 40 | Trụ cầu thang cầu thang bằng gố gõ đỏ kích thước 180*180*1240 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | caí |
| 41 | Mài bóng bậc cầu thang, bậc tam cấp (cả vật liệu và nhân công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | công |
| 42 | Lan can kính cường lực 10mm tay vịn Inox 304 D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,17 | md |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,9816 | m2 |
| 44 | ốp mặt đứng bục sân khấu bằng tấm nhựa lam sóng (loại 3 lam sóng) ( bao gồm tấm nhựa, phào chỉ đồng bộ và công lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,248 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 333,752 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 295,541 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 164,94 | m |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,0668 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.337,0812 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 317,65 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.018,2208 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 636,5104 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,37 | 100m2 |
| 54 | Cửa nhôm Việt Pháp Autsdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính trắng An toàn 6.38, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp dựng) Cửa đi 2 cánh mở quay (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,128 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm Việt Pháp Autsdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính trắng An toàn 6.38, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp dựng) Cửa đi 1 cánh mở quay (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,392 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm Việt Pháp Autsdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính trắng An toàn 6.38, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp dựng) Cửa sổ 2 cánh mở quay (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48,012 | m2 |
| 57 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 16*16 dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu trắng sứ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48,012 | m2 |
| 58 | Thay một số tấm kính bị vở: kính an toàn 6.38mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 806 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 202 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 202 | m |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Đế nhựa chống chaý | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc tiếp điện âm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cọc |
| 80 | Loa Domus DP 6100 xuất xứ Nhật Bản Cấu Tạo 2 Loa, 2 đường tiếng, Loa Bass 25cm, Loa treble 3.3cm x 1, Công suất RMS 250W, Vỏ loa Ván gỗ bạch dương dày 18mm, Cường độ phát âm cực đại 100 dB (115 dB peak), Trở kháng 8 ohms, Tần số đáp tuyến 70 Hz - 20k Hz(+/-3 dB), Độ nhạy (1w @ 1m) 96 dB, Kết nối Neutrik NL4MP x 2, Kiểu Dáng Loa Đứng, Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 312 x 510 x 343 mm, Trọng lượng 16.5Kg/chiếc ( Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Loa Bik BJ - S968 Xuất xứ nhật Bản, Cấu tạo 5 Loa , 3 đường tiếng, Loa Bass 30cm, Thông tin bass loa Bass 30 cm, Loa trung 2 x 10cm hình nón, Loa treble 2 x 7.7cm hình nón, Công suất RMS 300W, Công suất Max/Program 650W, Trở kháng 8 Ohms, Tần số đáp tuyến 32Hz - 20kHz, Độ nhạy (1w @ 1m) 92 dB, Kết nối Cài dây, Kiểu Dáng Loa Ngang, Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 595 x 360 x 378 mm. (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Sup hơi Domus 18c xuất xứ Nhật Bản, Loa Bass 50cm, Thông tin bass loa Bass mặt, Công suất Max/Program 1200W, Trở kháng 8 ohms, Tần số đáp tuyến 40 Hz -150Hz (+/- 3 dB), Độ nhạy (1w @ 1m) 98 dB, Kết nối Neutrik Speakon x 2. (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Cục đẩy mạch class H BIKVM 840 A, Loại 2 kênh, Điện áp vào 220V ~ 240V/ 50Hz, Công suất tiêu thụ 1000W, Công suất 8Ω stereo 400W x 2CH, Công suất 4Ω stereo 600W x 2 CH, Công suất Brige 1200W, Tần số 20Hz - 20kHz, Trở Kháng 8Ohm, Mạch Class H. (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 84 | Vang số chống hú Bik bpr-8500, Loại Vang Cao cấp (chống hú tuyệt đối), Kết nối Quang (optical), "Loại Vang Cao cấp (chống hú tuyệt đối)Kết nối Quang (optical)Hãng sản xuất BIK". (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Micro không dây BCE UGX12 gold, Kiểu micro :Không dây, Tần số 640MHz, Phạm vi sử dụng 100m, Số Kênh 2 kênh (200 tần số) , Khoảng cách kênh, 250kHz. (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.008 | m |
| 87 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 88 | Tủ đựng bình cứu hỏa kt 400*500*180 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 89 | Bình chữa cháy khí ABC-MFZL4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Bình |
| 90 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Bình |
| 91 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 3 | Máy đào 0.8m3 | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,2 kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 0.62kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150 lít | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi