Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653387-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220577712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:30:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,868,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện + cấp thoát nước) - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây mới Trạm y tế xã Vân Từ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng An Hưng + Đơn trị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng DASCOM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,986m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,344tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,953tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,195100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,35100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,104m3
12Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,104m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,98m3
14Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,816m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,473100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,946100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,453m3
18Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,566m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,393m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,235tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,19tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,631tấn
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,116100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,473100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,803m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cấu kiện
29Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,817m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,149m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,39m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,39m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,112m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,301m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,237100m3
39Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,597m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,732m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,279m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,011m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,011m2
44Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,89m3
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,765m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,052m3
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,484m3
48Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,438m3
49Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,415m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,933tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,424tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,84tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,818tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,219100m2
61Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,357100m2
62Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,822100m2
63Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m2
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,461100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,806m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,828m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,656m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,257m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,765m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,169m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,33m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,763m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,615m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310,934m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật324,183m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,712m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật281,165m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật554,371m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,67m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,764m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,626m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật588,104m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật469,196m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,217m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,598m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,604m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,02m2
89Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,141m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,434m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,827m2
92Trụ lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T bộ
93Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
94Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,855m2
95Bản mã inox 80x80x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
96Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,386tấn
97Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,386tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,196m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,835100m2
100SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,438m2
101Thi công trần nhôm tấm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,829m2
102Thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
105Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.424,301m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật405,574m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,881100m2
109Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,12m2
110Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,673m2
111Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,12m2
112Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôn hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9m2
113Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,573m2
114Gia công hoa sắt cửa sổ bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,48m2
116Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,085m2
119Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
120Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
121Hộp aptomat 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
122Hộp aptomat 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
123Hộp aptomat 4 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
133Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
134Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
136Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
139Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
140Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Mặt 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
142Đế nhựa âm tự chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
143Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
144Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
145Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
146Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
147Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
148Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
149Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
155Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35hộp
156Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
159Cáp đồng bện M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
160Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
161Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
162Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
163Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
165Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
166Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
167Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
168Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
171Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
172Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
173Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101cái
175Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
178Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
179Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
180Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
181Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
182Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
183Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
184Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
185Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
189Van góc chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
190Van góc xi bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
191Dây mềm cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
192Dây mềm cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
193Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
196Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
203Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
204Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
205Lắp đặt cút ren trong D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
206Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
207Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
208Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
209Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
210Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
212Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
213Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85bộ
214Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
218Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
226Lắp đặt tê 90 PVC DN110x48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
227Lắp đặt tê 90 PVC DN60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
228Lắp đặt tê 90 PVC DN60x48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
229Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
230Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
231Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
232Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
233Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
235Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
236Lắp đặt cút 90 PVC DN90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
237Lắp đặt cút 45 PVC DN90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
238Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
239Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
B NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,664m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,914m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,773m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135m3
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,836m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
21Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234100m2
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,603m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,429m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,465m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,393m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,544m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,415m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,475m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,272m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,272m2
36Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,32m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,777m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,13m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,926m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,942m2
44SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
45SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
56Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
57Hộp điện 6 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
60Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
63Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
C NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,521m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,745m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,7m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
12Bu lông liên kết M16x435Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
15Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,536m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m2
19Tôn ốp góc khổ 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
20Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13md
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
24Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
D CỔNG, TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,091m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,745m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,415tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,524m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,28m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,24m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,28m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m2
19Bánh xe cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Then cài cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Biển tên cổng + chữ tên trạm y tế, chi tiết theo bản vẽChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
22Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,559m3
23Đắp đất trả móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
25Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,026100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,511m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,555m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,937m3
29Ống nhựa thoát nước thân kè, ống PCV D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
30Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7m2
32Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,111m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,916m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,678100m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,504m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,174m3
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,948m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,268m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,237tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,161tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
44Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,813100m2
45Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,915m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,511m3
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,982m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật485,692m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,184m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật829,858m2
52Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,034tấn
53Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,032m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,032m2
55Vòng tròn, mũi mác thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật975cái
E SÂN, BỒN HOA
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,295m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật795,3m2
3Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,155m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,155m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,544m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,342m2
F BỂ NƯỚC, BỂ PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,468m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
3Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,443m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
9Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,102m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,528m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,528m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,114m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,442m2
17Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,664m3
18Vật liệu lọc nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,084100m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,08100m
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,885m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,902m3
26Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,051m3
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,916tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,155tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,877tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
33Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,939100m2
34Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m2
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,28m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,18m2
39Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,18m2
40Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,92m
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,28m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,89m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,18m2
45Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,836m3
46Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G NHÀ TRẠM BƠM
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
3Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,401m3
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,225m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
8Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,821m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,21m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,772m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,548m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,08m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,198m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,202m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,826m2
24Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,202m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,982m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,328m2
27Cửa đi bằng lưới inox khung thép hộp 40x40x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
28Cửa sổ bằng lưới inox 10x10 khung V30x30x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,54m2
30Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Đế nhựa chìm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
40Hộp điện 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Cầu chắn rác D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
47Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H BỂ CHỨA RÁC, BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,238m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,777m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,471m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,878m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,069m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,908m2
16Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,017m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,908m2
18Bulông 4M16x450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
21Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,541m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,352m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,368m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,715m2
I ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,449m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,488m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
5Lắp đặt ống nhựa PRR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Rắc co D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Rọ hútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
14Bơm SH 1.5HP, Q=5m3/H, H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,776m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,285m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,465100m2
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,855m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,865m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,113m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,02m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,704100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,355tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1551 cấu kiện
28Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,56m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212m3
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,423m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,846m2
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
40Ống UPVC CLASS2, đường kính D140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
41Đầu nối thẳng, đường kính D140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
42Cút nhựa 90 độ UPVC, đường kính D140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57m3
44Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317100m3
46Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253100m3
47Tủ điện tổng KT 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
55Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
56Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
58Ống nhựa xoắn HDPE-F50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
59Ống nhựa xoắn HDPE-F40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
60Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
62Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
63Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
68Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
69Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
70Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
71Khung móng cột M24x30x30x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
73Đèn chiếu sáng, đèn Led 100W có choáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
J SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,251100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,251100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,637100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công tình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện + cấp thoát nước) - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu ( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV( Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt2
3 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt2
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cắt gạch, đá còn sử dụng tốt1
12 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
15 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->