Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653416-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220561515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Trong đó: Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu 60%, ngân sách xã phần còn lại lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất phần ngân sách xã được hưởng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:27:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,990,658,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường (Tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa đường GTNT trục chính thôn Đồng Giang và thôn Gia Khau, xã Trung Mỹ; Tuyến 1: Tuyến từ Trung Đoàn 9 đến ngã ba Hùng Bản (thôn Gia Khau); Tuyến 2: Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Trình đến nhà Hoàng Thị Dung (thôn Đồng Giang)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (Trong đó: Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu 60%, ngân sách xã phần còn lại lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất phần ngân sách xã được hưởng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ , địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Mỹ, địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Anh. Địa chỉ: Khu phố Me, TT hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPĐT xây dựng và thương mại VHH, địa chỉ: Tổ dân phố Nhị Bờ, Thị Trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Anh. Địa chỉ: Khu phố Me, TT hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT - Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ACIF Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Nhật Tiến, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ , địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Mỹ, địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Mỹ, địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Mỹ, địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất I, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo597,116m3
2Đào nền đường - Cấp đất II, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo640,8315m3
3Cắt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo478m
4Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo62,22m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo22,995100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,4006100m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo486,18m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo96,9673100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9,0897100m2
5Lưới cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo48,2156100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67,3961100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo106,057100m2
C KÈ ĐÁ
1Đào móng - Cấp đất II, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15,1348100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo82,11100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67,39m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo570,32m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo361,12m3
6Ống nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo231,32m
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo90,4876m2
D GỜ CHẮN BÁNH XE
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo27,03m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo443,9m2
3Sơn dải phân cách - sơn mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo339,07m2
E Cải tạo rãnh + Rãnh B400 xây mới, mương B500
1Rãnh tấm đan 100x60x15 + Rãnh tấm đan 100x90x15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo702m
2Rãnh B400 xây mới, mương B500Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.041m
F Cống bản
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16,23m3
2Đào móng - Cấp đất II, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,2458100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,17m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo22,98m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12,49m3
6Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,71m3
7Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,95m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,36m3
9Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,26m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,62m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,87m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,12m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,6029100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0551100m3
15Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,71m3
G Hoàn trả rãnh:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,75m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,44m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,89m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,578m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10,08m2
H Gờ chắn bánh xe
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,31m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,46m2
3Sơn dải phân cách - sơn mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,38m2
I Cống hộp
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9,3m3
2Đào móng - Cấp đất II, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,5989100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,53m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,07m3
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,25m3
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo39,13m2
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo91 đoạn cống
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8mối nối
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2591tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,4m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo121cấu kiện
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,5792100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,28m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,02m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m Cần gắn trên cột hạ thế (bao gồm tay bắt cần đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo491 cần đèn
2Lắp đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo59bộ
3Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo17,24100m
4Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16,29100m
5Cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.724m
6Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo102cái
7Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo118cái
8Ghíp đa năng 2BL-25-150 (ghíp lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo98cái
9Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo102cái
10Tấm ốp + móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo102cái
11Kẹp hãm 4x16-50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo102cái
12Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8đầu
13Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo112,162m3
14Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo105,76m3
15Căt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14m
16Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,56m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,96m3
18Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo101 cột
19Khung móng bulông M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10bộ
20Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo101 bộ
21Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo91 bộ
22ống nhựa xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18m
23Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo27cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM709cái
25Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
26Dây nhôm bọc PVC AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,4m
27Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo91 bộ
28Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
29Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11 tủ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo21 tủ
32Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10bảng
33Rải cáp ngầm Dây đồng M10:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,88100m
34Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,88100m
35Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,81100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,6100 m
37lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo338m
38Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo201 đầu cáp
39Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo101 đầu cáp
40Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10bảng
K Di chuyển đường dây 0.4kV
1Thu hồi dây cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,34100m
2Thu hồi cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo121 cột
3Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2, H3, H4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
4Giá treo hòm công tơ GT-HCTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14cái
5Hòm công tơ H4 mua mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
6Đai thép không rỉ cột đơn + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14bộ
7Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,455100m
8Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo28m
9Dây đồng bọc PVC M1x4 trong hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16,8m
10Vít bắt công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo84cái
11Khóa hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
12Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo31,1041m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,592m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,648100m2
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16,2m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1231100m3
17Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo181 cột
18Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,59100m
19Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,99100m
20Ghíp đa năng A25x150-3BLMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8bộ
21Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo43bộ
22Móc giữ cáp MGC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo43bộ
23Kẹp hãm KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo43bộ
24Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 16T Còn tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy lu ≥ 10T Còn tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy nén khí Còn tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy phun nhựa đường (Tưới nhựa) Còn tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy rải 130-140CV Còn tốt và sẵn sàng huy động1
6 Ô tô 5-10T Còn tốt và sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn bê tông Còn tốt và sẵn sàng huy động2
8 Máy xúc đào Còn tốt và sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->