Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa hư hỏng các cầu tuyến ĐT.969B (Kiên Bình - Lình Huỳnh) và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653375-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Sửa chữa hư hỏng các cầu tuyến ĐT.969B (Kiên Bình - Lình Huỳnh) và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220626393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:27:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,899,981,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc cải tạo). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục khe co dãn thép bản răng lược có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 đồng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.606.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc trắc địa- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hợi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hợi tự hành >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gàu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đục, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục, phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Sửa chữa hư hỏng các cầu tuyến ĐT.969B (Kiên Bình - Lình Huỳnh) và đảm bảo giao thông
Sửa chữa hư hỏng các cầu tuyến ĐT.969B (Kiên Bình - Lình Huỳnh)
120 Ngày
E-CDNT 3 từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông (TRANSINCO.JSC). + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU GIÀN GỪA
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,108100m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm0,43tấn
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm172lỗ khoan
4Rót keo gắn cốt thép khoan cấy4,38lít
5Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công0,82
6Quét keo dính bám4,72
7Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,64
8Đục bỏ thân mố cũ0,9
9Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,249tấn
10Ván khuôn đá kê gối0,105100m²
11Bê tông đá kê gối, bê tông không co ngót1,67
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện0,114tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện0,114tấn
14Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cát1,95m2
15Sơn HS11,95m2
16Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x50mm14cái
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm1,62100m²
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,62100m²
19Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h0,196100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,196100 tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 41,1km tiếp theo0,196100 tấn
22Lớp phòng nước dạng phun162m2
23Kích 60T588ca
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤415,84
25Thanh thải lớp đá đệm móng0,158100m3
26Bê tông đáy móng C209,504
27Phá dỡ bê tông đáy móng và bê tông tạo phẳng12,525
28Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I31,68100m
29Bê tông tạo phẳng C203,021
30Làm và tháo dỡ rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn (NC tháo dỡ =0,6 lần làm mới)14rọ
31Làm và tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn (NC tháo dỡ =0,6 lần làm mới)7rọ
32Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 5%*2 lần lắp dựng+1,5%*1tháng thi công)2,922tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo5,844tấn
34Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo5,844tấn
35Chồng nề gỗ (KH 20%)0,945m3
36Kích 60T42ca
37Bê tông tạo phẳng C200,017
38Phá dỡ bê tông tạo phẳng0,017
39Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 5%*2 lần lắp dựng+1,5%*1tháng thi công)1,031tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo2,062tấn
41Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo2,062tấn
42Chồng nề gỗ (KH 20%)0,399m3
43Gia công cấu kiện thép tấm trong gối cầu trên trụ0,061tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép tấm trong gối cầu trên trụ0,061tấn
45Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cát1,87m2
46Sơn HS11,87m2
47Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x50mm14cái
48Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 5%*2 lần lắp dựng+1,5%*1 tháng thi công)3,38tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo6,76tấn
50Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo6,76tấn
51Chồng nề gỗ (KH 20%)4,88m3
52Bu lông neo D10x8016con
53Khớp xoay chịu lực12con
54Đục bỏ bê tông KCG hiện trạng4,49
55Ván khuôn Khe co giãn0,141100m²
56Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm0,089tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm1,167tấn
58Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 20mm24m
59Bê tông khe co giãn không co ngót4,49
60Quét keo dính bám20,1
61Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông83,648
62Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ83,648
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm5,905100m²
64Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h1,188100tấn
65Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km1,188100 tấn
66Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 41,1km tiếp theo1,188100 tấn
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,069100m²
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m23,836100m²
69Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,577100m³
70Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,767100m³
71Buù vênh BTN C12,51,53100m²
72Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,705100m³
73Đào khuôn đường0,053100m³
74Đá hộc vữa xây80,65
75Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,206100m³
76BTXM đá 1x2, C2013,73
77Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm9,82
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang, 1350x675mm2cái
79Biển báo HCN 1350x675mm2cái
80Trụ đỡ biển báo cao 4,2m D902cái
81Trụ đỡ biển báo cao 3,4m D902cái
82Đào hố móng2,106
83Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng36m
84Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng (NC tính bằng 60% lắp đặt)36m
85Hoàn trả bê tông C122,106
86Thu hồi cột biển báo (tính bằng 60% lắp đặt)2cái
87Cọc nhựa (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công)22cái
88Dây phản quang (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công)42,4m
89Bê tông chân cọc nhựa0,59
90Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
91Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
92Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
93Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
94Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203B (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1cái
95Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203C (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1cái
96Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
97Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
98Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)14cái
99Lắp đặt cột và biển báo phản quang14cái
100Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)11cái
101Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)142m
102Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)6cái
103Điện thắp sáng403,2kWh
104Nhân công đảm bảo giao thông224công
B CẦU KINH 200
1Đục bỏ bê tông KCG hiện trạng3,65
2Ván khuôn Khe co giãn0,127100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm0,082tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm1,215tấn
5Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 15mm24m
6Bê tông khe co giãn không co ngót4,09
7Lỗ khoan D18, L=100mm52lỗ khoan
8Rót keo gắn cốt thép khoan cấy1,323lít
9Quét keo dính bám23,49
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông90,75
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ90,75
12Cọc nhựa (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công)25cái
13Dây phản quang (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công)48,4m
14Bê tông chân cọc nhựa0,675
15Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
16Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
17Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
18Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
19Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203B (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1cái
20Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203C (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1cái
21Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
22Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
23Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)14cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm14cái
25Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)13cái
26Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)148m
27Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)7cái
28Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)235,2kWh
29Nhân công đảm bảo giao thông112công
C CẦU KINH RẠCH PHÓC
1Đục bỏ bê tông KCG hiện trạng4,58
2Ván khuôn Khe co giãn0,059100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm0,112tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm1,169tấn
5Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 15mm24,4m
6Bê tông khe co giãn không co ngót4,7
7Lỗ khoan D18, L=100mm108lỗ khoan
8Rót keo gắn cốt thép khoan cấy2,748lít
9Quét keo dính bám25,6
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông103,459
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ103,459
12Cọc nhựa (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công)24cái
13Dây phản quang (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công)47,4m
14Bê tông chân cọc nhựa0,648
15Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
16Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
17Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
18Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
19Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203B (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1cái
20Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203C (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1cái
21Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
22Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
23Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)14cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm14cái
25Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)12cái
26Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)147m
27Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)6cái
28Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)201,6kWh
29Nhân công đảm bảo giao thông112công
D CẦU VẠN THANH
1Đục bỏ bê tông KCG hiện trạng3,66
2Ván khuôn Khe co giãn0,159100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm0,091tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm1,271tấn
5Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 20mm28,2m
6Bê tông khe co giãn không co ngót4,56
7Lỗ khoan D18, L=100mm136lỗ khoan
8Rót keo gắn cốt thép khoan cấy3,46lít
9Quét keo dính bám25,31
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông159,338
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ159,338
12Cọc nhựa (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công)39cái
13Dây phản quang (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công)77,05m
14Bê tông chân cọc nhựa1,053
15Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
16Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
17Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
18Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
19Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203B (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1cái
20Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203C (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1cái
21Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
22Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
23Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)14cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm14cái
25Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)20cái
26Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)177m
27Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)10cái
28Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)336kWh
29Nhân công đảm bảo giao thông112công
E CẦU THỦY LỢI
1Đục bỏ bê tông KCG hiện trạng2,12
2Ván khuôn Khe co giãn0,074100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm0,037tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,627tấn
5Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 15mm12,06m
6Bê tông khe co giãn không co ngót2,2
7Lỗ khoan D18, L=100mm104lỗ khoan
8Rót keo gắn cốt thép khoan cấy2,646lít
9Quét keo dính bám11,81
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông60,199
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ60,199
12Cọc nhựa (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công)17cái
13Dây phản quang (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công)32,4m
14Bê tông chân cọc nhựa0,459
15Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
16Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
17Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2
18Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
19Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203B (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1cái
20Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203C (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)1cái
21Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
22Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)2cái
23Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)14cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm14cái
25Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)9cái
26Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)132m
27Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)5cái
28Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công)84kWh
29Nhân công đảm bảo giao thông56công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc cải tạo). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục khe co dãn thép bản răng lược có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 đồng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.606.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc trắc địa- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông ( đầm dùi) Máy đầm bê tông1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy hàn điện Hàn1
4 Máy lu bánh hợi tự hành Máy lu bánh hợi tự hành >= 16T1
5 Lu bánh thép Lu bánh thép >= 10T1
6 Máy đào Công suất gàu >= 0,5m31
7 Máy ủi Công suất >= 110 CV1
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 10T1
9 Máy phun nhựa đường Công suất >= 190CV1
10 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy đục, phá bê tông Máy đục, phá bê tông1
13 Máy phát điện Máy phát điện1
14 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->