Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa hư hỏng các cầu tuyến ĐT.969B (Kiên Bình - Lình Huỳnh) và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Sửa chữa hư hỏng các cầu tuyến ĐT.969B (Kiên Bình - Lình Huỳnh) và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:27:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,899,981,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc cải tạo). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục khe co dãn thép bản răng lược có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 đồng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.606.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.818.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc trắc địa- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hợi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hợi tự hành >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gàu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đục, phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục, phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Sửa chữa hư hỏng các cầu tuyến ĐT.969B (Kiên Bình - Lình Huỳnh) và đảm bảo giao thông Sửa chữa hư hỏng các cầu tuyến ĐT.969B (Kiên Bình - Lình Huỳnh) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU GIÀN GỪA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,108 | 100m² | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | 0,43 | tấn | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 172 | lỗ khoan | |
| 4 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 4,38 | lít | |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 0,82 | m² | |
| 6 | Quét keo dính bám | 4,72 | m² | |
| 7 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,64 | m³ | |
| 8 | Đục bỏ thân mố cũ | 0,9 | m³ | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | 0,249 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn đá kê gối | 0,105 | 100m² | |
| 11 | Bê tông đá kê gối, bê tông không co ngót | 1,67 | m³ | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 0,114 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 0,114 | tấn | |
| 14 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cát | 1,95 | m2 | |
| 15 | Sơn HS1 | 1,95 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x50mm | 14 | cái | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | 1,62 | 100m² | |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 1,62 | 100m² | |
| 19 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h | 0,196 | 100tấn | |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,196 | 100 tấn | |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 41,1km tiếp theo | 0,196 | 100 tấn | |
| 22 | Lớp phòng nước dạng phun | 162 | m2 | |
| 23 | Kích 60T | 588 | ca | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | 15,84 | m³ | |
| 25 | Thanh thải lớp đá đệm móng | 0,158 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông đáy móng C20 | 9,504 | m³ | |
| 27 | Phá dỡ bê tông đáy móng và bê tông tạo phẳng | 12,525 | m³ | |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 31,68 | 100m | |
| 29 | Bê tông tạo phẳng C20 | 3,021 | m³ | |
| 30 | Làm và tháo dỡ rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn (NC tháo dỡ =0,6 lần làm mới) | 14 | rọ | |
| 31 | Làm và tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn (NC tháo dỡ =0,6 lần làm mới) | 7 | rọ | |
| 32 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 5%*2 lần lắp dựng+1,5%*1tháng thi công) | 2,922 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo | 5,844 | tấn | |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo | 5,844 | tấn | |
| 35 | Chồng nề gỗ (KH 20%) | 0,945 | m3 | |
| 36 | Kích 60T | 42 | ca | |
| 37 | Bê tông tạo phẳng C20 | 0,017 | m³ | |
| 38 | Phá dỡ bê tông tạo phẳng | 0,017 | m³ | |
| 39 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 5%*2 lần lắp dựng+1,5%*1tháng thi công) | 1,031 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo | 2,062 | tấn | |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo | 2,062 | tấn | |
| 42 | Chồng nề gỗ (KH 20%) | 0,399 | m3 | |
| 43 | Gia công cấu kiện thép tấm trong gối cầu trên trụ | 0,061 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm trong gối cầu trên trụ | 0,061 | tấn | |
| 45 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cát | 1,87 | m2 | |
| 46 | Sơn HS1 | 1,87 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x50mm | 14 | cái | |
| 48 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 5%*2 lần lắp dựng+1,5%*1 tháng thi công) | 3,38 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo | 6,76 | tấn | |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo | 6,76 | tấn | |
| 51 | Chồng nề gỗ (KH 20%) | 4,88 | m3 | |
| 52 | Bu lông neo D10x80 | 16 | con | |
| 53 | Khớp xoay chịu lực | 12 | con | |
| 54 | Đục bỏ bê tông KCG hiện trạng | 4,49 | m³ | |
| 55 | Ván khuôn Khe co giãn | 0,141 | 100m² | |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | 0,089 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 1,167 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 20mm | 24 | m | |
| 59 | Bê tông khe co giãn không co ngót | 4,49 | m³ | |
| 60 | Quét keo dính bám | 20,1 | m² | |
| 61 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 83,648 | m² | |
| 62 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | 83,648 | m² | |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | 5,905 | 100m² | |
| 64 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h | 1,188 | 100tấn | |
| 65 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 1,188 | 100 tấn | |
| 66 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 41,1km tiếp theo | 1,188 | 100 tấn | |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,069 | 100m² | |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 3,836 | 100m² | |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,577 | 100m³ | |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,767 | 100m³ | |
| 71 | Buù vênh BTN C12,5 | 1,53 | 100m² | |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,705 | 100m³ | |
| 73 | Đào khuôn đường | 0,053 | 100m³ | |
| 74 | Đá hộc vữa xây | 80,65 | m³ | |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,206 | 100m³ | |
| 76 | BTXM đá 1x2, C20 | 13,73 | m³ | |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 9,82 | m² | |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, 1350x675mm | 2 | cái | |
| 79 | Biển báo HCN 1350x675mm | 2 | cái | |
| 80 | Trụ đỡ biển báo cao 4,2m D90 | 2 | cái | |
| 81 | Trụ đỡ biển báo cao 3,4m D90 | 2 | cái | |
| 82 | Đào hố móng | 2,106 | m³ | |
| 83 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | 36 | m | |
| 84 | Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng (NC tính bằng 60% lắp đặt) | 36 | m | |
| 85 | Hoàn trả bê tông C12 | 2,106 | m³ | |
| 86 | Thu hồi cột biển báo (tính bằng 60% lắp đặt) | 2 | cái | |
| 87 | Cọc nhựa (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công) | 22 | cái | |
| 88 | Dây phản quang (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công) | 42,4 | m | |
| 89 | Bê tông chân cọc nhựa | 0,59 | m³ | |
| 90 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 91 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 92 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 93 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 94 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203B (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 1 | cái | |
| 95 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203C (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 1 | cái | |
| 96 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 97 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 98 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 14 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 14 | cái | |
| 100 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 11 | cái | |
| 101 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 142 | m | |
| 102 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 6 | cái | |
| 103 | Điện thắp sáng | 403,2 | kWh | |
| 104 | Nhân công đảm bảo giao thông | 224 | công | |
| B | CẦU KINH 200 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông KCG hiện trạng | 3,65 | m³ | |
| 2 | Ván khuôn Khe co giãn | 0,127 | 100m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | 0,082 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 1,215 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 15mm | 24 | m | |
| 6 | Bê tông khe co giãn không co ngót | 4,09 | m³ | |
| 7 | Lỗ khoan D18, L=100mm | 52 | lỗ khoan | |
| 8 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 1,323 | lít | |
| 9 | Quét keo dính bám | 23,49 | m² | |
| 10 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 90,75 | m² | |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | 90,75 | m² | |
| 12 | Cọc nhựa (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công) | 25 | cái | |
| 13 | Dây phản quang (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công) | 48,4 | m | |
| 14 | Bê tông chân cọc nhựa | 0,675 | m³ | |
| 15 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 16 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 17 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 18 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 19 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203B (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 1 | cái | |
| 20 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203C (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 1 | cái | |
| 21 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 22 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 23 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | 14 | cái | |
| 25 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 13 | cái | |
| 26 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 148 | m | |
| 27 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 7 | cái | |
| 28 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 235,2 | kWh | |
| 29 | Nhân công đảm bảo giao thông | 112 | công | |
| C | CẦU KINH RẠCH PHÓC | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông KCG hiện trạng | 4,58 | m³ | |
| 2 | Ván khuôn Khe co giãn | 0,059 | 100m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | 0,112 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 1,169 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 15mm | 24,4 | m | |
| 6 | Bê tông khe co giãn không co ngót | 4,7 | m³ | |
| 7 | Lỗ khoan D18, L=100mm | 108 | lỗ khoan | |
| 8 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,748 | lít | |
| 9 | Quét keo dính bám | 25,6 | m² | |
| 10 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 103,459 | m² | |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | 103,459 | m² | |
| 12 | Cọc nhựa (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công) | 24 | cái | |
| 13 | Dây phản quang (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 47,4 | m | |
| 14 | Bê tông chân cọc nhựa | 0,648 | m³ | |
| 15 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 16 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 17 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 18 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 19 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203B (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 1 | cái | |
| 20 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203C (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 1 | cái | |
| 21 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 22 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 23 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | 14 | cái | |
| 25 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 12 | cái | |
| 26 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 147 | m | |
| 27 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 6 | cái | |
| 28 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 201,6 | kWh | |
| 29 | Nhân công đảm bảo giao thông | 112 | công | |
| D | CẦU VẠN THANH | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông KCG hiện trạng | 3,66 | m³ | |
| 2 | Ván khuôn Khe co giãn | 0,159 | 100m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | 0,091 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 1,271 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 20mm | 28,2 | m | |
| 6 | Bê tông khe co giãn không co ngót | 4,56 | m³ | |
| 7 | Lỗ khoan D18, L=100mm | 136 | lỗ khoan | |
| 8 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 3,46 | lít | |
| 9 | Quét keo dính bám | 25,31 | m² | |
| 10 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 159,338 | m² | |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | 159,338 | m² | |
| 12 | Cọc nhựa (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công) | 39 | cái | |
| 13 | Dây phản quang (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 77,05 | m | |
| 14 | Bê tông chân cọc nhựa | 1,053 | m³ | |
| 15 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 16 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 17 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 18 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 19 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203B (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 1 | cái | |
| 20 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203C (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 1 | cái | |
| 21 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 22 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 23 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | 14 | cái | |
| 25 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 20 | cái | |
| 26 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 177 | m | |
| 27 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 10 | cái | |
| 28 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 336 | kWh | |
| 29 | Nhân công đảm bảo giao thông | 112 | công | |
| E | CẦU THỦY LỢI | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông KCG hiện trạng | 2,12 | m³ | |
| 2 | Ván khuôn Khe co giãn | 0,074 | 100m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | 0,037 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,627 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 15mm | 12,06 | m | |
| 6 | Bê tông khe co giãn không co ngót | 2,2 | m³ | |
| 7 | Lỗ khoan D18, L=100mm | 104 | lỗ khoan | |
| 8 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,646 | lít | |
| 9 | Quét keo dính bám | 11,81 | m² | |
| 10 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 60,199 | m² | |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | 60,199 | m² | |
| 12 | Cọc nhựa (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công) | 17 | cái | |
| 13 | Dây phản quang (KH 5%*1 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công) | 32,4 | m | |
| 14 | Bê tông chân cọc nhựa | 0,459 | m³ | |
| 15 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 16 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 17 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | m² | |
| 18 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 19 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203B (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 1 | cái | |
| 20 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm W.203C (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 1 | cái | |
| 21 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 22 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 23 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | 14 | cái | |
| 25 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 9 | cái | |
| 26 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 132 | m | |
| 27 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 5 | cái | |
| 28 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1 tháng thi công) | 84 | kWh | |
| 29 | Nhân công đảm bảo giao thông | 56 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc cải tạo). Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công hạng mục khe co dãn thép bản răng lược có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 đồng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.606.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.818.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc trắc địa- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | Máy đầm bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hợi tự hành | Máy lu bánh hợi tự hành >= 16T | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Lu bánh thép >= 10T | 1 |
| 6 | Máy đào | Công suất gàu >= 0,5m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất >= 110 CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 10T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất >= 190CV | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy đục, phá bê tông | Máy đục, phá bê tông | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi