Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp+ Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp+ Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:27:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,149,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44868E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV1 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.719.647.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp IV hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình cùng loại cấp IV hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ từ 2/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5.0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp+ Dự phòng Tuyến đường dân sinh phát triển kinh tế thôn Thanh Tân xã Thanh Thủy 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSYC); tài liệu về năng lực kỹ thuật); - Xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 4/2022; - Xác nhận của Bảo hiểm xã hội doanh nghiệp không nợ BHXH đến tháng 5/2022. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Thuỷ (Địa chỉ: xã Thanh Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Thuỷ, địa chỉ: xã Thanh Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Thuỷ, địa chỉ: xã Thanh Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thanh Thuỷ, địa chỉ: xã Thanh Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường hai đầu cống | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 500,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 280,58 | m2 |
| 3 | Lót 01 lớp giấy dầu | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2.777,87 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 420,48 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 462,5 | m |
| 6 | Làm khe dãn | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 93,5 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 20 | m |
| 8 | Đắp đất nền đường đạt K>=0,98 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1.042,94 | m3 |
| 9 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2.071,22 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, đào nền, đào rãnh đất cấp 2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 546,59 | m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1.389,95 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2.108,24 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 3,22Km | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1.389,95 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ 3,22Km | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 546,59 | m3 |
| B | Hệ thống thoát nước Cống hộp (75x75)cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 184,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,47 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,34 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp (75*75)cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 28 | m |
| 6 | Mối nối thân cống Hộp 750 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 24 | mối nối |
| 7 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 92,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, chân khay | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 142,67 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,06 | m3 |
| 10 | Bê tông hố thu M150, đá 1x2cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cánh | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 53,08 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 15,03 | m3 |
| 13 | Đắp đá dăm trộn cát hai bên mang cống bằng đầm cóc | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 19,46 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 78,68 | m2 |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8,64 | m3 |
| 16 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,59 | m3 |
| 17 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,59 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 193,18 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất) | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 64,39 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 3,22Km | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 120,42 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông, đi đổ 3,22Km | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,59 | m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 48 | cái |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 192 | lỗ |
| 3 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,64 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44868E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV1 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.719.647.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp IV hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình cùng loại cấp IV hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận | 2 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 1 | Có bậc thợ từ 2/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,4m3; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 90CV | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi tự hành | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 6 | Đầm bánh thép | Công suất ≥ 8,5T | 1 |
| 7 | Ôtô tự đổ | Công suất ≥ 7T | 4 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất: 50 - 60 m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: 6 T | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5.0kW | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 3kW | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi