Gói thầu: Xây lắp và thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:22:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,738,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.621571E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.118.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc có hạng mục thi công đường dây và TBA trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV các lĩnh vực liên quan đến xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Xây dựng trụ sở làm việc UBND xã Phùng Nguyên (giai đoạn 1) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Vinh Dự - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,408 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,408 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,408 | 100m3 |
| 4 | San nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 232,602 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất cấp III, vận chuyển về đắp nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 255,862 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,829 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,35 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 891,626 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 965,96 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,791 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,99 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,163 | tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC thoát nước qua kè D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 567,81 | m |
| 9 | Đá dăm đệm đầu ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,858 | m3 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 7 | Bê tông thân cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thân cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 14 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng kem vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,433 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,922 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,635 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,05 | kg |
| 19 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,05 | kg |
| 20 | Tay nắm cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Then chốt cổng + khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bánh xe lăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| E | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,086 | m3 |
| 2 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,559 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 335,993 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 258,191 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84,485 | m2 |
| 6 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 594,184 | m2 |
| 7 | Gia công rào thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,489 | tấn |
| 8 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.489,3 | kg |
| F | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,71 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 338,39 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,041 | m2 |
| 4 | Đắp mũ tường vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,5 | m |
| 5 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 393,431 | m2 |
| G | ĐƯỜNG ĐIỆN 22KV | |||
| H | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột đơn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột đơn M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đơn M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,682 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn cột đơn M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng cột đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 6 | Đắp đất móng cột đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,021 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột đôi, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2955 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cột đôi, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng cột đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 11 | Bê tông móng cột đôi M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn cột đôi M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cộ đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất móng cột đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,726 | m3 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 17 | Cột điện bê tông ly tâm LT-14C | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cột |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,72 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,08 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,428 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,436 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,044 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 103,61 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,27 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,56 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,414 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,35 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 41 | Thép D32 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | kg |
| 42 | Lắp chống sét van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 43 | Dây buộc cổ sứ BCS: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | dây |
| 44 | Sứ đứng 22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | quả |
| 45 | Sứ chuỗi 22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | quả |
| 46 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Dây nhôm lõi thép ASX 95/16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 456 | m |
| 48 | Kéo rải căng dây lấy độ võng loại dây nhôm lõi thép ASX 95/16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,456 | 1 km dây |
| I | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| J | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| K | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột trạm, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn cột M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,378 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Đào móng tiếp địa trạm, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tiếp địa trạm độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 10 | Chi phí đấu nối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA - 22/0,4kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 13 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại 630A - 35KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 500V/300A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ tụ bù 80kVAr | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Gia công hòm TI | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hòm |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 18 | Hòm công tơ sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 20 | Tay giật cầu giao bằng kẽm Ф32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 21 | Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cầu chì tự rơi loại 22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Cột điện bê tông ly tâm LT-14C | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Thép mạ kẽm tiếp địa trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 401,38 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,355 | 100kg |
| 29 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,35 | kg |
| 30 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 31 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,8 | kg |
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 33 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,181 | kg |
| 34 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 35 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,046 | kg |
| 36 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 37 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 238,31 | kg |
| 38 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 39 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,95 | kg |
| 40 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 41 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,95 | kg |
| 42 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 43 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,423 | kg |
| 44 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 45 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,306 | kg |
| 46 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 47 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,98 | kg |
| 48 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 49 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 168,22 | kg |
| 50 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 51 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,1 | kg |
| 52 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 53 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,38 | kg |
| 54 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 55 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,45 | kg |
| 56 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 57 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,45 | kg |
| 58 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 59 | Sứ cách điện 22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | quả |
| 60 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 61 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | 1 m |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m |
| 64 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51 | 1 m |
| 66 | Cáp sang tủ bù: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-(3x95+1x70)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 68 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 70 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng M300: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 73 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 75 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 77 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 79 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 81 | Ống kẽm F32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m |
| 82 | Khóa Minh Khai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| L | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất >1MVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì 35kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat 60A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 tụ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm thanh cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 phân đoạn |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| M | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA - 22/0,4kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 35KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500V/300A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 80kVAr | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| N | THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.621571E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.118.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc có hạng mục thi công đường dây và TBA trở lên | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV các lĩnh vực liên quan đến xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cẩu | Sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 12T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 70CV | 1 |
| 7 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 6T | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi