Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653360-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220653332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:21:00 đến ngày 2022-06-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,429,326,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu như: Thi công đê bao mặt đường bê tông xi măng kết hợp cầu giao thông dầm dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc giao thông (cầu và đường bộ).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần Nạo vét kênh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm (Xe lu).
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào gầu dây (ngoạm) hoặc Xáng cạp.
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nạo vét kết hợp nâng cấp đê bao nông thôn bờ trái tuyến kênh Hội Đồng 1 (từ kênh Sa Mao - kênh Thơm Rơm)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3.695346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và TMDV Gia Việt, địa chỉ: Số 61 Lê Chân, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Huỳnh Gia Lộc, địa chỉ: Số 4A, Khu vực Bình Nhựt, Phường Long Hòa, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3.695346


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3.695346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐÊ BAO
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V63,6838100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V59,4627100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V30,2129100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V43,2297100m3
5Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, dày 12cm, K>=0,98Mô tả Chương V17,2919100m3
6Lót tấm nylon chống mất nước xi măngMô tả Chương V14.409,9M2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1.729,1864m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả Chương V8,512100m2
9Đóng cọc Dừa, đ.kính ngọn >=20 ÷30cm, L=8m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả Chương V36,99100m
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đkngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp IMô tả Chương V171,501100m
11Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,4359tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V1,8864tấn
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tương đương TS50)Mô tả Chương V10,835100m2
14Cắt khe co 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả Chương V354,66710m
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả Chương V33,2508tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V2,93m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V9,69m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V48,45m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V0,5761m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0576100m2
21Cung cấp bulon biển báo M10x120 mạ kẽmMô tả Chương V30Bộ
22Cung cấp nắp chụp PVC D90Mô tả Chương V9Cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả Chương V4cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả Chương V7cái
B Hạng mục 2: NẠO VÉT
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămMô tả Chương V410,453100m3
C Hạng mục 3: CẦU KÊNH NGANG (B=4,4M, L=21M)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V1,598tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,0696tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả Chương V12,6761tấn
4Gia công cột bằng thép tấmMô tả Chương V2,0538tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,1854tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V3,8159100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V55,9093m3
8Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả Chương V1,368100m
9Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả Chương V1,026100m
10Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả Chương V0,04100m
11Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả Chương V0,03100m
12Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả Chương V3,28100m
13Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả Chương V0,48100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả Chương V301 mối nối
15Đập đầu cọc BTCT 30x30 M300Mô tả Chương V1,35m3
16Cung cấp thép hình làm cọc định vị sàn đạo (sử dụng 1 tháng khấu hao 1,17%, khấu hao 4 lần lắp dụng 3,5% cho 1 lần, tổng khấu hao 15,17%, thu hồi 84,83%)Mô tả Chương V1,512tấn
17Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (sử dụng 1 tháng khấu hao 2%, khấu hao 4 lần lắp dựng cho 2 trụ và 2 mố 28%, tổng khấu hao 30%, thu hồi 70%)Mô tả Chương V1,8016tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V3,6032tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V3,6032tấn
20Tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn (hao phí nhân công, máy thi công tính 60%)Mô tả Chương V3,6032tấn
21Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước (hao phí nhân công, máy thi công tính 60%)Mô tả Chương V3,6032tấn
22Đóng cọc thép hình I270, L=12m trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả Chương V0,56100m
23Đóng cọc thép hình I270, L=12m trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất NC, MTC x 0,75)Mô tả Chương V0,4100m
24Đóng cọc thép hình I270, L=12m trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả Chương V0,56100m
25Đóng cọc thép hình I270, L=12m trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất NC, MTC x 0,75)Mô tả Chương V0,4100m
26Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,56100m
27Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,56100m
28Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,122m3
29Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,8594m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả Chương V0,1152100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả Chương V0,278100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,334tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,8599tấn
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,608m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V0,0837100m3
36Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V9,4392m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả Chương V0,3268100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,277tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,6415tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V13,02m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,8664m3
42Tưới lớp chống thấm mặt cầu lượng 0,5 kg/m2Mô tả Chương V0,84100m2
43Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmMô tả Chương V0,84100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,8198100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,16100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,5376tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,2779tấn
48Lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,051tấn
49Sản xuất thép tấm, thép hình khe co giãn mặt cầuMô tả Chương V0,3397tấn
50Lắp dựng thép tấm, thép hình khe co giãn mặt cầuMô tả Chương V0,3397tấn
51Lắp đặt ống nhựa PVC d=49mmMô tả Chương V0,088100m
52Cung cắp dầm DƯL I280, H8 L=6mMô tả Chương V12Dầm
53Cung cấp dầm DƯL I400, H8 L=9mMô tả Chương V6Dầm
54Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su cốt bản thép 200x150x25Mô tả Chương V36cái
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầuMô tả Chương V18cái
56Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả Chương V2,0463tấn
57Lắp dựng lan can sắtMô tả Chương V2,0463m2
58Cung cấp Bulong M20mm L=300 liên kết lan canMô tả Chương V144Cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V0,2561m3
60Cung cấp bulon biển báo M10x120 mạ kẽmMô tả Chương V10Bộ
61Cung cấp nắp chụp PVC D90Mô tả Chương V2Cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả Chương V2cái
63Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cmMô tả Chương V2cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V0,721m3
65Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0628tấn
66Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả Chương V20,7258cái
67Sơn cọc tiêu phản quang, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả Chương V5,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu như: Thi công đê bao mặt đường bê tông xi măng kết hợp cầu giao thông dầm dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc giao thông (cầu và đường bộ).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần Nạo vét kênh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
3 Máy bơm nước Hóa đơn sở hữu hoặc thuê2
4 Máy trộn bê tông Hóa đơn sở hữu hoặc thuê2
5 Máy đầm dùi Hóa đơn sở hữu hoặc thuê2
6 Máy cắt sắt Hóa đơn sở hữu hoặc thuê2
7 Máy đầm cóc Hóa đơn sở hữu hoặc thuê2
8 Máy đào. Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
9 Máy ủi. ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
10 Máy đầm (Xe lu). Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11 Máy đào gầu dây (ngoạm) hoặc Xáng cạp. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Búa đóng cọc ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Cần trục bánh xích ≥ 10 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) Hóa đơn sở hữu hoặc thuê500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->