Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651440-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220645795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:04:00 đến ngày 2022-06-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,913,391,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.870086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174017E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng với giá trị hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép >= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng nền khuôn viên Trung tâm văn hóa - Thể dục thể thao quận
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng giao thông thủy lợi T-H; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Nghi Hân. Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng thương mại dịch vụ Toàn Tâm D.T.D. Địa chỉ: 9/1 đường 503, ấp đức hiệp, xã nhuận đức, huyện Củ Chi, HCM. Điện thoại: 0938.318.519.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế36,5934100m3
2Trải bạt nhựa giữ nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế31,3732100m2
3Bê tông nền sân, đá 1x2 M150, tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế221,2106m3
4Bê tông nền sân, đá 1x2 M200, tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế313,7323m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế1,33m3
6Bê tông khuôn hố ga, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế1,928m3
7Gia công lắp dựng ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế0,2824100m2
8Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,19100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,124tấn
10Gia công thép góc L40x40x4Theo hồ sơ thiết kế0,3255tấn
11Lắp đặt thép góc nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,3255tấn
12Xoa mặt lăn nhám, VM75Theo hồ sơ thiết kế3.137,323m2
13Cắt ron nềnTheo hồ sơ thiết kế196,082710m
14Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế13,954m3
15Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế8,04m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế76,747m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế79,32m2
18Láng nền, VM75, D=20Theo hồ sơ thiết kế12,64m2
19Trát phào, VM75Theo hồ sơ thiết kế3,2m
20Chi phí đấu nối ra hệ thống mương cống hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
B NÂNG CỬA NHÀ CẦU LÔNG, BI DA
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,156m3
2Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế61,78m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế44,2m2
4Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế8,04m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,16100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0887tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế62,18m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế44,2m2
11Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế288,042m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế258,65m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế350,222m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế302,85m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế8m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế358,222m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế302,85m2
19Lắp đặt lại cửa tháo ra (Tận dụng cửa cũ)Theo hồ sơ thiết kế54,96m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,5575100m2
C TƯỜNG RÀO CỔNG XÂY MỚI + RAM DỐC
1Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế94,1m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế18,98m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế4,44m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,9m3
5Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,2814100m3
6Đắp đất đã đàoTheo hồ sơ thiết kế0,267100m3
7Ép cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế28,86100m
8Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế1,443m3
9Bê tông móng, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế5,7093m3
10Bê tông đà kiềng, đà giằng, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế5,6324m3
11Bê tông cổ cột, cột, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế22,82m3
12Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,223100m2
13Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn cổ cột, cộtTheo hồ sơ thiết kế0,5504100m2
14Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,6934100m2
15Gia công lắp dựng cốt thép móng, đkTheo hồ sơ thiết kế0,2601tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đkTheo hồ sơ thiết kế0,2144tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đkTheo hồ sơ thiết kế0,3282tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đkTheo hồ sơ thiết kế0,0746tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đkTheo hồ sơ thiết kế0,379tấn
20Xây tường gạch block 20x20x40, VM75, hTheo hồ sơ thiết kế19,286m3
21Xây tường gạch block 10x20x40, VM75, hTheo hồ sơ thiết kế1,5298m3
22Xây ốp trụ cột bằng gạch block 10x20x40, VM75, hTheo hồ sơ thiết kế7,02m3
23Trát tường rào, VM75Theo hồ sơ thiết kế215,476m2
24Trát xà dầm, VM75Theo hồ sơ thiết kế22,04m2
25Trát cột, VM75Theo hồ sơ thiết kế98,91m2
26Đắp gờ chỉ , VM75Theo hồ sơ thiết kế30m
27Ốp đá granite bảng tên trườngTheo hồ sơ thiết kế51,48m2
28Ốp gạch trang trí 50x250, VM75Theo hồ sơ thiết kế3,12m2
29Gia công lắp dựng cửa xếp tự động bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế11,4m2
30Gia công lắp dựng cửa cổng phụTheo hồ sơ thiết kế8,74m2
31Gia công lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế84,63m2
32Gia công lắp đặt bộ chữ bảng tên bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
33Khắc chữ lên đá bộ chữ bảng tênTheo hồ sơ thiết kế1bộ
34Gia công lắp dựng kính cường lực bảng tên trường 10lyTheo hồ sơ thiết kế9,28m2
35Gia công lắp dựng Khung inox hộp 40x40 trang trí bảng tênTheo hồ sơ thiết kế1,872m2
36Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế101,56m2
37Bả bột trét vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế160,876m2
38Bả bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế123,95m2
39Sơn nước vào kết cấu đã bả ngoài nhà (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo hồ sơ thiết kế284,826m2
40Sơn gai vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế4,096m2
41Lắp đặt motor + bộ điều khiển cửa xếp cổng chínhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
42Lắp đặt đèn pha led 30WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
43Lắp đặt tủ điện cho khu vực cổng tự động (bao gồm thiết bị + vật tư phụ)Theo hồ sơ thiết kế1tủ
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,5766tấn
45Bê tông nền ram dốc đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế5,0667m3
46Bê tông nền ram dốc đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế15,2002m3
47Lớp gạch vỡ đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế45,6005m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,6906m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,453m2
50Xoa mặt lăn nhám, VM75Theo hồ sơ thiết kế101,3345m2
51Cắt ron nềnTheo hồ sơ thiết kế36,580810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.870086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174017E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng với giá trị hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.44
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.22
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >= 10 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.2
2 Máy lu bánh thép >= 8 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
3 Máy ủi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
4 Đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê5
5 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
6 Máy thủy bình Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
7 Máy trộn bê tông >= 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê5
8 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê5
9 Máy cắt sắt Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê5
10 Đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê5
11 Máy phát điện Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh- Tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->