Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp ( gồm cả chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650941-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp ( gồm cả chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220570035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:01:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,064,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8096291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6192582E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.444.935.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.889.871.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần Điện chiếu sáng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp ( gồm cả chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công)
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông phường Tiên Nội đoạn từ cầu nhất đến nhà ông Hạ thuộc tổ dân phố Nhất Trì
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà. - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145100m3
2Đào đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,461100m3
3Đào cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,871m3
4Đào nền - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,231m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,5993100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V659,34m3
7Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5934100m3
8Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5934100m3
9Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0387100m3
10Đắp nền, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3484100m3
11Mua vật liệu đắp nền đường K95: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V675,168m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2139100m3
13Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.927,807m3
14CPĐD loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6406100m3
15CPĐD loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8939100m3
16Tưới nhựa thấm bámMô tả kỹ thuật theo Chương V63,1646100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,498100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,498100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,1646100m2
20Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,45m3
21Đắp đập thi công , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6439100m3
22Thanh thải đập thi công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6439100m3
23Đào chân khay - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7519100m3
24Đắp hoàn trả chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V205,34m3
25Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V361,2859100m
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,27m3
27Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,61m3
28Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V438,36m3
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,07m2
30Ống PVC D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,099100m
31Cát vàng hạt thôMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
32Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
33Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
34Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,882100m2
35Thép giằng đỉnh kè DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2704tấn
36Thép giằng đỉnh kè D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2773tấn
37Bê tông giằng đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,64m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
39Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
40Cột biển D80 cao 3.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 2 biển tam giác cạnh 70cm trên cùng 1 cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Cột biển D80 cao 4.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,94m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,8m2
46Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m2
47Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m3
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V56tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V56tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,610 tấn/1km
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3201cấu kiện
52Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V961m2
53Đào móng bằng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5819100m3
54Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,041100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,65m3
56Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,7452100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9098tấn
58Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,56m3
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.3911 cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.3911 cấu kiện
61Vận chuyển ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,6410 tấn/1km
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.3911 đoạn cống
63Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.329mối nối
64Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0746100m3
65Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5816100m3
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,69m3
67Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491100m2
68Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,22m3
69Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m3
70Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,56m3
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,01m2
72Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308100m2
73Thép cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4894tấn
74Tấm nắp ga bằng gang (KT:0,96x0,96x0,01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66tấm
75Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4496100m3
76Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1503100m3
77Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2688100m
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
79Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7m3
80Xây tường thẳng, tường cánh chéo bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,92m3
81Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
82Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối nối
83Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,877100m3
84Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2076100m3
B ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển báo công trường số 441b KT800x1400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển chữ nhật KT 800x1400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cột biển báo D80 cao 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Cột biển báo D80 cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Người điều hành giao thông (NC3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30công
8San gạt vật liệu bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m3
C LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,504100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,08m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m3
5Khung móng cột M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301bộ
6Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V47cọc
7Kéo rải dây thép dưới đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,5m
8Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,11m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
10Đào kênh mương - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,712100m3
11Đắp cát đen độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,945100m3
12Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V11,781000 viên
13Gạch bê tông cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.780viên
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,534100m2
15Băng báo hiệu cáp ngâmMô tả kỹ thuật theo Chương V353,4m2
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,767100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,592100m3
18Mốc báo hiệu cáp ngầm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V118cái
19Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
20Đắp cát đen độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
21Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121000 viên
22Gạch đặc:Mô tả kỹ thuật theo Chương V120viên
23Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
24Băng báo hiệu cáp ngâmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
26Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.429m
28Đào móng tủ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1821m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
30Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
31Khung móng tủ M16x650x350x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
33Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
34Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
35Kéo rải dây thép dưới đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
37Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
38Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.453m
39Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.453m
40Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
41Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn H=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cột
42Lắp dựng cột đèn bát giác cần kép vuông góc H=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cột
43Lắp cần đèn ở độ cao ≤12m (độ vươn 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
44Đèn đường 60W Dim 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
45Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
46Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V376cái
47Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4710 đầu cốt
48Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V941 đầu cáp
49Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V47bảng
50Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V921 đầu cáp
51Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V47cửa
52Giá cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
54Tủ điều khiển chiếu sáng KT 1000x600x350 thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
55Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
56Giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8096291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6192582E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.444.935.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.889.871.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
4 Cán bộ thi công trực tiếp phần Điện chiếu sáng. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Lu rung Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Lu bánh lốp Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Đầm cóc Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy cắt uốn Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy đào Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy ủi Công suất 1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Xe tải gắn cẩu Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->