Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:55:00 đến ngày 2022-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,889,021,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ˗Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có các hạng mục: cào bóc và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước). ˗Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Các quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công công trình giao thông đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa (Có các hạng mục: cào bóc và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công công trình giao thông đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa (Có các hạng mục: cào bóc và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thoát nước;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công công trình giao thông hoặc cấp, thoát nước (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (Có hạng mục: hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công công trình giao thông hoặc lập hồ sơ nghiệm thu (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách công tác quản lý an toàn lao động (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng cầu đường, thoát nước, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Trong đó:-03 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-03 công nhân thoát nước;-02 công nhân cơ khí hoặc sắt;-02 công nhân vận hành thiết bị thi công;(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bồn tưới nướcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥141HP hoặc xe có bề rộng vệt cào ≥ 1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh lốp tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu rung[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới nhựa đường- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn đường(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa đường Hòa Hưng đoạn từ CMT8 đến trại giam Chí Hòa 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước - Duy tu giao thông (Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thành phố quản lý bảo trì đường bộ). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV và phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh (bản gốc); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2021 của cơ quan BHXH + Báo cáo tài chính của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2022 (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ
+ Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - phường Phước Long A - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax: (028) 37 282 005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 290 451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của đơn vị tư vấn đấu thầu: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh + Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 KP8 - phường Bình Hưng Hòa B - quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0934 918 267 Fax: (028) 68 515 345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,1884 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cào bóc dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,1884 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhủ tương CRS-1, TC 0,5kg/ m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,7888 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C12,5 chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0934 | 100m2 |
| 5 | Trải thảm BTN C12,5 chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,7888 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,4765 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, bó vỉa đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,468 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 172,404 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bó vỉa BTXM hiện hữu KT 0,2*0,35, bậc tam cấp ram dốc nhà dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 100,569 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0057 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0057 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0057 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc kết cấu vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 614,8078 | m3 |
| 14 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp II) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,1481 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp II) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,1481 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp thep (cấp II) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,1481 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ mặt vỉa hè BTXM hiện hữu dày 06cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 217,8024 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,178 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,178 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,178 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,63 | 100m3 |
| 22 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 181,502 | m3 |
| 23 | Láng vữa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.630,04 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.630,04 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ vạch trên đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,8 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ vạch trên đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,6 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bồn cây hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8467 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0085 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0085 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 10,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0085 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bồn cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7981 | m3 |
| 32 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp II) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp II) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp thep (cấp II) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng bồn cây đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6768 | m3 |
| 36 | Đá 4x6 trộn đất dày 30cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,336 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bồn cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4512 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bồn cây đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,512 | m3 |
| 39 | Lát gạch xi măng bồn cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,76 | m2 |
| B | NÂNG HẦM GA | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông tường hầm ga dày 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 1km (cấp IV) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0148 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 4km tiếp theo (cấp IV) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đi đổ cự ly 10,9km tiếp theo (cấp IV) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0148 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn hầm ga cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 37 | cái |
| 6 | Tháo dỡ nắp hầm ga cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 37 | cái |
| 7 | SXLD, tháo gỡ ván khuôn tường hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2528 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nâng hầm ga đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,488 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khuôn hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4551 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,181 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,471 | tấn |
| 12 | Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,887 | m3 |
| 13 | Sản xuất thép hình khuôn hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3715 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình gia cố khuôn hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3715 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3715 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khuôn hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3723 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3723 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3723 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0235 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3312 | m3 |
| 22 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thang hầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0483 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0483 | tấn |
| 25 | Bê tông máng dẫn nước, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,27 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,63 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1352 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6857 | tấn |
| 29 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang 1.17x0.235m | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | cái |
| 30 | Cung cấp khung lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | cái |
| 31 | Cung cấp bó vỉa cửa thu nước bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt khung, lưới chắn rác, bó vỉa cửa thu bằng gang (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ BCKTKT | 99 | cái |
| 33 | Bê tông hộp van ngăn mùi đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,94 | m3 |
| 34 | Ván khuôn hộp van ngăn mùi | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2376 | 100m2 |
| 35 | Gia công chế tạo van ngăn mùi (Không tính vật liệu chính) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0964 | tấn |
| 36 | Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,28 | m2 |
| 37 | Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,28 | m2 |
| 38 | Cung cấp thép tấm Inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0964 | tấn |
| 39 | Cung cấp bulon + đai ốc M10, L=120cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 66 | cái |
| 40 | Cung cấp bulon + đai ốc M10, L=50cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 264 | cái |
| 41 | Cung cấp vít nở M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 132 | cái |
| 42 | Khoan tạo lỗ D10, L=50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 132 | lỗ |
| 43 | Lắp đặt van ngăn mùi (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | cái |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1.5x1.2m), (KH 1,5%*1+5%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | modun |
| 2 | Sơn trắng đỏ hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,45 | m2 |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| 4 | CC, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm (KH 1,5%*1+5%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,367 | m2 |
| 5 | CC, lắp đặt biển báo phản quang tròn 101, ĐK70 (KH 1,5%*1+5%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,165 | m2 |
| 6 | CC, lắp đặt biển báo phản quang tròn 302 mũi tên đèn led, ĐK70 (KH 1,5%*1+5%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,331 | m2 |
| 7 | CC, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 0,9*1,3 (KH 1,5%*1+5%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,006 | m2 |
| 8 | Cung cấp đèn chóp xoay | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ chóp nón công trình phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,52 | cái |
| 10 | Nhân công bậc 3/7 điều tiết giao thông | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ˗Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có các hạng mục: cào bóc và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước). ˗Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Các quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công công trình giao thông đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa (Có các hạng mục: cào bóc và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công công trình giao thông đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa (Có các hạng mục: cào bóc và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thoát nước;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công công trình giao thông hoặc cấp, thoát nước (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (Có hạng mục: hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công công trình giao thông hoặc lập hồ sơ nghiệm thu (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc phụ trách công tác quản lý an toàn lao động (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng cầu đường, thoát nước, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Trong đó:-03 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-03 công nhân thoát nước;-02 công nhân cơ khí hoặc sắt;-02 công nhân vận hành thiết bị thi công;(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 5 | Xe bồn tưới nướcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê). | ≥ 5 m3 | 1 |
| 6 | Xe cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥141HP hoặc xe có bề rộng vệt cào ≥ 1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm; | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 50m3/h | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa và hợp đồng thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | ≥130CV | 1 |
| 9 | Xe lu bánh thép tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Xe lu bánh lốp tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 16 tấn | 1 |
| 11 | Xe lu rung[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy tưới nhựa đường- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường và hợp đòng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | ≥ 190CV | 1 |
| 13 | Máy san tự hành[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 108CV | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn đường(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 1 |
| 15 | Máy nén khí(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 16 | Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 17 | Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 23 kW | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 5 kW | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 12 CV | 1 |
| 20 | Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 2,5 kW | 1 |
| 21 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 250 lít | 1 |
| 22 | Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 23 | Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | ≥ 1 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi