Gói thầu: Gói thầu 01. Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653976-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu 01. Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220618987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 16:53:00 đến ngày 2022-06-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,631,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh Môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 0,8 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01. Chi phí xây dựng công trình
Xây dựng Khuôn viên Trường mầm non xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân huyện, xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ Phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Địa chỉ: Số 25A, Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến 30/12/2021 trở về sau. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu tương tự đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung ghi chú trong E-HSMT này được đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Địa chỉ: Số 25A, Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nam Đàn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5649100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,926m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2462m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4539100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,7523m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3094100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1598tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1667tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,9787m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,6251m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1159m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0295100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0439tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2039tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4407m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1082m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,0903m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,0872m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3908100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5727100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0248100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0507tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2709tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1467tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9655tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2082tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2757m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,1155m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,2178m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2588100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0878tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0671tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9448m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,0771m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,9043m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2022m3
37Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3876tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3876tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48,792m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0372tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0372tấn
42Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,028tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0461tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,586100m2
45Ke chống bão (3 cái /md xà gồ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V461,94cái
46Tôn úp nóc dày 0.5mm khổ rộng 60cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,84md
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V105,938m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V96,1055m2
49Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57,27m2
50Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V102,48m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V74,324m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,28m
53Đắp đầu trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V202,0435m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V234,484m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V105,938m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V330,5895m2
58SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,4mm, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
59SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,4mm, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,48m2
60SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,4mm, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
61SXLD hoa sắt cửa sổ sắt 12x12Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,5625m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V94,0428m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,64m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44,112m2
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
79Đế nhựa chôn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
80Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 400x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Hộp
81Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 TQ MT2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bình
82Tiêu lệch + Nội quy PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,55100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
90Cút, tê nhựa ren trong đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
92Máy bơm nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9094m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6365100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,626m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0139100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0441tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7939m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2322100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1255tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6136m3
103Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3386m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,029100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0508tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3144m3
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cấu kiện
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0968m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,874m2
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
111Nắp tôn KT 400x400 đậy nắp bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
B SAN NỀN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0056100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,106100m3
3Mua đất tại mỏ đất Rú Thành, xã Hưng Phú, huyện Hưng Nguyên cách công trình 21,8kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.676,854m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V361,375310m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.409,168610m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3.059,644110m3/1km
C CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5782m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9555100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3238100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,176m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0272tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1052100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2001m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0368tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2071tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2635100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1737m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7697m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1327m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1177100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0235tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0959tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,2493m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5092100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2151tấn
20Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,77m2
21Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50,92m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,6m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V62,69m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V62,69m2
25Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,2m
26Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,5m
27Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,762m2
28Ngói úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,75md
29Đắp trang trí đầu trụ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
30Đắp chữ tên biển trường học: ''TRƯỜNG MẦM NON XÃ XUÂN HÒA'' bằng vữa xi măng M100, chữ cao 35cm, nổi 1,5cm sơn màu đỏTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
31Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,246m2
32Khoá cửa cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
D HÀNG RÀO:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4657100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,3968m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9132100m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,8856m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,7712m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V65,6568m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2244m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6737tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,254tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2854100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,0371m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,5027m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,6705m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,4865m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5423100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1869tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,1087m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5296m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V159,0952m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V840,3969m2
21Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V54,23m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.053,7221m2
23Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V105,16m
24Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V68,496m2
25Ngói úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V71,35md
E SÂN GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V184,0473m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.653,2232m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,85m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,16m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,3738m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,7318m2
7Dán gạch vỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,7318m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,0147m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8113100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3005100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,2688m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,3872m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V262,08m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8416tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7092100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,208m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2671 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1168100m
G NÂNG THÀNH MƯƠNG CẢI TẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,1113m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8148100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4716tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7841 lỗ khoan
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,2299m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4503100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,456tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V79cấu kiện
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0923m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6974100m3
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3925100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,227100m
7Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1978tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1978tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34,3422m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,66100m2
11Ke chống bão 3 cái/md xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V225cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh Môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
2 Máy đào 0,4m3 Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 0,8 kW Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
4 Máy đầm bàn Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
5 Máy đầm dùi Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
6 Máy cắt uốn thép Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
8 Máy trộn vữa 80 lít Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
9 Máy bơm nước Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
12 Máy hàn điện Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
13 Máy khoan bê tông Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->