Gói thầu: Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mở rộng đợt 1 năm 2022 tỉnh Quảng Ngãi, Bình Định, Khánh Hòa, Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627989-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mở rộng đợt 1 năm 2022 tỉnh Quảng Ngãi, Bình Định, Khánh Hòa, Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20220620294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 16:53:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,248,737,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0873106928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174621386E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cáp quang do các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (VNPT, Viettel, FPT, CMC, Mobifone, Vinaphone, Gtel, Vietnamobile…) làm Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.074.116.566 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.148.233.132 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mở rộng đợt 1 năm 2022 tỉnh Quảng Ngãi, Bình Định, Khánh Hòa, Gia Lai
Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mở rộng đợt 1 năm 2022 tỉnh Quảng Ngãi, Bình Định, Khánh Hòa, Gia Lai
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC-KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu Điện; Địa chỉ: Tầng 2, số 34, ngõ 604 Đường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra BC-KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín An; Địa chỉ: 106 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 Nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tỉnh Quảng Ngãi
1Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE F40/30 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2m
2Cung cấp và lắp đặt khoá đai Inox A200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
4Cung cấp và lắp đặt Bộ néo cáp 1 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bản đế ốp cột D12 + khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (đai, khóa Inox+ móc J) treo măng xông, cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Cung cấp và lắp đặt biển báo treo dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Cung cấp và lắp đặt Cáp quang treo ADSS 12FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,972km cáp
12Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,322km cáp
13Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo trong cống bể. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65km cáp
14Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Tỉnh Bình Định
1Cung cấp và lắp đặt Sắt nối dài 1,950 mMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
2Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V982bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bộ néo cáp 1 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
4Cung cấp và lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V461bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bản đế ốp cột D12 + khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.468bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (đai, khóa Inox+ móc J) treo măng xông, cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
7Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
8Cung cấp và lắp đặt biển báo treo dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V274cái
9Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Cung cấp và lắp đặt Cáp quang treo ADSS 12FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V75,713km cáp
11Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V73,841km cáp
12Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo. Loại cáp 35 độ )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629km cáp
13Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo trong cống bể. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,243km cáp
14Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
15Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
C Tỉnh Khánh Hòa
1Cung cấp và lắp đặt Bản đế ốp tường D12 + bulong M8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (đai, khóa Inox+ móc J) treo măng xông, cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bộ néo cáp 1 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
4Cung cấp và lắp đặt Bộ néo cáp 1 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V569bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
9Cung cấp và lắp đặt Khoá đai Inox A200Mô tả kỹ thuật theo chương V157cái
10Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE F40/30 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.777m
11Cung cấp và lắp đặt Bản đế ốp cột D12 + khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.694bộ
12Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V205cái
14Cung cấp và lắp đặt biển báo treo dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V309cái
15Cung cấp và lắp đặt Cáp quang treo ADSS 12FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V85,715km cáp
16Cung cấp và lắp đặt Cáp quang treo ADSS 12FO KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,322km cáp
17Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo trong cống bể. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575km cáp
18Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7917km cáp
19Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo. Loại cáp 35 độ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,517km cáp
20Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,154km cáp
21Cung cấp và lắp đặt cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
22Cung cấp và lắp đặt và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
23Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
24Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
25Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,015m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
27Đắp đất móng cột sau khi lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
28Đổ bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
29Hoàn trả mặt bằng hè đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
30Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,905m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
32Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
D Tỉnh Gia Lai
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
2Cung cấp và lắp đặt cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
3Đổ bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
4Đắp đất móng cột sau khi lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
6Cung cấp và lắp đặt Sắt nối dài 1,950 mMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
7Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V626bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bộ néo cáp 1 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V405bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bản đế ốp cột D12 + khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.063bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (đai, khóa Inox+ móc J) treo măng xông, cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
12Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
13Cung cấp và lắp đặt biển báo treo dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V182cái
14Cung cấp và lắp đặt Cáp quang treo ADSS 12FO KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,152km cáp
15Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V50,941km cáp
16Cung cấp và lắp đặt cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,211km cáp
17Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
18Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0873106928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174621386E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cáp quang do các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (VNPT, Viettel, FPT, CMC, Mobifone, Vinaphone, Gtel, Vietnamobile…) làm Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.074.116.566 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.148.233.132 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 4 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 4 - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
2 Máy đo cáp quang OTDR Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
3 Máy hàn cáp quang Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->