Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa các nhà vệ sinh đơn nguyên 01 (từ phòng 101 đến 409) khối nhà C khu trung tâm Công an tỉnh Hà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653989-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa các nhà vệ sinh đơn nguyên 01 (từ phòng 101 đến 409) khối nhà C khu trung tâm Công an tỉnh Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20220625838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 16:46:00 đến ngày 2022-06-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,681,215,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,100,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa các nhà vệ sinh đơn nguyên 01 (từ phòng 101 đến 409) khối nhà C khu trung tâm Công an tỉnh Hà Nam
Cải tạo, sửa chữa các nhà vệ sinh đơn nguyên 01 (từ phòng 101 đến 409) khối nhà C khu trung tâm Công an tỉnh Hà Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 069.2729.353
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng 05 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH An Việt Bách - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng PH10 - Công an tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 069.2729.353


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 069.2729.353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Tháo dỡ bệ xí tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Tháo dỡ bệ xí tầng 2, 3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
3Tháo dỡ chậu rửa tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Tháo dỡ chậu rửa tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
5Tháo dỡ cửa tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
6Tháo dỡ cửa tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,22m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơn tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V23,75m
8Tháo dỡ khuôn cửa đơn tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V128,25m
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V142,11m2
11Tháo dỡ trần tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
12Tháo dỡ trần tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V85,32m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V57,69m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V311,526m2
15Phá dỡ gạch lát nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V26,532m2
16Phá dỡ gạch lát nền tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V274,27m2
17Phá dỡ nền bê tông lót tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,653m3
18Phá dỡ hộp kỹ thuật tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,739m3
19Phá dỡ hộp kỹ thuật tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,789m3
20Phá lớp vữa trát tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V140,66m2
21Phá lớp vữa trát tường tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V877,149m2
22Phá lớp vữa trát trần tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,732m2
23Phá lớp vữa trát trần tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V57,95m2
24Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
25Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V15công
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V78,332m3
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V78,332m3
28Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,783100m3
29Vận chuyển phế thải 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,783100m3/1km
30Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829m3
31Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,875m3
32Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V114,25m2
33Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V721,71m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,91m2
35Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,732m2
36Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V57,95m2
37Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,125m2
38Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V81,675m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V346,14m2
41Chống thấm sàn WC bằng màng khò vén thành cao 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V140,4m2
42Bê tông nền tầng 1, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,653m3
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,532m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V143,27m2
45Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131m2
46Lát nền đá Granit hồng Gia Lai (hoặc tương đương), vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,936m2
47Sản xuất và lắp đặt trần thả, khung xương Vĩnh Tường tấm chịu nước hoặc tương đương (đơn giá đã bao gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,12m2
48Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
49Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
50Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp kính trắng 6,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,224m2
51Phụ kiện cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V91,224m2
53Sản xuất vách nhôm kính Việt Pháp, kính trắng 6,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V129,656m2
54Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V129,656m2
55Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,442m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
57Tháo dỡ tấm đan rãnh để đi đường thoát nước sàn xuống rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
59Sản xuất và lắp dựng tấm nhựa PVC ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,5m2
60Vận chuyển cát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V23m3
61Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V38,69710m2
62Vận chuyển xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
63Vận chuyển gạch xây các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,2tấn
64Vận chuyển cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,10710m2
65Lắp đặt xí bệt tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
66Lắp đặt xí bệt tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
67Lắp đặt chậu rửa tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
68Lắp đặt chậu rửa tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
69Xi phông InoxMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
70Chân chậu rửa VI1T hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậuMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
72Dây cấp chậuMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
73Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
74Phụ kiện phòng tắm inox VGPK08 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
75Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V960m
78Lắp đặt đèn ốp trần D255Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
79Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
80Mặt công tắc Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
81Đế âm Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 20A (1 cho tổng và 1 chờ bình nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,575100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
90Lắp đặt côn 40-32 nhựa PPRMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp đặt côn 32-25 nhựa PPRMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt tê 40-25 nhựa PPRMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
93Lắp đặt tê 32-25 nhựa PPRMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
94Lắp đặt tê 25-25 nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
96Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
97Bịt đầu chờ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
98Kép Inox ren 2 dầuMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
99Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,896100m
101Lắp đặt chữ T nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
102Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,956100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
105Lắp đặt tê 90-48 nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
108Ga thoát sàn ngăn mùi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
109Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
110Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
6 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->