Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa các nhà vệ sinh đơn nguyên 01 (từ phòng 101 đến 409) khối nhà C khu trung tâm Công an tỉnh Hà Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa các nhà vệ sinh đơn nguyên 01 (từ phòng 101 đến 409) khối nhà C khu trung tâm Công an tỉnh Hà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:46:00 đến ngày 2022-06-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,215,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,100,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.528.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa các nhà vệ sinh đơn nguyên 01 (từ phòng 101 đến 409) khối nhà C khu trung tâm Công an tỉnh Hà Nam Cải tạo, sửa chữa các nhà vệ sinh đơn nguyên 01 (từ phòng 101 đến 409) khối nhà C khu trung tâm Công an tỉnh Hà Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 069.2729.353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí tầng 2, 3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,25 | m |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,11 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,69 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,526 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,532 | m2 |
| 16 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,27 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông lót tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | m3 |
| 18 | Phá dỡ hộp kỹ thuật tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | m3 |
| 19 | Phá dỡ hộp kỹ thuật tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,789 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,66 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,149 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,732 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,95 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,332 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,332 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m3/1km |
| 30 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | m3 |
| 31 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | m3 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,25 | m2 |
| 33 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,71 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,91 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,732 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,95 | m2 |
| 37 | Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,125 | m2 |
| 38 | Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,675 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,14 | m2 |
| 41 | Chống thấm sàn WC bằng màng khò vén thành cao 0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 42 | Bê tông nền tầng 1, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,532 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,27 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m2 |
| 46 | Lát nền đá Granit hồng Gia Lai (hoặc tương đương), vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt trần thả, khung xương Vĩnh Tường tấm chịu nước hoặc tương đương (đơn giá đã bao gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,12 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 50 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp kính trắng 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,224 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,224 | m2 |
| 53 | Sản xuất vách nhôm kính Việt Pháp, kính trắng 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,656 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,656 | m2 |
| 55 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,442 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ tấm đan rãnh để đi đường thoát nước sàn xuống rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng tấm nhựa PVC ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 60 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,697 | 10m2 |
| 62 | Vận chuyển xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 63 | Vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | tấn |
| 64 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,107 | 10m2 |
| 65 | Lắp đặt xí bệt tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 69 | Xi phông Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 70 | Chân chậu rửa VI1T hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 72 | Dây cấp chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 73 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 74 | Phụ kiện phòng tắm inox VGPK08 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần D255 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 80 | Mặt công tắc Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 81 | Đế âm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (1 cho tổng và 1 chờ bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn 40-32 nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn 32-25 nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê 40-25 nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê 32-25 nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê 25-25 nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 97 | Bịt đầu chờ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 98 | Kép Inox ren 2 dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,896 | 100m |
| 101 | Lắp đặt chữ T nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê 90-48 nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 108 | Ga thoát sàn ngăn mùi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 109 | Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 110 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.528.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi