Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân viện Thú y Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:38:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,401,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng tối thiểu cấp III.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Chứng chỉ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng tối thiểu cấp IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện, điện tử;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc Cao đẳng ngành cấp thoát nước hoặc cao đẳng các ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy đối với các ngành ngành cấp thoát nước hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng công trình còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư định giá xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình xây dựng trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng > 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện > 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đàm bàn > 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi > 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn thép > 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt gạch đá > 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phân viện Thú y Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Xây dựng Xây dựng Cơ sở nghiên cứu bệnh động vật thủy sản và thú nhỏ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; + Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. + Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyển; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021; - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật: + Danh sách nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu của từng nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự gói thầu. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (hóa đơn thiết bị, giấy đăng kiểm thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị .....) + Tài liệu chứng minh năng lực về phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phân Viện Thú y Miền Trung
Địa chỉ: Km 4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Điện thoại: 0258-3831118; 0258-3830062; 0258-3831592
Fax: 0258- 3831592 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.38468161; 024.38468160 Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xây dựng công trình Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 37711 253 Fax: 024 37711276 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CƠ SỞ NGHIÊN CỨU BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN VÀ THÚ NHỎ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8296 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,1562 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7398 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III, đổ đến nơi qui định đổ chất thải xây dựng do nhà thầu đề xuất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,661 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,4718 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,2383 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8808 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,798 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9731 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5285 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9678 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0709 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1969 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,503 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0693 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0939 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1554 | tấn |
| 20 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,3688 | tấn |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2251 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (đào 10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5014 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0916 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III, đổ đến nơi qui định đổ chất thải xây dựng do nhà thầu đề xuất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1585 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,494 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,31 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1327 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,47 | m3 |
| 29 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1105 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4715 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bể chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,298 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,06 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,06 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,45 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước, mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,06 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7904 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0948 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 42 | Nắp bể bằng tôn kích thước 800x800, có móc khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,692 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,822 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,9491 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1013 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,0152 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8389 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1597 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4474 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,6557 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5235 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,957 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9718 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5894 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9043 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3396 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8807 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5696 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6505 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0024 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0024 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,608 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,0433 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,3432 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7098 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,3591 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 896,6788 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.237,6889 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,4 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 562,48 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 783,89 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.237,6889 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 896,6788 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.505,77 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.743,4589 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 896,6788 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9409 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,8071 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 626,78 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,585 | m2 |
| 82 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,4998 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,04 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,5653 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,4998 | m2 |
| 86 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8676 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc, ke góc tường khổ 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,391 | md |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9,5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,585 | m2 |
| 89 | Sản xuất lan can Inox 304, trụ 20x40x1 kết hợp ống D21x0,8, nan ống D21x0,8. Tay vịn gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,63 | md |
| 90 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,667 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm, chịu nước, chịu ăn mòn hóa chất (vách cố định và liền cửa, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt - phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,475 | m2 |
| 92 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm (Chưa phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,492 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,98 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,02 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,24 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,704 | m2 |
| 97 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,422 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa lam nhôm chắn nắng bằng hộp nhôm hệ 25x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,23 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi kính thủy lực mở quay 1 cánh (Bao gồm 01 kẹp cánh trên, 01 kẹp cánh dưới, 01 tay nắm Inox, 01 khóa sàn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 100 | Bản lề thủy lực cho cửa kính cường lực mở quay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 101 | Sản xuất cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224,2166 | kg |
| 102 | Sản xuất cửa xếp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,66 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 244,351 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,66 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,422 | m2 |
| 106 | Then cài và khóa cầu ngang cửa đi Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2635 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,576 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6102 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,6536 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,9299 | m2 |
| 112 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,637 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,588 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9512 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,388 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,08 | m2 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,72 | m2 |
| 118 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169,5124 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9024 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1171 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lá chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1497 | tấn |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 123 | Ép cừ thép hình, chiều sâu 3,8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.603,6 | m |
| 124 | Cừ thép hình U100x50x5 thi công xong móng sẽ nhổ lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 700,9528 | kg |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 127 | Sản xuất hệ giằng chống (phục vụ thi công móng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,8427 | kg |
| 128 | Lắp dựng hệ giằng chống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,759 | tấn |
| 129 | Nhổ cừ thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.603,6 | m |
| 130 | Tháo dỡ hệ giằng chống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,759 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CƠ SỞ NGHIÊN CỨU BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN VÀ THÚ NHỎ (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 800x600x180mm, 2 lớp cánh , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-4P-150A-36KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-100A-18KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB-2P-50A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-40A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB-2P-32A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB-2P-25A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | MCB-1P-20A-4,5KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A-4,5KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng 800x600x180mm, 2 lớp cánh , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 14 | MCCB-4P-100A-18KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB-2P-63A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | MCB-2P-40A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB-2P-32A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | MCB-2P-25A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB-1P-20A-4,5KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB-1P-10A-4,5KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp tủ chứa 8 Modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | tủ |
| 24 | Lắp tủ chứa 12 Modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp tủ chứa 6 Modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | tủ |
| 26 | MCB-2P-63A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | MCB-2P-50A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB-2P-40A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB-2P-32A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 30 | MCB-2P-25A-10KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 31 | MCB-1P-20A-4.5KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 32 | MCB-1P-16A-4.5KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 33 | MCB-1P-10A-4.5KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 34 | RCBO-2P-16A-4.5KA-30MA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Đèn tuýp Led hộp 1,2m - 60W. Duhal hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | bộ |
| 36 | Đèn ốp trần Led vuông 280x280 - 24w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 37 | Đèn downlight âm trần 9w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 38 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 39 | Quạt thông gió trên tường 300x300 - 30w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 40 | Công tắc đơn 220V-10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 41 | Công tắc đôi 220V-10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 42 | Công tắc ba 220V-10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 43 | Công tắc đơn đảo chiều 220V-10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Công tắc đôi đảo chiều 220V-10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 250V-16A, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 46 | RCBO-2P-20A-1.5KA-30MA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 250V-16A, âm tường, có nắp chống nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 48 | Quạt thông gió âm trần 300x300 - 30w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 50 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 51 | Tấm móc treo ốp cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Cáp CU/XLPE/PVC (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 53 | Dây CU/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 54 | Dây CU/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 55 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 56 | Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 57 | Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 61 | Máng cáp 175x100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.300 | m |
| 64 | Tủ Rack 12U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Moderm quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 69 | Đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 70 | Chân bật đỡ dây thu sét trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 71 | Ống PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| 72 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 74 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m |
| 75 | Lắp đặt Lavabo + vòi + xiphong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 83 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Crephin D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Bơm cấp nước Q=3m3/h; H=18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D40/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê 90 độ ren trong, nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong, nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút bịt D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt nút bịt D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép thép D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (nước nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 119 | Lắp đặt măng sông, nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông, nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông, nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông, nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê cong UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn UPVC D110/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn UPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn UPVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 148 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt xiphong D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 153 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CƠ SỞ NGHIÊN CỨU BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN VÀ THÚ NHỎ (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG) | |||
| 1 | Van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Van khóa DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,76 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,98 | 100m |
| 8 | Co hàn thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Co hàn thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 10 | Co ren thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê hàn thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Tê ren thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Giảm hàn thép tráng kẽm DN100/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Giảm hàn thép tráng kẽm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Bích thép rỗng DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Thép V40x40x3.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,9 | m2 |
| 19 | Tủ đựng dụng cụ chữa cháy trong nhà 1200x500x200x1.2mm, sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cuộn |
| 21 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy ABC 8k | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 24 | Nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | m3 |
| 26 | Đào mương lắp đặt ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,8 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,8 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông hoàn thiện mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | m3 |
| 30 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 31 | Đầu báo khói 24VDC kèm đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 32 | Nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 nút |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 chuông |
| 34 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 35 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Dây tín hiệu báo cháy Cu/Fr 2x1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 435 | m |
| 37 | Ống nhựa PVC bảo vệ dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 304 | m |
| 38 | Ống cam xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 40 | Đào mương lắp đặt ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải xây dựng đổ đến nơi qui định do nhà thầu đề xuất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông hoàn thiện mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 44 | Cắt đục xuyên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Vị trí |
| 45 | Hộp đấy nối 110x110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | hộp |
| 46 | Hộp đấy nối 200x200m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 47 | Tiếp đất cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 48 | Đèn exit không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 49 | Đèn exit 1 mặt,có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 50 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 51 | Dây cấp nguồn đèn exit, sự cố Vcmd 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC bảo vệ dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104 | m |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,752 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,296 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III, đổ đến nơi qui định đổ chất thải xây dựng do nhà thầu đề xuất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1703 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,964 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,328 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3759 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1196 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0459 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2301 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1261 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3274 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4384 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0447 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,28 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5415 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,28 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5415 | m2 |
| 25 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,8215 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5248 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,93 | m2 |
| 28 | Sản xuất cổng mở bánh xe, khung sắt hộp 50x50x1,5, nan sắt vuông đặc 16x16, dưới bịt tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,82 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,93 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,82 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,81 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng tối thiểu cấp III.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Chứng chỉ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng tối thiểu cấp IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện, điện tử;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc Cao đẳng ngành cấp thoát nước hoặc cao đẳng các ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy đối với các ngành ngành cấp thoát nước hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng công trình còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư định giá xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình xây dựng trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô ≥ 7 tấn | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy vận thăng > 0,8 T | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện > 23KW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông > 250l | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa > 80l | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đàm bàn > 1KW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông > 250l | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi > 1,5KW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn thép > 5KW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy cắt gạch đá > 1,7KW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi