Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653809-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân viện Thú y Miền Trung
Tên gói thầu Gói số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220565983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 16:38:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,401,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng tối thiểu cấp III.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Chứng chỉ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng tối thiểu cấp IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện, điện tử;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc Cao đẳng ngành cấp thoát nước hoặc cao đẳng các ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy đối với các ngành ngành cấp thoát nước hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng công trình còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư định giá xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình xây dựng trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng > 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện > 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đàm bàn > 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi > 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn thép > 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt gạch đá > 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phân viện Thú y Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Xây dựng
Xây dựng Cơ sở nghiên cứu bệnh động vật thủy sản và thú nhỏ
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phân viện Thú y Miền Trung , địa chỉ: Km4, Đường 2/4, Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phân Viện Thú y Miền Trung Địa chỉ: Km 4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0258-3831118; 0258-3830062; 0258-3831592 Fax: 0258- 3831592
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





dựng và Phát triển nông thôn (phòng 6, nhà A10 128C Đại La, Hai Bà Trưng, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (phòng 6, nhà A10 128C Đại La, Hai Bà Trưng, Hà Nội) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đoàn Nguyễn Project (69 Trịnh Phong, phường Tân Lập, Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).


- Bên mời thầu: Phân viện Thú y Miền Trung , địa chỉ: Km4, Đường 2/4, Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phân Viện Thú y Miền Trung Địa chỉ: Km 4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0258-3831118; 0258-3830062; 0258-3831592 Fax: 0258- 3831592


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; + Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. + Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyển; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021; - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật: + Danh sách nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu của từng nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự gói thầu. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (hóa đơn thiết bị, giấy đăng kiểm thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị .....) + Tài liệu chứng minh năng lực về phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân Viện Thú y Miền Trung Địa chỉ: Km 4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0258-3831118; 0258-3830062; 0258-3831592 Fax: 0258- 3831592
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.38468161; 024.38468160 Fax: 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xây dựng công trình Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 37711 253 Fax: 024 37711276
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CƠ SỞ NGHIÊN CỨU BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN VÀ THÚ NHỎ (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8296100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V57,1562m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7398100m3
4Vận chuyển đất cấp III, đổ đến nơi qui định đổ chất thải xây dựng do nhà thầu đề xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V0,661100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V23,4718m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V130,2383m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V1,8808100m2
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V4,94m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,798100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9731m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5285100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9678tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3025tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,0709tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1969tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,503tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0693tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0939tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1554tấn
20Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V60,3688tấn
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2251100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (đào 10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5014m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0916100m3
24Vận chuyển đất cấp III, đổ đến nơi qui định đổ chất thải xây dựng do nhà thầu đề xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1585100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,494m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,31m3
27Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1327100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,47m3
29Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,0348100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1105tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4715tấn
32Xây gạch không nung 4x8x19, xây bể chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,298m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V33,06m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Mô tả kỹ thuật tại chương V33,06m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V40,45m2
36Quét nước xi măng 2 nước, mặt trong bểMô tả kỹ thuật tại chương V33,06m2
37Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,8m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7904m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0486100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0948tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
42Nắp bể bằng tôn kích thước 800x800, có móc khóaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V22,692m3
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,822100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V36,9491m3
46Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,1013100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V90,0152m3
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,8389100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V4,1597m3
50Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4474100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V10,6557m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,5235100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,957tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,9718tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5894tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V6,9043tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V9,3396tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8807tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5696tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6505tấn
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,0024tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,0024tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V61,608m2
64Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V80,0433m3
65Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V96,3432m3
66Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7098m3
67Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V18,3591m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V896,6788m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.237,6889m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V159,4m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V562,48m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V783,89m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V1.237,6889m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V896,6788m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1.505,77m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.743,4589m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V896,6788m2
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9409100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V30,8071m3
80Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V626,78m2
81Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,585m2
82Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V74,4998m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V78,04m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 120x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V55,5653m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V74,4998m2
86Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,8676100m2
87Tôn úp nóc, ke góc tường khổ 400, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật tại chương V47,391md
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9,5cmMô tả kỹ thuật tại chương V18,585m2
89Sản xuất lan can Inox 304, trụ 20x40x1 kết hợp ống D21x0,8, nan ống D21x0,8. Tay vịn gỗ D60Mô tả kỹ thuật tại chương V19,63md
90Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V17,667m2
91Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm, chịu nước, chịu ăn mòn hóa chất (vách cố định và liền cửa, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt - phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,475m2
92Cửa đi kính cường lực dày 12mm (Chưa phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V19,492m2
93Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật tại chương V46,98m2
94Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,02m2
95Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật tại chương V138,24m2
96Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật tại chương V18,704m2
97Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V119,422m2
98Sản xuất cửa lam nhôm chắn nắng bằng hộp nhôm hệ 25x50Mô tả kỹ thuật tại chương V4,23m2
99Phụ kiện cửa đi kính thủy lực mở quay 1 cánh (Bao gồm 01 kẹp cánh trên, 01 kẹp cánh dưới, 01 tay nắm Inox, 01 khóa sàn)Mô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
100Bản lề thủy lực cho cửa kính cường lực mở quayMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
101Sản xuất cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V224,2166kg
102Sản xuất cửa xếp Inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V15,66m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V244,351m2
104Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật tại chương V15,66m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V119,422m2
106Then cài và khóa cầu ngang cửa đi InoxMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V3,2635100m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,576100m2
109Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,6102m3
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V40,6536m2
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V47,9299m2
112Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V20,637m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,588m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V16,9512m3
115Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V7,388m3
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V67,08m2
117Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,72m2
118Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V169,5124m2
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9024m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,1171100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lá chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,1497tấn
122Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V52cái
123Ép cừ thép hình, chiều sâu 3,8mMô tả kỹ thuật tại chương V1.603,6m
124Cừ thép hình U100x50x5 thi công xong móng sẽ nhổ lênMô tả kỹ thuật tại chương V700,9528kg
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,08m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,08m3
127Sản xuất hệ giằng chống (phục vụ thi công móng)Mô tả kỹ thuật tại chương V128,8427kg
128Lắp dựng hệ giằng chốngMô tả kỹ thuật tại chương V2,759tấn
129Nhổ cừ thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1.603,6m
130Tháo dỡ hệ giằng chốngMô tả kỹ thuật tại chương V2,759tấn
B HẠNG MỤC: CƠ SỞ NGHIÊN CỨU BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN VÀ THÚ NHỎ (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1Tủ điện tổng 800x600x180mm, 2 lớp cánh , sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
2MCCB-4P-150A-36KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCCB-3P-100A-18KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB-2P-50A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5MCB-2P-40A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6MCB-2P-32A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7MCB-2P-25A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
8MCB-1P-20A-4,5KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9MCB-1P-10A-4,5KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
10Đồng hồ Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
11Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
12Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
13Tủ điện tổng 800x600x180mm, 2 lớp cánh , sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
14MCCB-4P-100A-18KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15MCB-2P-63A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
16MCB-2P-40A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17MCB-2P-32A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
18MCB-2P-25A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
19MCB-1P-20A-4,5KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20MCB-1P-10A-4,5KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
22Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
23Lắp tủ chứa 8 ModulMô tả kỹ thuật tại chương V5tủ
24Lắp tủ chứa 12 ModulMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
25Lắp tủ chứa 6 ModulMô tả kỹ thuật tại chương V7tủ
26MCB-2P-63A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
27MCB-2P-50A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28MCB-2P-40A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
29MCB-2P-32A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
30MCB-2P-25A-10KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
31MCB-1P-20A-4.5KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
32MCB-1P-16A-4.5KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V29cái
33MCB-1P-10A-4.5KA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V23cái
34RCBO-2P-16A-4.5KA-30MA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
35Đèn tuýp Led hộp 1,2m - 60W. Duhal hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V62bộ
36Đèn ốp trần Led vuông 280x280 - 24wMô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
37Đèn downlight âm trần 9wMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
38Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
39Quạt thông gió trên tường 300x300 - 30wMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
40Công tắc đơn 220V-10A, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
41Công tắc đôi 220V-10A, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
42Công tắc ba 220V-10A, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
43Công tắc đơn đảo chiều 220V-10A, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
44Công tắc đôi đảo chiều 220V-10A, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
45Ổ cắm điện đôi 3 chấu 250V-16A, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V84cái
46RCBO-2P-20A-1.5KA-30MA, LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
47Ổ cắm điện đôi 3 chấu 250V-16A, âm tường, có nắp chống nướcMô tả kỹ thuật tại chương V19cái
48Quạt thông gió âm trần 300x300 - 30wMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
49Cáp CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
50Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
51Tấm móc treo ốp cộtMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
52Cáp CU/XLPE/PVC (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V22m
53Dây CU/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V700m
54Dây CU/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V220m
55Dây CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
56Dây CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V800m
57Dây CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.450m
58Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V110m
59Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V300m
60Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V500m
61Máng cáp 175x100mmMô tả kỹ thuật tại chương V100m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V80m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.300m
64Tủ Rack 12UMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
65Moderm quangMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66Switch 24 PortMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
67Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V140m
69Đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
70Chân bật đỡ dây thu sét trên tườngMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
71Ống PVC D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5m
72Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
73Gia công và đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6, L=2500Mô tả kỹ thuật tại chương V10cọc
74Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật tại chương V21m
75Lắp đặt Lavabo + vòi + xiphongMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
77Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
78Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
80Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
81Lắp đặt chậu rửa đôi InoxMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
82Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
83Van phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
84Lắp đặt van phao cơ D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
85Lắp đặt van phao cơ D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
86Lắp đặt Crephin D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
87Bơm cấp nước Q=3m3/h; H=18mMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
89Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
90Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
91Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
92Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
93Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
94Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D40/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
95Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
96Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
97Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
98Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
99Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
100Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
101Lắp đặt tê 90 độ ren trong, nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
102Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
103Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
104Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
105Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V45cái
106Lắp đặt cút 90 độ ren trong, nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
107Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
108Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
109Lắp đặt nút bịt D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
110Lắp đặt nút bịt D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V44cái
111Lắp đặt kép thép D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
112Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
113Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (nước nóng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,68100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,52100m
119Lắp đặt măng sông, nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
120Lắp đặt măng sông, nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V17cái
121Lắp đặt măng sông, nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
122Lắp đặt măng sông, nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
123Lắp đặt tê cong UPVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
124Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
125Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
126Lắp đặt tê 135 độ UPVC D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
127Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
128Lắp đặt tê 135 độ UPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
129Lắp đặt tê 135 độ UPVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
130Lắp đặt tê 90 độ UPVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
131Lắp đặt cút 135 độ UPVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
132Lắp đặt cút 135 độ UPVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
133Lắp đặt cút 135 độ UPVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
134Lắp đặt cút 135 độ UPVC D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
135Lắp đặt cút 90 độ UPVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
136Lắp đặt cút 90 độ UPVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
137Lắp đặt cút 90 độ UPVC D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
138Lắp đặt côn UPVC D110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
139Lắp đặt côn UPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
140Lắp đặt côn UPVC D60/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
141Lắp đặt nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
142Lắp đặt nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
143Lắp đặt nút bịt nhựa D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
144Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,64100m
145Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,4100m
146Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,72100m
147Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
148Lắp đặt măng sông UPVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
149Lắp đặt măng sông UPVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V35cái
150Lắp đặt măng sông UPVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
151Lắp đặt phễu thu D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
152Lắp đặt xiphong D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
153Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
C HẠNG MỤC: CƠ SỞ NGHIÊN CỨU BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN VÀ THÚ NHỎ (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG)
1Van khóa DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Van khóa DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Trụ tiếp nước chữa cháy DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
5Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,76100m
6Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
7Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật tại chương V2,98100m
8Co hàn thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Co hàn thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
10Co ren thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
11Tê hàn thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
12Tê ren thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
13Giảm hàn thép tráng kẽm DN100/65Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Giảm hàn thép tráng kẽm DN65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
15Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
16Bích thép rỗng DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
17Thép V40x40x3.5Mô tả kỹ thuật tại chương V34m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V67,9m2
19Tủ đựng dụng cụ chữa cháy trong nhà 1200x500x200x1.2mm, sơn đỏMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
20Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả kỹ thuật tại chương V8cuộn
21Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
22Van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
23Bình chữa cháy ABC 8kMô tả kỹ thuật tại chương V12bình
24Nội qui tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V6,8m3
26Đào mương lắp đặt ống chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V40,8m3
27Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,068100m3
28Đắp đất bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V40,8m3
29Đổ bê tông hoàn thiện mặt bằngMô tả kỹ thuật tại chương V6,8m3
30Trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
31Đầu báo khói 24VDC kèm đếMô tả kỹ thuật tại chương V2,610 đầu
32Nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,85 nút
33Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V15 chuông
34Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật tại chương V4,25 đèn
35Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
36Dây tín hiệu báo cháy Cu/Fr 2x1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V435m
37Ống nhựa PVC bảo vệ dây điện D20Mô tả kỹ thuật tại chương V304m
38Ống cam xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V0,6m3
40Đào mương lắp đặt ống chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2,4m3
41Vận chuyển phế thải xây dựng đổ đến nơi qui định do nhà thầu đề xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m3
42Đắp đất bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V2,4m3
43Đổ bê tông hoàn thiện mặt bằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6m3
44Cắt đục xuyên tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1Vị trí
45Hộp đấy nối 110x110mmMô tả kỹ thuật tại chương V35hộp
46Hộp đấy nối 200x200mMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
47Tiếp đất cho tủ báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V1hệ
48Đèn exit không chỉ hướngMô tả kỹ thuật tại chương V0,65 đèn
49Đèn exit 1 mặt,có chỉ hướngMô tả kỹ thuật tại chương V0,65 đèn
50Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V1,45 đèn
51Dây cấp nguồn đèn exit, sự cố Vcmd 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
52Ống nhựa PVC bảo vệ dây điện D20Mô tả kỹ thuật tại chương V104m
D HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V4,752m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V16,5m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,296m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0852100m3
5Vận chuyển đất cấp III, đổ đến nơi qui định đổ chất thải xây dựng do nhà thầu đề xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1703100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,964m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,424m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1216100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V2,328m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,4656100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2512m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3759100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1196tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0459tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2301tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1261tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3274tấn
18Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,504m3
19Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4384m3
20Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0447m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V81,28m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V24,5415m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V81,28m2
24Bả bằng bột bả vào cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V24,5415m2
25Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V105,8215m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V26,5248m2
27Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật tại chương V74,93m2
28Sản xuất cổng mở bánh xe, khung sắt hộp 50x50x1,5, nan sắt vuông đặc 16x16, dưới bịt tônMô tả kỹ thuật tại chương V17,82m2
29Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật tại chương V74,93m2
30Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật tại chương V17,82m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V86,81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng tối thiểu cấp III.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Chứng chỉ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng tối thiểu cấp IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện, điện tử;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và PTNT hoăc công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc Cao đẳng ngành cấp thoát nước hoặc cao đẳng các ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy đối với các ngành ngành cấp thoát nước hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng công trình còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư định giá xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình xây dựng trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô ≥ 7 tấn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu2
3 Máy bơm bê tông 50m3/h Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu1
4 Máy vận thăng > 0,8 T Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
5 Máy toàn đạc Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu1
6 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu1
7 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
8 Máy hàn điện > 23KW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt3
10 Máy trộn bê tông > 250l Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa > 80l Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
12 Máy đàm bàn > 1KW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt3
13 Máy trộn bê tông > 250l Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
14 Máy đầm dùi > 1,5KW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt3
15 Máy cắt uốn thép > 5KW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt3
16 Máy cắt gạch đá > 1,7KW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
17 Máy khoan Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->