Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651775-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20220586602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 16:35:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,191,995,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 12
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 12
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 12
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 12
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 12
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu chi tiết chủng loại
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 Bên mời thầu: Viettel Thừa Thiên Huế – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ : Tòa nhà Viettel số 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0982224442
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viettel Thừa Thiên Huế – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ : Tòa nhà Viettel số 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0982224442


- Bên mời thầu: VIETTEL THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 Bên mời thầu: Viettel Thừa Thiên Huế – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ : Tòa nhà Viettel số 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0982224442


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 Bên mời thầu: Viettel Thừa Thiên Huế – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ : Tòa nhà Viettel số 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0982224442
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viettel Thừa Thiên Huế – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ : Tòa nhà Viettel số 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0982224442
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Thừa Thiên Huế – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ : Tòa nhà Viettel số 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0982224442
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viettel Thừa Thiên Huế – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ : Tòa nhà Viettel số 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0982224442
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - A Lưới
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT61cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT5,25581 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,0132100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,1532m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,64m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,4114m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 70 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,13tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,13tấn
B Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Hương Thủy
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT151cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT9,7061 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT12bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT19cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT19cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,2508100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2,9108m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT12,16m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT7,8166m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT19cột
13Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,7709m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,5761m3
15Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1nắp đan
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1bể
20Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT41 nút bịt ống
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,0158100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,0158100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,0005100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,0005100m3
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,411 km cáp
26Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 26 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2,38tấn
27Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2,38tấn
C Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Hương Trà
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT124cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT8,66951 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT8bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT7cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT7cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,0924100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,0724m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT4,48m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2,8798m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT7cột
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,831 km cáp
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2,01tấn
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2,01tấn
D Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Nam Đông
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT247cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT15,98391 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT8bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT4cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT4cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,0528100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,6128m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2,56m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,6456m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT4cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,68tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,68tấn
E Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Phong Điền
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT23cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2,161 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT6bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT10cột
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT10cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,132100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,532m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT6,4m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT4,114m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT10cột
12Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT220,678m
13Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT5.444,7458m
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,2100m
15Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,31m3
16Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT32,04100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT12,834m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT21,6225m3
19Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT134,6033m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT937,4371m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT33,0735m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT41,4242m3
23Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT58bể
24Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT9bể
25Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT7bể
26Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT6bể
27Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT93nắp đan
28Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT67bể
29Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT13bể
30Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT67bể
31Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT13bể
32Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT80bể
33Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT13bể
34Lắp ống dẫn cáp loại Fi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT56,6542100 m/1 ống
35Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIIQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT90m
36Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT69m
37Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT34,5bộ
38Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3201 nút bịt ống
39Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT295,92841 m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT450,4905m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT5,3698100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT5,3698100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,6327100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,6327100m3
45Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT5,9761 km cáp
46Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,1m2
47Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,1m2
48PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,1m2
49Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,1m2
50Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,1m2
51Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,1m2
52Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT64,17m2
53Rải cát vàng đệm dày 3cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT64,17m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT12,834m3
55Rải cát vàng đệm dày 3cm.Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT47,4m2
56Móng cát vàng gia cố 8% xi măngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,0474100m3
57Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT47,4m2
58Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT47,4m2
59Móng cát vàng gia cố 8% xi măngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,0474100m3
60Lát gạch terrazzo, gạch mớiQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT47,4m2
61Móng cát vàng gia cố 8% xi măngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,012100m3
62Lát đá xẻ, gạch tận dụngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT12m2
63Móng cát vàng gia cố 8% xi măngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,012100m3
64Lát đá xẻ, đá mớiQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT12m2
65Rải cát vàng đệm dày 10 cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT432,45m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT21,6225m3
67Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,66tấn
68Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,66tấn
F Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Phú Lộc
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT9bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT654cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT47,47081 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT9bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT31bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT25cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT25cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,33100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,83m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT16m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT10,285m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT25cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT10,28tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT10,28tấn
G Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Phú Vang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT125cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT7,11691 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT10bộ ODF
4Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT5cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT5cột
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,066100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,766m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,2m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2,057m3
10Sơn đánh số tuyến cột treo cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT5cột
11Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,58tấn
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,58tấn
H Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Quảng Điền
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT249cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT17,22491 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT14bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT22cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT22cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,2904100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,3704m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT14,08m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT9,0508m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT22cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,73tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT3,73tấn
I Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - TP Huế
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT309cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT19,69411 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT92bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT44cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT44cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,5808100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT6,7408m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT28,16m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT18,1016m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT44cột
13Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT155,5932m
14Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1.528,4746m
15Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,96100m
16Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1,488m3
17Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT12,652100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT8,31m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT8,0445m3
20Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT566,15m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT269,9117m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT29,3799m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT20,3862m3
24Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT18bể
25Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2bể
26Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT8bể
27Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT6bể
28Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT46nắp đan
29Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2nắp đan
30Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT18bể
31Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2bể
32Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT14bể
33Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT18bể
34Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2bể
35Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT14bể
36Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT32bể
37Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2bể
38Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT14bể
39Lắp ống dẫn cáp loại Fi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT16,8407100 m/1 ống
40Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT1361 nút bịt ống
41Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT87,83521 m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT86,9486m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2,0868100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT2,0868100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,5888100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,5888100m3
47Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT21,86831 km cáp
48Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT14,88m2
49Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT14,88m2
50PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT14,88m2
51Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT14,88m2
52Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT14,88m2
53Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT14,88m2
54Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT32,55m2
55Rải cát vàng đệm dày 3cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT32,55m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT6,51m3
57Rải cát vàng đệm dày 3cm.Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT248,7m2
58Móng cát vàng gia cố 8% xi măngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,2487100m3
59Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT248,7m2
60Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT248,7m2
61Móng cát vàng gia cố 8% xi măngQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT0,2487100m3
62Lát gạch terrazzo, gạch mớiQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT248,7m2
63Rải cát vàng đệm dày 10 cmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT160,89m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT8,0445m3
65Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT9,11tấn
66Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 kmQuy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT9,11tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 12 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang không yêu cầu chi tiết chủng loại12
2 Máy đo quang OTDR không yêu cầu chi tiết chủng loại12
3 Máy hàn sợi cáp quang không yêu cầu chi tiết chủng loại12
4 Cẩu 5 Tấn không yêu cầu chi tiết chủng loại1
5 Máy cắt BT MCD218 không yêu cầu chi tiết chủng loại12
6 Máy khoan bê tông 1,5KW không yêu cầu chi tiết chủng loại12
7 Ô tô tự đổ 7T không yêu cầu chi tiết chủng loại1
8 Đầm bàn 1Kw không yêu cầu chi tiết chủng loại12
9 Đầm cóc không yêu cầu chi tiết chủng loại12
10 Máy lu bánh hơi 25T không yêu cầu chi tiết chủng loại1
11 Máy lu bánh thép 10T không yêu cầu chi tiết chủng loại1
12 Máy san 110CV không yêu cầu chi tiết chủng loại1
13 Máy trộn 250l không yêu cầu chi tiết chủng loại1
14 Máy ủi 110CV không yêu cầu chi tiết chủng loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->