Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:35:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,995,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Cẩu 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Máy lu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu chi tiết chủng loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
+ Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
Bên mời thầu: Viettel Thừa Thiên Huế – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
- Địa chỉ : Tòa nhà Viettel số 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Điện thoại: 0982224442 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viettel Thừa Thiên Huế – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ : Tòa nhà Viettel số 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0982224442 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Thừa Thiên Huế – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ : Tòa nhà Viettel số 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0982224442 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viettel Thừa Thiên Huế – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ : Tòa nhà Viettel số 11 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0982224442 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - A Lưới | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 61 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 5,2558 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ ODF |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,1532 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,64 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,4114 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | cột |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 70 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,13 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,13 | tấn |
| B | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Hương Thủy | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 151 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 9,706 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 12 | bộ ODF |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 19 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 19 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,2508 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2,9108 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 12,16 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 7,8166 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 19 | cột |
| 13 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,7709 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,5761 | m3 |
| 15 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | bể |
| 19 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 4 | 1 nút bịt ống |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,41 | 1 km cáp |
| 26 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 26 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2,38 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2,38 | tấn |
| C | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Hương Trà | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 124 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 8,6695 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 8 | bộ ODF |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 7 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 7 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,0724 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 4,48 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2,8798 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 7 | cột |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,83 | 1 km cáp |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2,01 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2,01 | tấn |
| D | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Nam Đông | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 247 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 15,9839 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 8 | bộ ODF |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 4 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 4 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,6128 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,6456 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 4 | cột |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,68 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,68 | tấn |
| E | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Phong Điền | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 23 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2,16 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 6 | bộ ODF |
| 5 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 10 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 10 | cột |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,532 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 6,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 4,114 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 10 | cột |
| 12 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 220,678 | m |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 5.444,7458 | m |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,31 | m3 |
| 16 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 32,04 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 12,834 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 21,6225 | m3 |
| 19 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 134,6033 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 937,4371 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 33,0735 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 41,4242 | m3 |
| 23 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 58 | bể |
| 24 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 9 | bể |
| 25 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 7 | bể |
| 26 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 6 | bể |
| 27 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 93 | nắp đan |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 67 | bể |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 13 | bể |
| 30 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 67 | bể |
| 31 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 13 | bể |
| 32 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 80 | bể |
| 33 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 13 | bể |
| 34 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 56,6542 | 100 m/1 ống |
| 35 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 90 | m |
| 36 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 69 | m |
| 37 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 34,5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 320 | 1 nút bịt ống |
| 39 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 295,9284 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 450,4905 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 5,3698 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 5,3698 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,6327 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,6327 | 100m3 |
| 45 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 5,976 | 1 km cáp |
| 46 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,1 | m2 |
| 47 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,1 | m2 |
| 48 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,1 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,1 | m2 |
| 50 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,1 | m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,1 | m2 |
| 52 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 64,17 | m2 |
| 53 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 64,17 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 12,834 | m3 |
| 55 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 47,4 | m2 |
| 56 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 57 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 47,4 | m2 |
| 58 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 47,4 | m2 |
| 59 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 60 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 47,4 | m2 |
| 61 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 62 | Lát đá xẻ, gạch tận dụng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 12 | m2 |
| 63 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 64 | Lát đá xẻ, đá mới | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 12 | m2 |
| 65 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 432,45 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 21,6225 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,66 | tấn |
| 68 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,66 | tấn |
| F | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Phú Lộc | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 654 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 47,4708 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 9 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 31 | bộ ODF |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 25 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 25 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,83 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 16 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 10,285 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 25 | cột |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 10,28 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 10,28 | tấn |
| G | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Phú Vang | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 125 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 7,1169 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 10 | bộ ODF |
| 4 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 5 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 5 | cột |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,766 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2,057 | m3 |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 5 | cột |
| 11 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,58 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,58 | tấn |
| H | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - Quảng Điền | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 249 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 17,2249 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 14 | bộ ODF |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 22 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 22 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,3704 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 14,08 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 9,0508 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 22 | cột |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,73 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 3,73 | tấn |
| I | Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thừa Thiên Huế - TP Huế | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 309 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 19,6941 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 92 | bộ ODF |
| 6 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 44 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 44 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,5808 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 6,7408 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 28,16 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 18,1016 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 44 | cột |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 155,5932 | m |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1.528,4746 | m |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,96 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 1,488 | m3 |
| 17 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 12,652 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 8,31 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 8,0445 | m3 |
| 20 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 566,15 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 269,9117 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 29,3799 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 20,3862 | m3 |
| 24 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 18 | bể |
| 25 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2 | bể |
| 26 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 8 | bể |
| 27 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 6 | bể |
| 28 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 46 | nắp đan |
| 29 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2 | nắp đan |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 18 | bể |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2 | bể |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 14 | bể |
| 33 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 18 | bể |
| 34 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2 | bể |
| 35 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 14 | bể |
| 36 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 32 | bể |
| 37 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đường | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2 | bể |
| 38 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 14 | bể |
| 39 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 16,8407 | 100 m/1 ống |
| 40 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 136 | 1 nút bịt ống |
| 41 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 87,8352 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 86,9486 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2,0868 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 2,0868 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,5888 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,5888 | 100m3 |
| 47 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 21,8683 | 1 km cáp |
| 48 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 14,88 | m2 |
| 49 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 14,88 | m2 |
| 50 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 14,88 | m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 14,88 | m2 |
| 52 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 14,88 | m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 14,88 | m2 |
| 54 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 32,55 | m2 |
| 55 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 32,55 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 6,51 | m3 |
| 57 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 248,7 | m2 |
| 58 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,2487 | 100m3 |
| 59 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 248,7 | m2 |
| 60 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 248,7 | m2 |
| 61 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 0,2487 | 100m3 |
| 62 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 248,7 | m2 |
| 63 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 160,89 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 8,0445 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 9,11 | tấn |
| 66 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 110 km | Quy định chi tiết tại Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | 9,11 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 12 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 12 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 12 |
| 3 | Máy hàn sợi cáp quang | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 12 |
| 4 | Cẩu 5 Tấn | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 1 |
| 5 | Máy cắt BT MCD218 | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 12 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 12 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 12 |
| 9 | Đầm cóc | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 12 |
| 10 | Máy lu bánh hơi 25T | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 1 |
| 12 | Máy san 110CV | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 1 |
| 13 | Máy trộn 250l | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | không yêu cầu chi tiết chủng loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi